[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9(Tháng 2/2020)
Phần A- Đại số
Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
A - LÝ THUYẾT
I ĐẠI SỐ:
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
b) Với a ³ 0 ta có x = a Û
³
a a x
x
0
2 2
c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b Û a b
d)
2 A neu A 0
A neu A 0
³
2) Các công thức biến đổi căn thức
1 A2 A 2 AB A. B (A ³ 0, B ³ 0)
3
B B (A ³ 0, B > 0) 4 A B2 A B (B ³ 0)
5 A B A B2 (A ³ 0, B ³ 0) A B A B2 (A < 0, B ³ 0)
6
A 1 AB
B B (AB ³ 0, B ¹ 0) 7
2
C
A B
A B
(A ³ 0, A ¹ B2)
8
B
C
A B
(A, B ³ 0, A ¹ B)
Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
1) 2 x 3 2) 2
2
4
5
2
x
5) 3 x 4 6) 1 x 2 7) 1 2x
3
3
x
Rút gọn biểu thức
Bài 1
1) 125 3 48 2) 5 5 20 3 45 3) 2 324 8 5 18
4) 3 12 4 275 48 5) 12 75 27 6) 2 18 7 2 162
Trang 27) 3 20 2 454 5 8) ( 22) 2 2 2 9) 5 1
1 1 5
1
1 2
5
1
2 2
3 4
2
2 2
13) ( 28 2 14 7) 77 8 14) ( 14 3 2)2 6 28
15) ( 6 5)2 120 16) (2 3 3 2)2 2 63 24 17) (1 2)2 ( 23)2 18) ( 3 2)2 ( 3 1)2 19) ( 5 3)2 ( 5 2)2 20) ( 19 3)( 193)
5 7 5 7
5 7
23) x2y (x2 4xy4y2)2(x³2y)
Bài 2
2 3 2
3 2) 2 2
3 2 3
2 3)
3 5 3
5 4) 8 2 15 - 8 2 15 5) 5 2 6 +
15
2
5 2
2 3
5 3
2 4 3 2 4