[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
LỊCH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY THÊM, HỌC THÊM LẦN 1
NĂM HỌC 2020 – 2021 Khối lớp 12:
Ngày Buổi Giờ có
mặt tại phòng thi
Môn thi Thời
gian thi
Hình thức Giờ
phát đề
Tính giờ
09/01/2021
(Thứ bẩy) Chiều 13h30 Văn 12 120 phút Tự luận 13h55 14h00
10/01/2021
( Chủ nhật)
Sáng
Chiều
7h00 9h00
13h30 13h30 15h00
Toán 12
Lý 12
Anh 12 Sinh 12 Hóa 12
90 phút
50 phút
60 phút
50 phút
50 phút
Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm
7h25 9h25
13h55 13h55 15h25
7h30 9h30
14h00 14h00 15h30
Trang 2Buổi chiều thứ 7 ngày 09 tháng 01 năm 2021
Môn khảo sát: Văn 12
TT Phòng
khảo sát
Môn, khối Địa điểm khảo sát Ghi chú
1 01 Văn 12 Phòng học 10A3 Tầng 4 dãy lớp học 4 tầng
2 02 Văn 12 Phòng học 10A4 Tầng 4 dãy lớp học 4 tầng
3 03 Văn 12 Phòng học 10A5 Tầng 4 dãy lớp học 4 tầng
4 04 Văn 12 Phòng học 10A6 Tầng 4 dãy lớp học 4 tầng
5 05 Văn 12 Phòng học 10A7 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
6 06 Văn 12 Phòng học 10A8 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
7 07 Văn 12 Phòng học 10A9 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
8 08 Văn 12 Phòng học 10A10 Tầng 3dãy lớp học 4 tầng
Trang 3ĐỊA ĐIỂM PHÒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY THÊM HỌC
THÊM LẦN 1 Năm học 2020 - 2021
Buổi sáng Chủ nhật ngày 10 tháng 01 năm 2021
Môn khảo sát: Toán12, Vật lý 12
TT Phòng
khảo sát
Môn, khối Địa điểm khảo sát Ghi chú
1 01 Toán 12 Phòng học 12A1 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
2 02 Toán 12 Phòng học 12A2 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
3 03 Toán 12 Phòng học 12A3 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
4 04 Toán 12 Phòng học 12A4 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
5 05 Toán 12 Phòng học 12A5 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
6 06 Toán 12 Phòng học 12A6 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
7 07 Toán 12 Phòng học 12A7 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
8 08 Toán 12 Phòng học 12A8 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
9 09 Toán 12 Phòng học 12A9 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
10 10 Toán 12 Phòng học 12A10 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
11 11 Toán 12 Phòng học 12A11 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
12 12 Toán 12 Phòng học 12A12 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
13 13 Toán 12 Phòng học 12A13 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
14 14 Toán 12 Phòng học 12D1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
15 15 Toán 12 Phòng học 12D2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
16 16 Toán 12 Phòng học 11A1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
17 17 Toán 12 Phòng học 11A2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
18 18 Toán 12 Phòng học 11A3 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
19 19 Toán 12 Phòng học 11A7 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
20 20 Toán 12 Phòng học 11A8 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
21 21 Toán 12 Phòng học 11A9 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
22 22 Toán 12 Phòng học 11A10 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
23 23 Toán 12 Phòng học 11A11 Tầng 2 dãy lớp học 4 tầng
24 24 Toán 12 Phòng học 11A12 Tầng 2 dãy lớp học 4 tầng
25 25 Toán 12 Phòng học 11A13 Tầng 2 dãy lớp học 4 tầng
26 26 Toán 12 Phòng học 11D1 Tầng 2 dãy lớp học 4 tầng
27 27 Toán 12 Phòng học 10A10 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
28 28 Toán 12 Phòng học 10A9 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
29 29 Toán 12 Phòng học 10A8 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
30 30 Toán 12 Phòng học 10A7 Tầng 3 dãy lớp học 4 tầng
31 01 Vật lý 12 Phòng học 12A1 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
32 02 Vật lý 12 Phòng học 12A2 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
33 03 Vật lý 12 Phòng học 12A3 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
34 04 Vật lý 12 Phòng học 12A4 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
35 05 Vật lý 12 Phòng học 12A5 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
36 06 Vật lý 12 Phòng học 12A6 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
37 07 Vật lý 12 Phòng học 12A7 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
38 08 Vật lý 12 Phòng học 12A8 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
39 09 Vật lý 12 Phòng học 12A9 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
40 10 Vật lý 12 Phòng học 12A10 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
Trang 444 14 Vật lý 12 Phòng học 12D1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
45 15 Vật lý 12 Phòng học 12D2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
46 16 Vật lý 12 Phòng học 11A1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
47 17 Vật lý 12 Phòng học 11A2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
48 18 Vật lý 12 Phòng học 11A3 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
49 19 Vật lý 12 Phòng học 11A7 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
50 20 Vật lý 12 Phòng học 11A8 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
51 21 Vật lý 12 Phòng học 11A9 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
52 22 Vật lý 12 Phòng học 11A10 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
Trang 5ĐỊA ĐIỂM PHÒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY THÊM HỌC
THÊM LẦN 1 Năm học 2020 - 2021
Buổi chiều Chủ nhật ngày 10 tháng 01 năm 2021 Môn khảo sát: Anh 12, Sinh 12, Hóa 12
TT Phòng
khảo sát
Môn, khối Địa điểm khảo sát Ghi chú
1 01 Anh 12 Phòng học 12A1 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
2 02 Anh 12 Phòng học 12A2 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
3 03 Anh 12 Phòng học 12A3 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
4 04 Anh 12 Phòng học 12A4 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
5 05 Anh 12 Phòng học 12A5 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
6 06 Anh 12 Phòng học 12A6 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
7 07 Anh 12 Phòng học 12A7 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
8 08 Anh 12 Phòng học 12A8 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
9 09 Anh 12 Phòng học 12A9 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
10 10 Anh 12 Phòng học 12A10 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
11 11 Anh 12 Phòng học 12A11 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
12 12 Anh 12 Phòng học 12A12 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
13 13 Anh 12 Phòng học 12A13 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
14 14 Anh 12 Phòng học 12D1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
15 15 Anh 12 Phòng học 12D2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
16 16 Anh 12 Phòng học 11A1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
17 17 Anh 12 Phòng học 11A2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
18 01 Sinh12 Phòng học 11A3 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
19 02 Sinh 12 Phòng học 11A7 Tầng 1 dãy lớp học 4 tầng
20 01 Hóa 12 Phòng học 12A1 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
21 02 Hóa 12 Phòng học 12A2 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
22 03 Hóa 12 Phòng học 12A3 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
23 04 Hóa 12 Phòng học 12A4 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
24 05 Hóa 12 Phòng học 12A5 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
25 06 Hóa 12 Phòng học 12A6 Tầng 1 dãy lớp học 3 tầng
26 07 Hóa 12 Phòng học 12A7 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
27 08 Hóa 12 Phòng học 12A8 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
28 09 Hóa 12 Phòng học 12A9 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
29 10 Hóa 12 Phòng học 12A10 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
30 11 Hóa 12 Phòng học 12A11 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
31 12 Hóa 12 Phòng học 12A12 Tầng 2 dãy lớp học 3 tầng
32 13 Hóa 12 Phòng học 12A13 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
33 14 Hóa 12 Phòng học 12D1 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng
34 15 Hóa 12 Phòng học 12D2 Tầng 3 dãy lớp học 3 tầng