Bài tiểu luận về tổng hợp số liệu kinh tế vĩ mô của Mỹ năm 2017 UEL. Bài tiểu luận về một số chỉ số thường gặp trong vĩ mô như GNP, GDP,... từ các nguồn tài liệu trên mạng. Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
Trang 1I T NG S N PH M QU C N I (GDP) VÀ T C Đ PHÁT TRI N: Ổ Ả Ẩ Ố Ộ Ố Ộ Ể
1.1.Bi u đ t ng h p GDP Hoa Kỳ qua các nămể ồ ổ ợ
1.2.B ng t tr ng GDP danh nghĩa theo ngành năm 2005 và 2016ả ỷ ọ
N n kinh t c a bang California có ề ế ủ cùng quy mô v i n n kinh t Pháp C hai ớ ề ế ả
đ u có GDP m c g n 2,54 nghìn t USD.ề ở ứ ầ ỷ
Toàn b các bang mi n tây còn l i ộ ề ạ
c ng l i sẽ có GDP b ng 1,8 nghìn USD, ộ ạ ằ
tương đương v i Italia, n n kinh t l n th ớ ề ế ớ ứ
8 th gi i v i GDP 1,82 nghìn t USD.ế ớ ớ ỷ
T ng quy mô n n kinh t c a các ổ ề ế ủ bang mi n đông b c – g m Massachusetts vàề ắ ồ Pennsylvania ngược lên Maine và bao g m ồ
c New York – là 4,2 nghìn t USD, tả ỷ ương
đương v i Nh t B n (4,12 nghìn t USD).ớ ậ ả ỷ
Trang 2Florida và Alabama, v i GDP b ng 1,087 nghìn t USD, g n b ng v i Mêhicô (1,14 ớ ằ ỷ ầ ằ ớ nghìn t USD), trong khi Texas, v i GDP 1,59 nghìn t USD, g n b ng m c c a Brazil (1,74 ỷ ớ ỷ ầ ằ ứ ủ nghìn t USD).ỷ
Đ c, n n kinh t l n nh t Châu Âu, có GDP g n b ng t ng GDP c a 12 bang mi n ứ ề ế ớ ấ ầ ằ ổ ủ ề Đông (3,35 nghìn t USD) vào năm 2015.ỷ
Mỹ là n n kinh t l n ề ế ớ
nh t th gi i Theo s li u ấ ế ớ ố ệ
c a Ngân hàng Th gi i, nămủ ế ớ
2015, GDP c a Mỹ đ t trên ủ ạ
18 nghìn t USD, cao h n 7 ỷ ơ nghìn t USD so v i Trung ỷ ớ
Qu c, nố ước đ ng v trí th ứ ị ứ hai
Hình 1.3 T ng s n ph m qu c n i Hoa Kỳ năm 2016ổ ả ẩ ố ộ
Hình 1.4 T c đ tăng trố ộ ưởng GDP Hoa kỳ trung bình giai đo n 2000-2014ạ
Nh n xét ậ :
GDP Hoa Kỳ giai đo n 1947-1990 còn bi n đ i th t thạ ế ổ ấ ường, khi t l chênh l ch các ỷ ệ ệ năm r t cao Giai đo n sau thì t l chênh l ch các năm th p xu ng, n đ nh h n, tuy v n cònấ ạ ỷ ệ ệ ấ ố ổ ị ơ ẫ
t n t i m t s năm GDP âm vì kh ng ho ng.ồ ạ ộ ố ủ ả
II T NG S N PH M QU C N I (GNP): Ổ Ả Ẩ Ố Ộ
Trang 3Hình 2.1 T ng s n ph m qu c n i Hoa Kỳ 2015-2018ổ ả ẩ ố ộ
Hình 2.2 T ng s n ph m qu c n i Hoa Kỳ giai đo n 2008-2018ổ ả ẩ ố ộ ạ
Nh n xét: ậ
Cùng v i s tăng trớ ự ưởng kinh t theo th i gian, ch s GNP cũng sẽ tăng theo N n kinhế ờ ỉ ố ề
t Hoa Kỳ đã trong giai đo n đ ng đ u th gi i qua nhi u th p k , nên đ ng nghĩa v i vi c ế ạ ứ ầ ế ớ ề ậ ỷ ồ ớ ệ GNP cũng sẽ tăng trưởng tương đ i n đ nh và đ ng hang đ u th gi i qua các năm.ố ổ ị ứ ầ ế ớ
III XU T NH P KH U VÀ CÁN CÂN TH Ấ Ậ Ẩ ƯƠ NG M I Ạ
Hình 3.1 Th ng kê xu t nh p kh u c a Hoa Kỳ năm ố ấ ậ ẩ ủ 2016
Trang 4Hình 7.1 Cán cân xu t nh p kh u Hoa Kỳ giai đo n 1995-2016ấ ậ ẩ ạ
Nh n xét: ậ
Th ng kê xu t nh p kh u c a Hoa Kỳ r t cao, đ i tác ph n l n t tr ng t p trung vào ố ấ ậ ẩ ủ ấ ố ầ ớ ỉ ọ ậ các nước phát tri n trên th gi i nh Trung Qu c, Canada, Mexico, Nh t B n, các nể ế ớ ư ố ậ ả ước Châu Âu
So sánh v i năm 1995 thì xu t và nh p kh u c a Hoa Kỳ năm 2016 đã tăng h n r t ớ ấ ậ ẩ ủ ơ ấ nhi u Tuy nhiên, Hoa Kỳ v n là qu c gia nh p siêu trong su t giai đo n 1995-2016, và càng ề ẫ ố ậ ố ạ
g n nh ng năm g n đây thì chênh l ch gi a nh p và xu t càng gia tăng.ầ ữ ầ ệ ữ ậ ấ
IV CH S L M PHÁT Ỉ Ố Ạ
Hình 4.1 Bi u đ ch s l m phát Hoa Kỳ qua các nămể ồ ỉ ố ạ
Hình 4.2 T l l m phát c ỷ ệ ạ ơ
b n và theo CPI giai đo n ả ạ 2006-2016
Nh n xét: ậ
Nhìn chung, t l l m ỷ ệ ạ phát giai đo n 1675-200 v nạ ẫ còn bi n đ ng nhi u T l ế ộ ề ỷ ệ
l m phát m t s năm r t ạ ộ ố ấ cao, bi n đ i th t thế ổ ấ ường, chênh l ch gi a các năm ệ ữ
m i, ch y u do nên kinh t ớ ủ ế ế
và chính tr th gi i còn nhi u bi n đ ng Giai đo n g n đây t năm 2000 thì t l l m phát ị ế ớ ề ế ộ ạ ầ ừ ỷ ệ ạ
th p, chênh l ch ít, cho th y n n kinh t đã d n n đ nh h n.ấ ệ ấ ề ế ầ ổ ị ơ
V T NG THU NH P QU C DÂN (GNI): Ổ Ậ Ố
Trang 5Hình 5.1 T ng thu nh p qu c dân Hoa Kỳ giai đo n 1960-2016ổ ậ ố ạ
Nh n xét: ậ
T ng thu nh p qua các năm ổ ậ nhìn chung đ u tăng tăng đ i ề ố
n đ nh
ổ ị GNI Hoa Kỳ luôn n m trong ằ top các qu c gia GNI cao nh t ố ấ
th gi i Tuy nhiên, t năm ế ớ ừ
2010 g p ph i đ i th l n là ặ ả ố ủ ớ Trung Qu c đang nhăm nhe v ố ị trí n n kinh t l n nh t th ề ế ớ ấ ế
gi i M t s năm g n đây ghi ớ ộ ố ầ
nh n GNI Hoa Kỳ th p h n so ậ ấ ơ
v i Trung Quôc.ớ Hình 5.2 GNI c a Hoa Kỳ so sánh v i Trung Qu c và n Đủ ớ ố Ấ ộ
VI CH S GIÁ (CPI): Ỉ Ố
Hình 6.1 Ch s giá c Hoa Kỳ giai đo n tháng 4/2017 đ n tháng 1/2018ỉ ố ả ạ ế
Hình 6.2 Ch s giá c Hoa Kỳ giai đo n 2008-2018ỉ ố ả ạ
Nh n xét: ậ
Ch s giá các năm giai đo n 2008-2018 có s gia tăng do h u nh năm nào cũng có ỉ ố ạ ự ầ ư
l m phát, tuy nhiên t l l m phát qua các năm gia tăng tạ ỷ ệ ạ ương đ i th p.ố ấ
VII CH S TIÊU DÙNG QU C GIA: Ỉ Ố Ố
Trang 6Hình 7.1 Ch s tiêu dùng qu c gia c a Hoa Kỳ giai đo n 2006-2016ỉ ố ố ủ ạ
Nh n xét: ậ
Th trị ường lao đ ng Mỹ tăng trộ ưởng đã kích thích tiêu dùng c a ngủ ười dân Mỹ, nh ng ư
m c lứ ương tăng ch m đã khi n nhu c u chi tiêu tăng không rõ r t.ậ ế ầ ệ
Ni m tin c a ngề ủ ười tiêu dùng Mỹ đã tăng m nh trong nh ng năm g n đây Tuy nhiên, ạ ữ ầ
do bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường th i gian qua và kh năng FED nâng lãi su t, ch s này đã quay ờ ả ấ ỉ ố
đ u trong vài tháng qua.ầ
Doanh s bán nhà cũng đố ượ ảc c i thi n trong các tháng qua do lệ ượng vi c làm gia tăng ệ thúc đ y nhu c u mua nhà, nh ng s lẩ ầ ư ố ượng căn h độ ược tiêu th v n th p h n r t nhi u so ụ ẫ ấ ơ ấ ề
v i trớ ước kh ng ho ng năm 2008.ủ ả
VIII CHI TIÊU CHÍNH PH : Ủ
Hình 8.1 Chi tiêu chính ph Hoa Kỳ giai đo n 2008-2018ủ ạ
Trang 7Hình 8.2 Chi tiêu chính ph Hoa Kỳ giai đo n tháng 1/2015 đ n tháng 1/2018ủ ạ ế
Nh n xét: ậ
M c dù n n kinh t đã đ t đ n m c phát tri n đ ng đ u th gi i, song chính ph Hoa ặ ề ế ạ ế ứ ể ứ ầ ế ớ ủ
Kỳ v n ph i s d ng ngân quỹ cho vi c tr c p th t nghi p, chi tr phúc l i,… các giai ẫ ả ử ụ ệ ợ ấ ấ ệ ả ợ Ở
đo n kh ng ho ng kinh t (đ nh đi m 2009) thì chi tiêu chính ph ch c ch n ph i gia tăng ạ ủ ả ế ỉ ể ủ ắ ắ ả cao b t thấ ường H n n a, h ng năm chính ph Hoa Kỳ còn s d ng ngân sách vào qu c ơ ữ ằ ủ ử ụ ố phòng không ch trong nỉ ước mà còn ngoài nước, khi n cho chi tiêu chính ph luôn r t cao.ế ủ ấ