Quá trình tự điều chỉnh của nền kinh tế... Tổng cầu Aggregate Demand Khái niệm : Tổng cầu là tổng l ợng hàng hoá-dịch vụ cuối cùng mà các tác nhân kinh tế dự kiến mua t ơng ứng với từ
Trang 2Chính sách kinh
Biến động kinh tế ngắn
hạn
Nền kinh tế trong ngắn
hạn
Chương 1, 2, 1 phần của chương 5
Chương 3,4, 1 phần của chương 5
Chương 6, 7, 8, 9, 10
Trang 3Những nội dung chính
I Nền kinh tế ngắn hạn
II Mô hình AS-AD
III Dùng mô hình AS-AD phân tích
biến động kinh tế
IV Chính sách kinh tế vĩ mô
V Quá trình tự điều chỉnh của nền
kinh tế
Trang 4 Biến động kinh tế thường bất ngờ và
không dự đoán trước được
Sự biến động của nền kinh tế được gọi là chu
Trang 5Recession s
(a) Real GDP
Billions of
1992 Dollars
1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 2,500
3,000 3,500 4,000 4,500 5,000 5,500 6,000 6,500
$7,000
Real GDP
Trang 6Recession s
(b) Investment Spending
Billions of
1992 Dollars
300 400 500 600 700 800 900 1,000
$1,100
Investment spending
1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995
Trang 7Recession s
(c) Unemployment Rate
Unemployment rate
0 2 4 6 8 10 12
1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 Percent of
Labor Force
Trang 8Giá cân bằng
Lượng cân bằng
Trang 91 Tổng cầu (Aggregate Demand)
Khái niệm : Tổng cầu là tổng l ợng hàng
hoá-dịch vụ cuối cùng mà các tác nhân kinh tế dự kiến mua t ơng ứng với từng mức giá trong các
điều kiện thu nhập và các biến chính sách hiện có
Các thành phần của tổng cầu bao gồm:
Tiêu dùng của các hộ gia đình (C)
Đầu t của các doanh nghiệp (I),
Trang 10 Hiệu ứng của cải.
P giá trị tài sản thực của các tài sản tài chính tăng C AD
Hiệu ứng lãi suất
ợng hàng hoá nh cũ cho vay tăng r I
AD
Hiệu ứng tỷ giá hối đoái
P r đầu t ra n ớc ngoài cung
nên rẻ một cách t ơng đối so với hàng ngoại X và IM NX AD
P AD?
Trang 11vô t¨ng.
1 Møc
gi¸
gi¶m
Trang 13 T ổng cung AS
là tổng lượng hàng hoá dịch vụ cuối cùng
mà các hãng kinh doanh sẵn sàng cung ứng ra thị trường tương ứng với các mức giá thị trường và trong điều kiện năng lực
2 Tổng cung AS
Trang 14 Trong dài hạn
Trong điều kiện nguồn lực nhất định, ( K, L, R T ), sản lượng tiềm năng/tự nhiên sẽ bằng Y*
Không phụ thuộc vào giá cả
Xác định tổng cung dài hạn trong mối quan
hệ với tổng cung ngắn hạn
Đường tổng cung dài hạn
ASLR
Trang 15 § êng tæng cung dµi h¹n dÞch chuyÓn khi:
Trang 16Trong ngắn hạn: Tổng cung
ASSR
Tối đa hoá lợi nhuận
Lý thuyết tiền lương cứng nhắc (ngắn hạn)
Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí
= P x Y – CF cố định – CF lao động MPL = Y = W
L P
W = W L tăng khi P tăng
L giảm khi P giảm
Trang 17Cung Hàng hoá
W = W P tăng W/P giảm L tăng Y tăng
P giảm W/P tăng L giảm Y giảm
Trang 18 Tổng cung ngắn hạn phụ thuộc
Giá các hàng hoá dịch vụ cuối cùng (P)
Chi phí sản xuất: giá đầu vào và các chi phí khác
Năng lực sản xuất: K, L, R, T
Đường tổng cung ngắn hạn
ASSR
Trang 19R T
(K, L, R, T)
Trang 21S¶n l îng
P
0
S¶n l îng tiÒm n¨ng
R T
Trang 22S¶n l îng tiÒm n¨ng
AS SR
AD
CFSX
Tư bản K Lao động L Tài nguyên R Công nghệ T
Tiêu dùng C Đầu tư I
Chi tiêu Cphủ G Xuất khẩu X
Nhập khẩu IM
E 0
Trang 23AS SR
AD
CFSX
Tư bản K Lao động L Tài nguyên R Công nghệ T
Tiêu dùng C Đầu tư I
Chi tiêu Cphủ G Xuất khẩu X
Nhập khẩu IM
E 0
Trang 24III Mô hình AD-AS
Trang 30gi¶m…
Trang 31 C¸c có sèc bÊt lîi tõ phÝa AS
Khi nÒn kinh tÕ gÆp có sèc bÊt lîi phÝa cung, ® êng AS SR dÞch sang tr¸i
3 Cú sốc cung
Trang 321 Có sèc bÊt lîi phÝa cung lµm ® êng AS ng¾n h¹n dÞch sang tr¸i…
Trang 334 Sự thay đổi đồng thời
Trang 34IV Chính sách kinh tế vĩ mô
1 Chính sách tài khóa
2 Chính sách tiền tệ
Trang 351 ChÝnh s¸ch tµi kho¸
ChÝnh s¸ch tµi kho¸ gåm hai c«ng cô
Trang 362 Chính sách tiền tệ
Chính sách tiền tệ là việc Ngân hàng Trung
ương điều tiết lượng tiền trong nền kinh tế
Trang 37Chính sách thắt chặt
Trang 38V Quá trình tự ổn định của nền kinh tế
1 Cơ chế tự ổn định của nền kinh tế
thông qua AD
2 Quá trình tự ổn định trong dài hạn
- điều chỉnh thông qua AS
Trang 40 Cơ chế tự ổn định
Trang 45P giảm, Y tăng, U giảm
Dài hạn: W điều chỉnh tăng
Trang 46Xác định sự thay đổi của
P, Y, W/P, việc làm trong ngắn hạn và dài hạn