Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide kinh tế chính trị ppt dành cho sinh viên các ngành. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn kinh tế chính trị bậc cao đẳng đại học các ngành trong đó có ngành Y dược
Trang 1TÁI SẢN XUẤT XÃ HỘI VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
B i gi ng pptx các môn ng nh Y d ài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất ảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất ài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất ược hay nhất c hay nh t ất
có t i ại “tài liệu ngành dược hay nhất” ài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất ệu ngành dược hay nhất” t i li u ng nh d ài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất ược hay nhất c hay nh t ất ” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Chương 2 Tái sản xuất xã hội và tăng trưởng kinh tế
I Tái sản xuất xã hội
II Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và
tiến bộ xã hội
Trang 3I Tái sản xuất xã hội
Trang 5TSX giản đơn – QTSX được lặp lại với quy mô như cũ
- Gắn với nền SX nhỏ
- LĐ thủ công
- Năng suất thấp, đủ TD
Trang 8TSXMRr là sự MR QMSX, tăng số lượng SP chủ
yếu bằng cách tăng thêm các yếu tố đầu vào (vốn, tài nguyên, SLĐ…), trong khi NSLĐ và HQSD các yếu đầu vào không đổi
Trang 91 Những khái niệm cơ bản về tái sản xuất xã hội
TSXMRs là sự MR QMSX làm cho SP tăng chủ yếu nhờ tăng NSLĐ và nâng cao HQ SD các YTố đầu vào của SX Còn các YTố đầu vào của SX căn bản không thay đổi, giảm đi hoặc tăng lên nhưng mức tăng chậm hơn mức tăng NSLĐ và HQ SD các YTố đầu vào
Trang 102 Các khâu của quá trình tái sản xuất
TSX XH
Trang 11Mối quan hệ giữa Sản xuất – Tiêu dùng
Quyết định quy mô, cơ cấu, chất lượng và
phương thức tiêu dùng
Tiêu dùng là mục đích và động
lực của sản xuất
Trang 12Phân Phối và Trao
Đổi tác động trở lại
đối với Sản Xuất
Sản Xuất quyết định Phân Phối
và Trao Đổi
Mối quan hệ giữa phân phối – trao đổi với sản xuất
Trang 133 Nội dung chủ yếu của tái sản xuất xã hội
TSX sức lao động
TSX XH
Trang 15a) Tái sản xuất của cải vật chất
TSX ra của
cải vật chất C
+ V + m
TLSX TD cho SX
TLSH Tiêu dùng cho TD
Quyết định QM SX
Quyết định TSX ra SLĐ+ = Tổng SP xã hội
Trang 16a) Tái sản xuất của cải vật chất
Tổng SP quốc dân (GNP) là tổng GT của tất cả các HH
và DV cuối cùng mà một nước SX ra từ các yếu tố SX của mình (dù là SX ở trong hay ngoài nước) trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)
Tổng SP quốc nội (GDP) là tổng GT của toàn bộ HH và
DV cuối cùng mà một nước SX ra trên lãnh thổ của mình (do người trong nước và người nước ngoài làm ra) trong một thời kỳ NĐ (thường là một năm)
Tái SX của cải vật chất
Trang 17b) Tái sản xuất sức lao động
TSX sức
lao động
Số lượng
Chất lượng
Tốc độ tăng dân số và LĐ
Thay đổi công nghệ, tổ chức
LĐ Năng lực tích luỹ vốn
Mục đích của nền SX XH
CM khoa học công nghệ Chính sách y tế, GD và ĐT
Trang 18II Tăng trưởng kinh tế, phát triển kt và tiến bộ xh
Trang 19ii Tăng trưởng kinh tế, phát triển kt và tiến bộ xh
1 Tăng trưởng kinh tế
2 Phát triển kinh tế
3 Quan hệ giữa phát triển kinh tế và tiến bộ
xã hội (tự đọc)
4 Phát triển bền vững (tự đọc)
Trang 20Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng GDP hay GNP trong một
thời gian nhất định.
1 Tăng trưởng kinh tế a) Khái niệm
Trang 21* GDP0 : Tổng SP quốc nội năm trước.
* GDP1 : Tổng SP quốc nội năm sau.
Trang 22b) Vai trò của tăng trưởng kinh tế
Là ĐK cần thiết để khắc phục tình trạng nghèo đói, lạc hậu
Là cơ sở để thực hiện các VĐ KTế, chính trị, XH
Là ĐK VC để tạo thêm việc làm nhằm cải thiện
và nâng cao CL CS: tăng tuổi thọ, giảm suy
dinh dưỡng, bệnh tật, phát triển VH, GD, thể
thao…
Là TĐ VC để củng cố an ninh quốc phòng
Trang 23c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
Tăng trưởng Kinh tế
Trang 24c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
Vốn
Theo nghĩa rộng: vốn là toàn bộ của cải VC
do con người tạo ra, tích luỹ lại và những yếu
tố tự nhiên được SD vào QTSX
Theo nghĩa hẹp: vốn là một trong những yếu
tố đầu vào phục vụ cho QTSX
Vốn hiện vật: xưởng, máy móc, thiết bị,
NVL…
Vốn tài chính: tiền
tệ, các loại chứng
khoán
Trang 25Thu hút các nguồn vốn
icor = Gia tăng vốn
Gia tăng SL Tăng trưởng kinh tế
Trang 26c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
Trang 27c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
Trang 28c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
Cơ cấu kinh tế hợp lý
Phát huy các thế mạnh, tiềm năng, yếu
tố SX của đất nước có HQ
Phân bố các
nguồn lực
phù hợp
Trang 29c) Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
SD và phát triển có HQ các nhân tố khác
Trang 30Biến đổi cơ cấu KT theo hướng tiến bộ
→ chất lượng của tăng trưởng
Tăng GDP, GNP hoặc GDP, GNP theo đầu người
→ tăng trưởng KT > tăng dân số
Trang 31Kìm hãm khi không phù hợp
Các yếu tố TĐ khác nhau đến PTKT
Thúc đẩy hoặc kìm hãm PTKT
Yếu tố tác động phát triển kinh
tế
b) Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế
Trang 323.3 Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội
Con người là động lực thúc đẩy tiến bộ xã hội
Trang 33Tiến bộ
xã hội thể hiện các mặt
Nội dung của tiến bộ xã hội
Văn hóa Chính trị
Kinh tế
Trang 34Mối quan hệ giữa tăng trưởng, phát triển và tiến bộ xã hội
Quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển thực chất là quan hệ:
* Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
* Cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng
Quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển thực chất là quan hệ:
* Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
* Cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng
Tiến bộ
xã hội
Tăng trưởng và phát triển là cơ sở
của tiến bộ xã hội
Trang 351 Những khái niệm cơ bản về tái sản xuất xã hội
TSXMRs là sự MR QMSX làm cho SP tăng chủ yếu nhờ tăng NSLĐ và nâng cao HQ SD các YTố đầu vào của SX Còn các YTố đầu vào của SX căn bản không thay đổi, giảm đi hoặc tăng lên nhưng mức tăng
chậm hơn mức tăng NSLĐ và HQ SD các YTố đầu vào
TSXMRr là sự MR QMSX, tăng số lượng SP chủ yếu bằng cách tăng thêm các yếu tố đầu vào (vốn, tài nguyên, SLĐ…), trong khi NSLĐ và HQSD các yếu đầu vào không đổi