1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

huong dan on tap toan 6 hk 2

8 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 510,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước 2: Tìm thừa số phụ tương ứng của mỗi mẫu chia mẫu chung cho từng mẫu.. - Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.. Tính chất cơ bản của phép cộng và phép

Trang 1

HỆ THỐNG HĨA KIẾN THỨC CHƯƠNG III

HỆ T HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN

1/ Dạng tổng quát của phân số: a

bvới a, b  Z, b  0

Bất cứ phân số nào cũng có thể viết dưới dạng mẫu dương

2/ Phân số bằng nhau: a c ad bc

3/ Tính chất cơ bản của phân số: . :

bb mb n với m Z, m  0, n  ƯC (a,b) 4/ Rút gọn phân số : :

:

bb n với n  ± 1, n n  ƯC (a,b) ; a

blà phân số tối giản  ƯC (a,b) = 1,-1 hay a

blà phân số tối giản  ƯCLN ({a{,{b{) = 1 5/ Quy đồng mẫu nhiều phân số :

- Bước 1: Tìm bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung

- Bước 2: Tìm thừa số phụ tương ứng của mỗi mẫu( chia mẫu chung cho từng mẫu)

- Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

6/ So sánh hai phân số có cùng mẫu dương (nếu không cùng mẫu thì quy đồng mẫu rồi so sánh): a

b> c a

b  > c

b< 0  a, b trái dấu ; a

b> 0  a, b cùng dấu ; a

b = 0  a = 0

 Với mẫu số b > 0 : a

b> 1  0 < b < a ; a

b< 1  0 < a < b ; a

b = 1  a = b Chú ý: Ta có thể so sánh hai phân số như sau:

 Sử dụng tính chất: Nếu a

b> c

dc

d > q p thì a

b> q p ( b, d, q > 0 )

 Đưa về hai phân số cùng tử (tử và mẫu các phân số đó đều dương) 7/Quy tắc cộng, trừ , nhân, chia phân số Tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân phân số

Phép cộng: a b a b

(nếu không cùng mẫu thì quy đồng trước khi cộng)

Phép nhân:

a c a c

b db d

b dd b

b  bb

  

Phép tính Tính chất

Trang 2

Số nghịch đảo a b 1( ,a b 0)

Phân phối của phép nhân

đối với phép cộng b d a. c q p a c b d. a p b q.

* chú ý: a c p a c a p

Các phép tính ngược

Phép trừ:

      

Phép chia:

b db c

8/ Ba bài toán cơ bản của phân số:

*Chú ý: Trong bài toán 3, a và b có thể là các số nguyên, phân số, số thập phân, hỗn số…

* Tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b: a.100%

b

b

 ( a , b có cùng đơn vị đo)

Trong đó: a là khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ(bản đồ)

b là khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên thực tế

T a

b

 => a = T b ; b = a : T

được đối với biểu thức cĩ phân số.

Bài toán 1

(Tìm giá trị phân số của một

số cho trước)

Tìm a bằng của b,

ta tính a = b

Bài toán 2

(Tìm một số biết giá trị một

phân số của nó)

Tìm b biết của b bằng a,

ta tính b = a :

Bài toán 3

(Tìm tỉ số của hai số a và b)

a:b =

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

I/ Lý thuyết: Ôn lại:

Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên; quy tắc bỏ ngoặc, quy tắc chuyển vế; tính chất của phép nhân; bội và ước của một số nguyên

II/ Bài tập tự luận:

Bài 1:Thực hiện phép tính.

a/ (37 – 17).(-9) + 35.(-9 -11) b/ (-25).(75 – 45)- 75.(45 – 25) c/ (-27).(-5).12 ( -12) d/ - (-23) + (-36) + | -57| - (-20) – 35e/ - (229) + (-219) – 401 + 12 f/ (-4 – 14) (7 – 12)

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:

a/ 2x + 25 = -11 b/ 32 x = -27 c/ 2x + 5 = x – 7 d/ 5x – 2 = 3x +10

e/ 9x + 25 = - ( 2x – 58) f/ | 2x – 1| = 5 g/ 4.(3x – 4) – 2 = 18 i/ 11 – x là số nguyên âm lớn nhất

CHƯƠNG III PHÂN SỐ

I/ Lý thuyết: Ôn lại lý thuyết trong “ôn tập chương III” / SGK trang 62,63

II/ Bài tập tự luận.

Bài 1: Tính

1/ 5 1 5

14 8 2

  2/       

5 2 13 13 3/

5 10 20

23 4 6  5/ 4 2 4: .

7 5 7

6/ 2 5 1 :12

5 5  4

10/ 3 2 1. : 2

4 5 4

5 13 5 13 5 2

1,6 : 1

3

   

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

19 11 19 11 19  3/ T =

4/ R = 82 (34 4 )2

7 9 7

5/ E = 5 7 5 9 5 3. . .

9 13 9 13 9 13  6/

   

3 20 0,375

5 28

Bài 3: Tìm x , biết:

x  

14 7 14

3 x  4 6 5/

4. 4

5 x 7

7 x  3 5 7/

Trang 4

10/ 2 1 3

7x  8 4 11/ 2,8 32 : 2 90

3

7 14

x

  13/ x30%x1,3 14/ 31 163 13, 25

Bài 4: Một lớp học có 45 học sinh gồm 3 loại : giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm 7/15 số học

sinh cả lớp.Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh còn lại Tính số học sinh khá , giỏi của lớp

Bài 5: Một trường THCS có 980 HS Số HS khối 9 chiếm ¼ tổng số Số học sinh khối 8 chiếm bằng 3/5 số học

sinh khối 9 Số học sinh khối 6 nhiều hơn khối 7 là 20 hs Tính số học sinh của mỗi khối lớp?

Bài 6 Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 80 m, chiều rộng bằng ¾ chiều dài.

a/ Tính diện tích đám đất?

b/ Người ta để ra 7/12 diện tích đám đất đó để trồng cây, 80% diện tích còn lại để đào ao Tính diện tích ao?

Bài 7 Khối 6 của một trường có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối Số học sinh

lớp 6B bằng 20/21 số học sinh của lớp 6A Còn lại là học sinh của lớp 6C Tính số học sinh của mỗi khối lớp?

Ngày thứ hai cày được 20% diện tích Hỏi ngày thứ ba máy cày được bao nhiêu mét vuông?

b) 4,85 31 1,105 9,1 6,85 23

30 42 56 72 90 110 132     

2.5 5.8  26.29 29.32 3/ Q =

5.7 7.9  57.59 59.61

5/ M =

3 4 11

1

 

Bài 11*:

Cho biểu thức : 2 2( )

n

n

a) Với giá trị nào của n thì A là phân số

b) Tìm các giá trị của n để A là sĩ nguyên

CHƯƠNG II HÌNH HỌC (GÓC).

I/ Lý thuyết: Ôn lại lý thuyết :

- Góc là gì? Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt , hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù

- Góc bẹt có số đo bằng bao nhiêu? Hai góc kề bù có số đo bằng bao nhiêu?

- Tia phân giác của một góc là? Tính chất

- Đường tròn tâm O, bán kính R là gì?

- Tam giác ABC là gì?

- Các dấu hiệu cơ bản nhận biết tia nằn giữa hai tia còn lại: SGK trang 81 và 84

II/ Bài tập tự luận: Làm lại các bài 30, 32, 33, 36,37 trang 87 SGK

Trang 5

MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC KÌ II (THAM KHẢO)

Đề I

Bài 1(1đ) Thực hiện phép tính:

a/ A = 3 4 6 30

12 2 15 36

 

Bài 2(1,5đ) Tìm x biết

2 10 5

x

2 < x% < 1 – 20%

Bài 3(1,5đ) Một kho xăng gồm 300 lít được bán hết trong ba ngày Ngày thứ nhất bán được 1

3kho xăng. Ngày thứ hai bán được 25% số xăng còn lại Hỏi ngày thứ ba bán được bao nhiêu lít xăng?

Bài 4(2,5đ) Cho hai góc kề bù xOy và yOz Biết góc xOy bằng 400 Vẽ tia Ot sao cho góc zOt bằng 700

a/ Tính số đo góc yOz?

b/ Chứng tỏ Ot là tia phân giác của góc yOz

(chỉ xét trường hợp tia Ot nằm cùng phía với tia Oy có đường thẳng bờ là tia Oz)

Bài 5(0,5đ) Tìm n  Z để phân số 8

3

n n

 là một số nguyên

ĐỀ II.

Phần trắc nghiệm:

2 nhưng nhỏ hơn 2

3 A/ 5

12

8

 là : A/ 47

1 4 8

5 số dầu trong thùng Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít dầu? A/ 60 lít B/ 80 lít C/ 75 lít D/ 72 lít

    với x  Z thì:

Phần tự luận.

Bài 1(1,5đ) Thực hiện phép tính

a) 2 1 3 1

8 4

Trang 6

Bài 2(1,5đ) Tìm x biết:

   c) 10 –x là số nguyên âm lớn nhất Bài 3(1,5đ) Một lớp 6 có 45 học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình vào cuối năm học

Số học sinh giỏi chiếm 4

15số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 12

3số học sinh giỏi

Tính số học sinh trung bình của lớp

Bài 4(2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Om, Oy sao cho

 50 ;0  1000

a) Tia Om có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? b) So sánh mOy và xOm ?

c) Tia Om có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

ĐỀ III.

Phần trắc nghiệm:

2 4

  là:

4

x

 Giá trị của x là số nào trong các số sau đây:

3 của – 18 bằng:

    là:

A/ M      7; 6; 5; 4 B/ M     7; 6; 5

C/ M     6; 5; 4 D/ M    6; 5

Câu 6 Khi nào ta kết luận được tia Ot là tia phân giác của góc xOy ?

C/ xOtyOt và xOt tOy xOy  D/ Cả ba câu trên đều sai

Phần tự luận.

Bài 1(1đ) Thực hiện phép tính

8 4 Bài 2(1đ) Tìm x biết:

a) 3. 1 4

3x  3  3

Trang 7

Bài 3(1,5đ) Một kho chưa 56 tạ hàng Ngày thứ nhất , kho xuất

4số hàng; ngày thứ hai, kho xuất

7số hàng còn lại Tính số hàng còn lại của kho sau hai ngày xuất ?

Bài 4(2,5đ) Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

a) Tính số đo góc yOz ? b) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy và tia phân giác On của góc yOz Tính số đo của góc mOn? Bài 5(1đ) Tính nhanh: 3 9 3 2 31

ĐỀ IV.

Phần trắc nghiệm:

9 thì x bằng:

A/ 2

3

3 hoặc 2

3

 D/ Cả ba câu trên đều sai

Câu 2 Lớp 6A có 47 học sinh , trong đó có 28 nữ Hỏi số nữ băng bao nhiêu phần số nam?

A/ 19

47

4 của – 12 bằng:

A/ 3 48

4

   là:

A/ M    5; 4 B/ M      6; 5; 4; 3 C/ M    6; 3 D/ M     5; 4; 3

3 5

  là:

A/ 2 15

4

3

3

A/ 14

4

Câu 7 Kết quả phép tính (-5).| -4| là:

Câu 8 Giá trị biểu thức (22 - 27 ) x khi x = -3 là:

Câu 9 Tia Oy nằn giữa hai tia Oz và Ox Ta có hai góc kề nhau là :

A/ zOy và yOx B/ xOy và zOx C/ zOy và zOx D/ xOz và yOx

 Số đo góc A là:

Trang 8

A/ 400 B/ 340 C/ 380 D/ 360

Câu 12 Khi nào ta kết luận được tia Ot là tia phân giác của góc xOy ?

C/ xOtyOt và xOt tOy xOy  D/ Cả ba câu trên đều sai

A/ Điểm A nằm trên đường tròn (O’ ; 3cm) B/ Điểm B nằm trên đường tròn (O’ ; 3cm) C/ Điểm B nằm trên đường tròn (O ; 4cm) D/ Tất cacr các câu trên đều sai

C/ Ba đoạn thẳng liên tiếp tạo bởi ba điểm không thẳng hàng D/ Các câu trên đều sai

Phần tự luận:

Bài 1(1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 13 7

Bài 2(1 điểm) Tìm x , biết: a) 7 15

x   

Bài 3(2 điểm) An có 21 viên bi An cho Bình 3

7số bi của mình Hỏi:

a) Bình được An cho bao nhiêu viên bi?

b) An còn lại bao nhiêu viên bi?

Bài 4(3 điểm) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy vẽ

hai tia Om và On sao cho xOm và yOn là hai góc phụ nhau biết xOm = 300

a) Tính số đo yOn b) Tính số đo mOn

Ngày đăng: 04/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w