4: Xà phòng điều chế từ chất béo với NaOH ở thể rắn, còn xà phòng điều chế từ chất béo với KOH ở thể lỏng.. Cho các chất : etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, g
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KÌ I KHỐI 12 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm):
Câu 1.Công thức chung của este no đơn chức mạch hở và amin no đơn chức mạch hở lần
lượt là
A CnH2n+2O2 ; CnH2n+1N B CnH2nO2 ; CnH2n+3N
C CnH2n+2O2 ; CnH2n -1N D CnH2nO ; CnH2n+1N
Câu 2 Các phát biểu:
(1): Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật
(2): Dầu thực vật và dầu để bôi trơn máy có đặc điểm cấu tạo giống nhau
(3): Trong thành phần mỡ động vật chứa nhiều gốc axit béo no
(4): Xà phòng (điều chế từ chất béo với NaOH) ở thể rắn, còn xà phòng (điều chế
từ chất béo với KOH) ở thể lỏng
Các phát biểu sai là
A 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 3 Cho các chất : (1) glucozơ; (2) saccarozơ; (3) tinh bột; (4) xenlulozơ Các chất
không thuộc polisaccarit là
Câu 4 Glucozơ dạng mạch hở có số nhóm chức là
A 5 nhóm OH, 1 nhóm CHO B 1 nhóm OH, 5 nhóm CHO
C 6 nhóm OH, không có nhóm CHO D 6 nhóm CHO, không có nhóm OH
Câu 5 Cho các chất : etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, glyxin,
peptit, protein, PE, nilon-6,6 Số chất có thể bị thủy phân là
Câu 6 Cặp chất thủy phân tạo sản phẩm giống nhau là
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C saccarozơ và tinh bột D tinh bột và xenlulozơ
Câu 7 Cho các chất : (1) C6H5NH2; (2) CH3NH2; (3) NH3 ; (4) NaOH Tính bazơ xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1) D (3), (1), (2), (4)
Câu 8 Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng công thức phân tử: C4H9O2N là
Câu 9 Chất không có khả năng tham gia phản trùng hợp là
A Stiren B Toluen C Propen D Isopren
Câu 10 Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp Ag, Cu mà không làm thay đổi khối lượng
của nó ta cần dùng dung dịch là
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2
Câu 11 Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl
A Na, Mg, Al, Ag B Ca, Zn, K, Cu
C Mg, Al, Fe, Zn D Ba, Fe, Sn, Au
Câu 12 Cho một lá sắt nhỏ lần lượt vào từng dung dịch sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, NaCl, Pb(NO3)2, HCl, HNO3 dư, H2SO4 loãng
Số trường hợp tạo muối sắt (II) là
Trang 2A 3 B 4 C 5 D 6
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm):
Câu 1(1,0 điểm): Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
(C6H10O5)n (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3)
C4H6 (4) Cao su buna
Câu 2 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch sau:
Glucozơ, lòng trắng trứng, anilin, etyl axetat
Câu 3 (3,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 1 amino axit no, mạch hở X (có 1 nhóm COOH, 1
nhóm NH2) thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 ( các thể tích khí ở đktc)
a/ Lập công thức phân tử X Viết công thức cấu tạo và gọi tên X
b/ Cho 1,5 gam X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH được dung dịch A Cho dung dịch HCl dư vào dụng dịch A rồi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 4 (2,0 điểm): Cho 1 lá sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4.Phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra sấy khô thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Giả sử toàn bộ lượng Cu sinh ra đều bám trên thanh sắt
a/ Tính nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu
b/ Nếu cho Na vào dung dịch CuSO4 trên, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra ?
( Cho: H =1; N = 14; O = 16; C = 12; Na = 23; Cl = 35,5 ; Fe = 56; Cu = 64)
-Hết -
ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm, mỗi câu đúng 0.33 điểm)
Trang 3Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: A Câu 4: A Câu 5: B Câu 6: D
Câu 7: B Câu 8: C Câu 9: B Câu 10: B Câu 11: C Câu 12: C
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1) (C6H10O5)n + nH2O H,t0
(2) C6H12O6 enzem
2C2H5OH + 2CO2
(3) 2C2H5OH xt t,0
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2
(4) nCH2=CH-CH=CH2 Na t,0
( CH2-CH=CH-CH2)n
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Câu 2 Glucozơ; Lòng trắng trứng; Anilin; etyl axetat
Cu(OH)2 Xanh Tím Nước Br2 trắng 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H20
C6H5NH2 + 3Br2 Br3C6H2NH2 + 3HBr
0,50 đ
0,25 đ 0,25 đ Câu 3 a/ n
CO2= 4, 48
nN2 = 1,12
Đặt CTPT (X) : CnH2n+1O2N (n1)
Sơ đồ cháy: CnH2n+1O2N O2
2
n
)H2O + 1/2N2
Mol: n 0,5 Mol: 0,2 0,05 n =0, 2.0,5
CTCT (X): H2N-CH2-COOH axit aminoaxetic b/ HOOC-CH2-NH2 + NaOH NaOOC-CH2-NH2 + H2O 0,02 mol 0,02 mol
NaOOC-CH2-NH2 + 2HCl HOOC-CH2-NH3Cl + NaCl 0,02 mol 0,02 mol 0,02 mol
nX = 1,5
Khối lượng rắn khan thu được:
0,02 111,5 + 0,02 58,5 = 2,74 gam
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,50 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4 a/ Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
mol: x x x Đặt x = n
4
uSO
C
mtăng = mCu - mFe pứ = 64x - 56x = 0,4 gam x = 0,05 mol [CuSO4] = 0, 05
0, 2 = 0,25M
0,25 đ
0,25 đ 0,50 đ
Trang 4b/ Hiện tượng: có khí bay ra, màu xanh dung dịch nhạt đi,
có kết tủa màu xanh tạo ra
Phản ứng: Na + H2O NaOH + ½ H2
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
0,50 đ 0,25 đ 0,25 đ
=========Hết========