1. Trang chủ
  2. » Kinh doanh - Đầu tư

Tiết 36: Định lý Pitago

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 319,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt vËn dung ®Þnh lÝ Pitago ®Ó tÝnh ®é dµi mét c¹nh cña tam gi¸c vu«ng khi biÕt hai c¹nh kia.. - RÌn kÜ n¨ng vËn dông kiÕn thøc häc trong bµi vµo c¸c bµi to¸n thùc tÕ.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

- Học sinh biết định lí Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Biết vận dung

định lí Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết hai cạnh kia

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế

- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê học tập

II Ph ơng tiện dạy học:

- Giáo án, Thớc thẳng, bảng phụ, êke, com pa

- Đồ dùng học tập, các kiến thức về tam giác vuông

III Tiến trình bài dạy:

1/ Tổ chức :

7B:

7C:

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là tam giác vuông, cho biết tên

các cạnh của nó

3/ Bài mới :

HĐ 1 Định lí Pitago

GV cho HS làm ?1

Và cho 1 HS lên bảng vẽ

Đo độ dài cạnh BC?

GV: Các em có nhận xét gì về độ dài 3,

4, 5 ?

GV: hớng dẫn HS làm ?2

+) Tính diện tích phần bìa không bị che

bởi 4 tam giác màu trắng theo c ở hình

121

+) Tính diện tích phần bài không bị che

theo a, b ở hình 122 ?

GV: Em có nhận xét gì về quan hệ c2 và

a2 + b2 ?

GV: Với ?1 và ?2 trên em có nhận xét

gì?

Học sinh báo cáo tình hình lớp:

Học sinh lên bảng trả lời

HS: Lên bảng vẽ hình và thực hiện phép tính

BC = 5 cm

Ta có 52 = 32 + 42

HS: Thực hiện theo nhóm làm ?2

Hình 121:

S1 = c2 (diện tích hình vuông cạnh c) Hình 122:

S2 = a2 (diện tích hình vuông cạnh a)

S3 = b2 (diện tích hình vuông cạnh b) Vì cả hai hình ta đều tính phần diện tích không bị che do vậy:

S1 = S2 + S3

Suy ra c2 = a2 + b2

Định lí Pitago: SGK - 130

Trang 2

HĐ 2: Vận dụng

?3

Tìm độ dài x trên các hình 124, 125 SGK

trang 130 ?

GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm sau đó

đại diện lên bảng làm bài

GV: Gọi HS nhận xét sau đó đánh giá và

cho điểm

Δ ABC vuông tại A

BC2 = AB2 + AC2

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày lời giải

Hình 124:  BAC vuông tại B nên

x2 + 82 = 102 => x2 = 100 – 64

=> x2 = 36 => x2 = 62 => x = 6 Hình 125:  DEF vuông tại D nên

x2 = 12 + 12

x2 = 2

x = √2

4 : Củng cố bài dạy:

- Định lí Py-ta-go thuận

Bài 53 SGK - 131: GV treo bảng phụ hình 127 HS quan sát và làm theo nhóm mỗi nhóm một

hình

Hình 127a: Theo định lí Pitago ta có:

x2 = 122 + 52 x2 = 169 x2 = 132x = 13

Hình 127b: Theo định lí Pitago ta có:

x2 = 12 + 22  x2 = 5  x2 = ( √5 )2 x = √5

Hình 127c: Theo định lí Pitago ta có:

292 = 212 + x2  x2 = 400  x2 = 202  x = 20

Hình 127d: Theo định lí Pitago ta có:

x2 = √7 2 + 32  x2 = 16  x2 = 42 x = 4

5: H ớng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học lại bài trong SGK

- Làm các bài tập 54,55 SGK

- Ôn các vẽ tam giác biết 3 cạnh

Ngày đăng: 03/02/2021, 12:47

w