Các thành tố của tổng cầuTổng chi tiêu – Tổng cầu: AE là các mức cầu tại cùng một mức giá không đổi... Các yếu tố tác động đến tiêu dùng... ĐIỂM TIÊU DÙNG VỪA ĐỦ... t: thuế suất tỷ suất
Trang 2Y P
Y
A S
Tổng cầu AD tăng dịch phải
Sản lượng cân bằng tăng
Trang 5I Các thành tố của tổng cầu
Tổng chi tiêu – Tổng cầu:
AE là các mức cầu tại cùng một mức giá không đổi
Trang 7Các yếu tố tác động đến tiêu dùng
Trang 8Hàm tiêu dùng và Hàm tiết
kiệm
C = C + MPC * Y D
C: Tiêu dùng tự định, không phụ thuộc Y D
MPC - Marginal Propensity to Consume -
xu hướng tiêu dùng cận biên
S = -C + MPS * Y D
-C < 0: phải đi vay khi chưa có thu nhập
MPS - Marginal Propensity to Save - xu hướng tiết kiệm cận biên
0 < MPC , MPS < 1
Trang 9ĐIỂM TIÊU DÙNG VỪA
ĐỦ
Trang 10t: thuế suất (tỷ suất thuế)
T : thuế tự định (chính sách tài khóa)
Trang 112 Đầu tư - Investment
Hàng đầu tư bao gồm
máy móc, thiết bị nhà xưởng
Trang 13CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Stt Nội dung DT 2006 ƯTH 2006 DT 2007
A TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 245,900 272,877 300,900
I Thu cân đối NSNN 237,900 264,260 281,900
1 Thu nội địa 132,000 137,539 151,800
2 Thu từ dầu thô 63,400 80,085 71,700
3 Thu cân đối ngân sách từ hoạt động XNK 40,000 42,900 55,400
4 Thu viện trợ không hoàn lại 2,500 3,618 3,000
5 Thu Quỹ dự trữ tài chính 118
6 Thu huy động đầu tư theo K3 Đ8 Luật NSNN
II Thu chuyển nguồn 8,000 8,617 19,000
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 294,400 321,377 357,400
I Chi cân đối NSNN 294,400 321,377 357,400
1 Chi đầu tư phát triển 81,580 86,084 99,450
2 Chi trả nợ và viện trợ 40,800 40,800 49,160
3 Chi thường xuyên 145,433 162,645 174,550
4 Chi tinh giản biên chế, lao động dôi dư 510 500
5 Chi cải cách tiền lương 15,237 0 24,600
6 Hỗ trợ tài chính kinh doanh xăng dầu 8,700
7 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 100 123 100
9 Chi chuyển nguồn 22,515
C BỘI CHI NSNN -48,500 -48,500 -56,500
D NGUỒN BÙ ĐẮP BỘI CHI NSNN 48,500 48,500 56,500
1 Vay trong nước 36,000 36,000 43,000
2 Vay ngoài nước 12,500 12,500 13,500
Trang 14DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2007
Dự toán
A TỔNG SỐ (1) 272,515
I Chi đầu tư phát triển 60,170
1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 56,150
- Chi xây dựng cơ bản 44,700
- Chi dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 720
- Chi chương trình biển đông hải đảo, cảnh sát biển 1,330
- Chi đầu tư cho tổng công ty dầu khí 9,400
2 Chi bổ sung quỹ xúc tiến thương mại 200
3 Góp vốn cổ phần các tổ chức tài chính quốc tế 20
4 Chi cấp vốn điều lệ quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 100
5 Chi bù chênh lệch lãi suất tín dụng nhà nước 2,500
6 Chi bổ sung dự trữ quốc gia 1,000
6 Chi dân số và kế hoạch hoá gia đình 590
7 Chi khoa học, công nghệ 2,700
8 Chi văn hoá thông tin 810
9 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 530
10 Chi thể dục thể thao 220
11 Chi lương hưu và đảm bảo xã hội 24,164
12 Chi sự nghiệp kinh tế 5,740
13 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 530
14 Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể 11,900
15 Chi trợ giá mặt hàng chính sách 140
IV Chi thực hiện chính sách đối với lao động dôi dư 500
V Chi cải cách tiền lương 23,200
VII Chi bổ sung cân đối ngân sách địa phương 39,849
B CHI TỪ CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC QUẢN LÝ QUA NSNN 23,436
C CHI TỪ KHOẢN VAY NGOÀI NƯỚC VỀ CHO VAY LẠI 11,650 TỔNG SỐ (A+B+C) 307,601
Trang 154 Xuất khẩu và nhập khẩu
Net Export = Export -
Nhu cầu của người trong nước mua hàng
hóa và dịch vụ nước ngoài
IM = (Y d , P, P f , )
X = X
IM = MPM * Y
Trang 18II Sản lượng cân bằng và
Số nhân chi tiêu
Trang 19Cơ chế số nhân - Khuyếch đại chi tiêu
Trang 22Y 1
C
D
Y 2
Trang 23Sự thay đổi của sản lượng cân bằng
Trang 25III Chính sách tài khoá
Công cụ chính sách
Mục tiêu chính sách
Trang 28ảnh h ởng của chi tiêu chính phủ đến AD
sẽ tác động đến tổng cầu thông qua hai hiệu ứng:
Hiệu ứng lấn át
Trang 29HiÖu øng sè nh©n
AE= C + I + G + X – IM – MPC x T + [MPC(1-t) +MPM] x Y
Trang 31HiÖu øng sè nh©n
AD 1
Y 0
Trang 33AE= C + I + G + X – IM – MPC x T + [MPC(1-t) +MPM] x Y