1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

1600 CÂU TRẮC NGHIỆM môn KINH TẾ VI MÔ (THEO TỪNG BÀI – có đáp án FULL TỪNG BÀI ở CUỐI TÀI LIỆU)

154 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU 1600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ (THEO TỪNG BÀI – CÓ ĐÁP ÁN FULL TỪNG BÀI Ở CUỐI TÀI LIỆU). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 1600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ (THEO TỪNG BÀI – CÓ ĐÁP ÁN FULL TỪNG BÀI Ở CUỐI TÀI LIỆU)

Trang 1

1600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN

KINH TẾ VI MÔ (THEO TỪNG

BÀI – CÓ ĐÁP ÁN FULL TỪNG

BÀI Ở CUỐI TÀI LIỆU)

NH NG V N ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG ẤN ĐỀ CHUNG ĐỀ CHUNG CHUNG

1 Lý do n o sau ây không ph i l lý do t i ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ại

sao l i nghiên c u kinh t h c?ại ứu kinh tế học? ế học? ọc?

a Để biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? bi t cách th c ngứu kinh tế học? ười ta phân bổ các tàii ta phân b các t iổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

nguyên khan hi m ế học? đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại s n xu t ra các ất ra các

h ng hoá.ào sau đây không phải là lý do tại

b Để biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? bi t cách ánh đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tài ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá i s l ng h ng hoá ào sau đây không phải là lý do tại

l y ch t lất ra các ất ra các ượng hàng hoá ng cu c s ng.ộc sống ố lượng hàng hoá

c Để biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? bi t m t mô hình có h th ng v các ộc sống ệ thống về các ố lượng hàng hoá ề các

nguyên lý kinh t v hi u bi t to n di n ế học? ề các ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ệ thống về các

th c t ực tế ế học?

d Để biết cách thức người ta phân bổ các tài tránh nh ng nh m l n trong phân tích ững nhầm lẫn trong phân tích ầm lẫn trong phân tích ẫn trong phân tích

e T t c các lý do trên ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các ào sau đây không phải là lý do tại u l nh ng lý do ững nhầm lẫn trong phân tích

t i sao l i nghiên c u kinh t h c.ại ại ứu kinh tế học? ế học? ọc?

1. Kinh t h c có th ế học? ọc? ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh ngh a l :ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

a Nghiên c u nh ng ho t ứu kinh tế học? ững nhầm lẫn trong phân tích ại đây không phải là lý do tại ộc sống.ng g n v i ti n ắn với tiền ới tiền ề các

v nh ng giao d ch trao ào sau đây không phải là lý do tại ững nhầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: đây không phải là lý do tại ổ các tàii gi a m i ững nhầm lẫn trong phân tích ọc?

người ta phân bổ các tàii

b Nghiên c u s phân b các t i nguyên ứu kinh tế học? ực tế ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại khan hi m cho s n xu t v vi c phân ph i ế học? ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ệ thống về các ố lượng hàng hoá các h ng hoá d ch v ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ụ

c Nghiên c u c a c i.ứu kinh tế học? ủa cải ải là lý do tại

d Nghiên c u con ngứu kinh tế học? ười ta phân bổ các tàii trong cu c s ng ộc sống ố lượng hàng hoá kinh doanh thười ta phân bổ các tàing ng y, ki m ti n v ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ề các ào sau đây không phải là lý do tại

hưởng thụ cuộc sống.ng th cu c s ng.ụ ộc sống ố lượng hàng hoá

e T t c các lý do trên.ất ra các ải là lý do tại

a H u ích vì nó k t h p ững nhầm lẫn trong phân tích ế học? ợng hàng hoá đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ất ra các ải là lý do tại c t t c nh ng ững nhầm lẫn trong phân tích

s ph c t p c a th c t ực tế ứu kinh tế học? ại ủa cải ực tế ế học?

b H u ích ngay c khi nó ững nhầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n gi n hoá th c ải là lý do tại ực tế

e T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các u sai

3. Kinh t h c có th ế học? ọc? ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh ngh a l :ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

Trang 2

a Cách l m t ng lào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ượng hàng hoá ng ti n c a gia ình.ề các ủa cải đây không phải là lý do tại

b Cách ki m ti n th trế học? ề các ởng thụ cuộc sống ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing ch ng khoánứu kinh tế học?

c Gi i thích các s li u khan hi m.ải là lý do tại ố lượng hàng hoá ệ thống về các ế học?

d Cách s d ng các t i nguyên khan hi m ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

s n xu t ra các h ng hoá d ch v v

đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ụ ào sau đây không phải là lý do tại

phân b các h ng hoá d ch v n y cho các ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ụ ào sau đây không phải là lý do tại

e T i sao t i nguyên l i khan hi m nh th ại ào sau đây không phải là lý do tại ại ế học? ư ế học?

a Có m t s ộc sống ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n gi n hoá ho c bóp méo ải là lý do tại ặc bóp méo

th c t ực tế ế học?

b Có m i quan h v i th c t m không ố lượng hàng hoá ệ thống về các ới tiền ực tế ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

c ch ng minh

đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ứu kinh tế học?

c Không th có vì không th th c hi n ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ực tế ệ thống về các đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c

thí nghi m.ệ thống về các

d N u l lý thuy t t t thì không có s ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ố lượng hàng hoá ực tế đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n

gi n hoá th c t ải là lý do tại ực tế ế học?

tr ịnh nghĩa là:

5. Nghiên c u kinh t h c trùng v i m t s ứu kinh tế học? ế học? ọc? ới tiền ộc sống ố lượng hàng hoá

ch ủa cải đây không phải là lý do tại ề các trong:

c Xã h i h c.ộc sống ọc?

e T t c các khoa h c trên.ất ra các ải là lý do tại ọc?

6. Ch ủa cải đây không phải là lý do tại ề các ơn giản hoá thực ải là lý do tại c b n nh t m kinh t h c vi mô ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ọc?

ph i gi i quy t l :ải là lý do tại ải là lý do tại ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

a Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing

b Ti n.ề các

c Tìm ki m l i nhu n.ế học? ợng hàng hoá ận

d C ch giá.ơn giản hoá thực ế học?

7. T i nguyên khan hi m nên:ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

a Ph i tr l i các câu h i.ải là lý do tại ải là lý do tại ời ta phân bổ các tài ỏi

b Ph i th c hi n s l a ch n.ải là lý do tại ực tế ệ thống về các ực tế ực tế ọc?

c T t c m i ngất ra các ải là lý do tại ọc? ười ta phân bổ các tàii, tr ngừu tượng trong ười ta phân bổ các tàii gi u, ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các u

ph i th c hi n s l a ch n.ải là lý do tại ực tế ệ thống về các ực tế ực tế ọc?

d Chính ph ph i phân b t i nguyên.ủa cải ải là lý do tại ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

e M t s cá nhân ph i nghèo.ộc sống ố lượng hàng hoá ải là lý do tại

8. Trong các n n kinh t th trề các ế học? ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing h ng hoá ào sau đây không phải là lý do tại

c tiêu dùng b i:

đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ởng thụ cuộc sống

a Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tài ứu kinh tế học?i x ng áng.đây không phải là lý do tại

b Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại i l m vi c ch m ch nh t.ệ thống về các ăng lượng tiền của gia đình ỉ nhất ất ra các

c Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tàii có quan h chính tr t t.ệ thống về các ịnh nghĩa là: ố lượng hàng hoá

Trang 3

d Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tài ẵn sàng và có khả năng ào sau đây không phải là lý do tại i s n s ng v có kh n ng ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình.

thanh toán

e Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n xu t ra chúng.ất ra các

9. Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing n o sau ây không ph i l m t ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

trong ba th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing chính?

a Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing h ng hoá.ào sau đây không phải là lý do tại

b Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng

c Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing v n.ố lượng hàng hoá

d Th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing chung châu Âu

e T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

10. Nghiên c u chi ti t các hãng, h gia ình, ứu kinh tế học? ế học? ộc sống đây không phải là lý do tại

các cá nhân v các th trào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing ó h giao ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ọc?

d ch v i nhau g i l :ịnh nghĩa là: ới tiền ọc? ào sau đây không phải là lý do tại

c Kinh t h c chu n t c.ế học? ọc? ẩn tắc ắn với tiền

d Kinh t h c th c ch ng.ế học? ọc? ực tế ứu kinh tế học?

e Kinh t h c t ng th ế học? ọc? ổ các tài ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

11. Nghiên c u h nh vi c a c n n kinh t , ứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại ủa cải ải là lý do tại ề các ế học?

c bi t l các y u t nh th t nghi p v

đây không phải là lý do tại ặc bóp méo ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ố lượng hàng hoá ư ất ra các ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại

l m phát g i l :ại ọc? ào sau đây không phải là lý do tại

c Kinh t h c chu n t c.ế học? ọc? ẩn tắc ắn với tiền

d Kinh t h c th c ch ng.ế học? ọc? ực tế ứu kinh tế học?

e Kinh t h c th trế học? ọc? ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing

12. M t lý thuy t hay m t mô hình kinh t l :ộc sống ế học? ộc sống ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

b S d oán v tực tế ực tế đây không phải là lý do tại ề các ươn giản hoá thực ng lai c a m t n n kinh ủa cải ộc sống ề các

t ế học?

c C i cách kinh t ải là lý do tại ế học? đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c khuy n ngh trong ế học? ịnh nghĩa là:chính sách c a chính ph nh n m nh ủa cải ủa cải ất ra các ại đây không phải là lý do tại ế học?n

d T p h p các gi ận ợng hàng hoá ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh v các k t lu n rút raào sau đây không phải là lý do tại ế học? ận

t các gi ừu tượng trong ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh n y.ào sau đây không phải là lý do tại

e M t c ng ộc sống ộc sống đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ng kinh t nh ế học? ỏi đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c th nh ào sau đây không phải là lý do tại

l p ận đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ki m nghi m tính hi u qu c a m tệ thống về các ệ thống về các ải là lý do tại ủa cải ộc sống

chươn giản hoá thực ng trình c a chính ph ủa cải ủa cải

13. Ví d n o sau ây thu c kinh t h c chu nụ ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ộc sống ế học? ọc? ẩn tắc

t c?ắn với tiền

a Thâm h t ngân sách l n trong nh ng n m ụ ới tiền ững nhầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình

1980 ã gây ra thâm h t cán cân thđây không phải là lý do tại ụ ươn giản hoá thực ng

b Trong các th i k suy thoái, s n lời ta phân bổ các tài ỳ suy thoái, sản lượng ải là lý do tại ượng hàng hoá ng

gi m v th t nghi p t ng.ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ất ra các ệ thống về các ăng lượng tiền của gia đình

c Lãi su t th p s kích thích ất ra các ất ra các ẽ kích thích đầu tư đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ưu t

Trang 4

d Ph i gi m lãi su t ải là lý do tại ải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài kích thích đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ưu t

e Chính sách ti n t m r ng s l m gi m ề các ệ thống về các ởng thụ cuộc sống ộc sống ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

lãi su t.ất ra các

14. Ví d n o sau ây thu c kinh t h c th c ụ ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ộc sống ế học? ọc? ực tế

ch ng?ứu kinh tế học?

a Thu l quá cao.ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

b Ti t ki m l quá th p.ế học? ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại ất ra các

c Lãi su t th p s kích thích ất ra các ất ra các ẽ kích thích đầu tư đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ưu t

d Ph i gi m lãi su t th p ải là lý do tại ải là lý do tại ất ra các ất ra các đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài kích thích đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích u

e các nởng thụ cuộc sống ưới tiền ư ải là lý do tại c t b n có quá nhi u s b t ề các ực tế ất ra các

bình đây không phải là lý do tại ẳng kinh tế.ng kinh t ế học?

15. Ph i th c hi n s l a ch n vì:ải là lý do tại ực tế ệ thống về các ực tế ực tế ọc?

a T i nguyên khan hi m.ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

b Con người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ộc sống.i l ng v t bi t th c hi n s ận ế học? ực tế ệ thống về các ực tế

16. "S khan hi m" trong kinh t h c ực tế ế học? ế học? ọc? đây không phải là lý do tại ề các ận c p

ch y u ủa cải ế học? đây không phải là lý do tại ế học?n:

a Th i k có n n ói.ời ta phân bổ các tài ỳ suy thoái, sản lượng ại đây không phải là lý do tại

b Độc sống.c quy n hoá vi c cung ng h ng hoá.ề các ệ thống về các ứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại

c Độc sống.c quy n hoá các t i nguyên dùng ề các ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tàicung ng h ng hoá.ứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại

d Độc sống.c quy n hoá các kênh phân ph i h ng ề các ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại hoá

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

17. Trong kinh t h c "phân ph i" ế học? ọc? ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ề các ận đây không phải là lý do tại ế học? c p n:

a Bán l , bán buôn v v n chuy n.ẻ, bán buôn và vận chuyển ào sau đây không phải là lý do tại ận ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

c Câu h i ỏi nh th n o ư thế nào ế nào ào

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

S d ng các s li u sau cho câu h i 10, 11 v ử dụng các số liệu sau cho câu hỏi 10, 11 và ụng các số liệu sau cho câu hỏi 10, 11 và ố liệu sau cho câu hỏi 10, 11 và ệu sau cho câu hỏi 10, 11 và ỏi 10, 11 và ào

12 Các s li u ó ph n ánh ba k t h p ố liệu sau cho câu hỏi 10, 11 và ệu sau cho câu hỏi 10, 11 và đó phản ánh ba kết hợp ản ánh ba kết hợp ế nào ợp khác nhau c a qu n áo v th c n có th ủa quần áo và thức ăn có thể ần áo và thức ăn có thể ào ức ăn có thể ăn có thể ể

s n xu t ra t các t i nguyên xác ản ánh ba kết hợp ất ra từ các tài nguyên xác định ừ các tài nguyên xác định ào đó phản ánh ba kết hợp ịnh nh.

Th c n 10 5 0 ức ăn có thể ăn có thể

Qu n áo 0 x 50 ần áo và thức ăn có thể

18. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t có ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

d ng lõm so v i g c t a ại ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống thì x s :ẽ kích thích đầu tư

Trang 5

b Nhi u h n 25.ề các ơn giản hoá thực

c ít h n 25.ơn giản hoá thực

e Không th xác ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ừu tượng trong c t các s li u ãố lượng hàng hoá ệ thống về các đây không phải là lý do tại

cho

19. N u vi c s n xu t qu n áo có hi u su t ế học? ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ầm lẫn trong phân tích ệ thống về các ất ra các

t ng l m cho ăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s nới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại

xu t l i so v i g c t a ất ra các ồng kinh tế nhỏ được thành ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống thì x ph i:ải là lý do tại

b Nhi u h n 25.ề các ơn giản hoá thực

c ít h n 25.ơn giản hoá thực

e Không th xác ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ừu tượng trong c t các s li u ãố lượng hàng hoá ệ thống về các đây không phải là lý do tại

cho

20. N u vi c s n xu t qu n áo v th c n ế học? ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ứu kinh tế học? ăng lượng tiền của gia đình đây không phải là lý do tại ề các u

s d ng t t c các ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích u v o theo m t t l ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ỷ lệ ệ thống về các

nh nhau thì x ph i:ư ải là lý do tại

b Nhi u h n 25.ề các ơn giản hoá thực

c ít h n 25.ơn giản hoá thực

S a 100 50 0ững nhầm lẫn trong phân tích

21. N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t có ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

d ng lõm so v i g c t a ại ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống thì x ph i:ải là lý do tại

b Nhi u h n 100.ề các ơn giản hoá thực

c ít h n 100.ơn giản hoá thực

e Không th xác ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ừu tượng trong ố lượng hàng hoá ệ thống về các đây không phải là lý do tại c t s li u ã cho

22. N u vi c s n xu t v khí có hi u su t t ngế học? ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ũ khí và sữa: ệ thống về các ất ra các ăng lượng tiền của gia đình

l m cho ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu tới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

l i so v i g c t a ồng kinh tế nhỏ được thành ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống thì x ph i:ải là lý do tại

b Nhi u h n 100.ề các ơn giản hoá thực

c ít h n 100.ơn giản hoá thực

e Không th xác ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ừu tượng trong ố lượng hàng hoá ệ thống về các đây không phải là lý do tại c t s li u ã cho

23. Xu t phát t m t i m trên ất ra các ừu tượng trong ộc sống đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i ới tiền

h n kh n ng s n xu t có ngh a l :ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

Trang 6

a Không th s n xu t nhi u h n s lể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ất ra các ề các ơn giản hoá thực ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng vũ khí và sữa:

khí

b Không th s n xu t nhi u h n s ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ất ra các ề các ơn giản hoá thực ố lượng hàng hoá

lượng hàng hoá ngs a.ững nhầm lẫn trong phân tích

c Ch có th s n xu t nhi u v khí h n b ngỉ nhất ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ất ra các ề các ũ khí và sữa: ơn giản hoá thực ằng 25

vi c gi m b t s a.ệ thống về các ải là lý do tại ới tiền ững nhầm lẫn trong phân tích

d Dân s ang cân b ng.ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ằng 25

e N u xã h i có n ng su t s n xu t s a cao ế học? ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ất ra các ải là lý do tại ất ra các ững nhầm lẫn trong phân tích

h n thì có th có nhi u s a h n ch khôngơn giản hoá thực ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ề các ững nhầm lẫn trong phân tích ơn giản hoá thực ứu kinh tế học?

nhi u v khí h n.ề các ũ khí và sữa: ơn giản hoá thực

24. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t lõm so ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

v i g c t a ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống vì:

a Các y u t s n xu t khan hi m có th ế học? ố lượng hàng hoá ải là lý do tại ất ra các ế học? ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

chuy n t ng nh n y sang ng nh khác.ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ừu tượng trong ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b Quy lu t hi u su t gi m d nận ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

c Nguyên lý phân công lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng

d V n ất ra các đây không phải là lý do tại ề các Malthus

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

25. Quy lu t chi phí c h i t ng d n ận ơn giản hoá thực ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c gi iải là lý do tại

thích t t nh t b ng:ố lượng hàng hoá ất ra các ằng 25

a Ch hi u su t gi m d n.ỉ nhất ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

b Hi u su t gi m d n cùng v i s khác nhau ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ới tiền ực tế

trong cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng ho c ặc bóp méo

cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại t ai c a các h ng ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại hoá

c Các tr lững nhầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng m khoáng s n b c n ki t.ỏi ải là lý do tại ịnh nghĩa là: ại ệ thống về các

e S khan hi m c a các t i nguyên kinh t ực tế ế học? ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

26. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t tuy n ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ế học?

a Hi u su t t ng theo quy mô.ệ thống về các ất ra các ăng lượng tiền của gia đình

b Hi u su t gi m theo quy mô.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại

c Vi c s n xu t các h ng hoá khác nhau v ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ề các

cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng ho c cặc bóp méo ười ta phân bổ các tàing

đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại

d Vi c s n xu t các h ng hoá gi ng nhau v ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ề các

cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng ho c cặc bóp méo ười ta phân bổ các tàing

đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

27. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t l i so ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ồng kinh tế nhỏ được thành

v i g c t o ới tiền ố lượng hàng hoá ại đây không phải là lý do tại ộc sống ể biết cách thức người ta phân bổ các tài bi u th :ịnh nghĩa là:

a Hi u su t t ng theo quy mô.ệ thống về các ất ra các ăng lượng tiền của gia đình

b Hi u su t gi m theo quy mô.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại

c Vi c s n xu t các h ng hoá khác nhau v ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ề các

cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng ho c cặc bóp méo ười ta phân bổ các tàing

đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại

Trang 7

d Vi c s n xu t các h ng hoá gi ng nhau v ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ề các

cười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ s d ng lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng ho c cặc bóp méo ười ta phân bổ các tàing

đây không phải là lý do tại ộc sống ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

28. Khi v ẽ kích thích đầu tư đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

ph i gi nguyên y u t n o trong các y u ải là lý do tại ững nhầm lẫn trong phân tích ế học? ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

t sau:ố lượng hàng hoá

a T ng t i nguyên.ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

b T ng s lổ các tài ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng ti n.ề các

c Các m c giá.ứu kinh tế học?

d S phân b các t i nguyên cho các m c ực tế ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ụ

ích s d ng khác nhau

đây không phải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ

e S lố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng m t h ng hóa.ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

29. Quy lu t chi phí c h i t ng d n bi u th :ận ơn giản hoá thực ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là:

a Công o n đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ẩn tắc.y m c ti n công danh ngh a ứu kinh tế học? ề các ĩa là:

lên

c Xã h i ph i hy sinh nh ng lộc sống ải là lý do tại ững nhầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng ng y ào sau đây không phải là lý do tại

c ng t ng c a h ng hoá n y ào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá t c

thêm nh ng lững nhầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng b ng nhau c a h ng hoá ằng 25 ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại

khác

d Xã h i không th trên ộc sống ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n ới tiền ại

kh n ng s n xu t.ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

d M i th p k qua i các m c n ph i khai ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ận ỷ lệ đây không phải là lý do tại ỏi ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại thác sâu h n.ơn giản hoá thực

30. Quy lu t chi phí c h i t ng d n phù h p ận ơn giản hoá thực ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích ợng hàng hoá

v i :ới tiền

a Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t i t ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại ừu tượng trong tây b c sang ông nam.ắn với tiền đây không phải là lý do tại

b Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t lõm so ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

v i g c t a ới tiền ố lượng hàng hoá ọc? đây không phải là lý do tại ộc sống

c Quy lu t hi u su t gi m d n.ận ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

d Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t có ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại ộc sống

d c thay ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ổ các tàii

e T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

31. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t c a ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ủa cải

m t n n kinh t d ch chuy n ra ngo i do ộc sống ề các ế học? ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại các y u t sau ế học? ố lượng hàng hoá S gi i thích n o l sai, n uực tế ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học?có?

a Chi tiêu v o các nh máy v thi t b m i ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ịnh nghĩa là: ới tiền

thười ta phân bổ các tàing xuyên đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c th c hi n.ực tế ệ thống về các

b Dân s t ng.ố lượng hàng hoá ăng lượng tiền của gia đình

c Tìm ra các phươn giản hoá thực ng pháp s n xu t t t h n.ải là lý do tại ất ra các ố lượng hàng hoá ơn giản hoá thực

Trang 8

d Tìm th y các m d u m i.ất ra các ỏi ầm lẫn trong phân tích ới tiền

e Tiêu dùng t ng.ăng lượng tiền của gia đình

32. S d ch chuy n c a ực tế ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh ới tiền ại ải là lý do tại

n ng s n xu t l do:ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại

a Th t nghi p.ất ra các ệ thống về các

c Nh ng thay ững nhầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong công ngh s n xu t.ệ thống về các ải là lý do tại ất ra các

d Nh ng thay ững nhầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong k t h p h ng hoá ế học? ợng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại

s n xu t ra.ải là lý do tại ất ra các

e Nh ng thay ững nhầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong th hi u c a ngịnh nghĩa là: ế học? ủa cải ười ta phân bổ các tàii

tiêu dùng

33. M t n n kinh t có th ho t ộc sống ề các ế học? ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ại đây không phải là lý do tại ộc sống.ng phía ởng thụ cuộc sống

trong đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

nhân n o l không úng?ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

a Độc sống.c quy n.ề các

b Th t nghi p.ất ra các ệ thống về các

c S thay ực tế đây không phải là lý do tại ổ các tàii chính tr ịnh nghĩa là:

d S n xu t h ng qu c phòng.ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá

e S th t b i c a h th ng giá.ực tế ất ra các ại ủa cải ệ thống về các ố lượng hàng hoá

34. Nhân dân bi u quy t c t gi m chi tiêu c a ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? ắn với tiền ải là lý do tại ủa cải.chính ph nh ng hi u qu kinh t không ủa cải ư ệ thống về các ải là lý do tại ế học?khá h n i u n y s :ơn giản hoá thực Đ ề các ào sau đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư

a L m d ch chuy n ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh ới tiền ại ải là lý do tại

n ng s n xu t ra phía ngo i.ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại

b L m d ch chuy n ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh ới tiền ại ải là lý do tại

n ng s n xu t v o phía trong.ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại

c L m cho ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại

xu t b t cong.ất ra các ới tiền

d Chuy n xã h i ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ộc sống đây không phải là lý do tại ế học?n m t i m trên ộc sống đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing

gi i h n kh n ng s n xu t có nhi u h ng ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ề các ào sau đây không phải là lý do tại hoá cá nhân h n v ít h ng hoá công c ng ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

h n.ơn giản hoá thực

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

35. Trong n n kinh t n o sau ây chính ph ề các ế học? ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ủa cải

gi I quy t v n ải là lý do tại ế học? ất ra các đây không phải là lý do tại ề các cái gì đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ải là lý do tại c s n xu t ra, ất ra các

s n xu t ải là lý do tại ất ra các nh th n o ư thế nào ế nào ào v s n xu t ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ất ra các cho ai?

a N n kinh t th trề các ế học? ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing

b N n kinh t h n h p.ề các ế học? ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ợng hàng hoá

d N n kinh t truy n th ng.ề các ế học? ề các ố lượng hàng hoá

e T t c các n n kinh t trên.ất ra các ải là lý do tại ề các ế học?

Trang 9

36. Trong th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing lao đây không phải là lý do tại ộc sống.ng

a Các h gia ình mua s n ph m c a các ộc sống đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ẩn tắc ủa cải

hãng

b Các hãng mua d ch v lao ịnh nghĩa là: ụ đây không phải là lý do tại ộc sống.ng c a các cá ủa cải

nhân

c Các hãng g i v n ọc? ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ưu t

d Các h gia ình mua d ch v lao ộc sống đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ụ đây không phải là lý do tại ộc sống.ng c a ủa cải

d T t c các câu trên ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

38. Khái ni m h p lý ệ thống về các ợng hàng hoá đây không phải là lý do tại ề các ận đây không phải là lý do tại ế học? c p n:

a Th c t khan hi m.ực tế ế học? ế học?

b Nguyên lý hi u su t gi m d n.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

c Gi ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh các cá nhân v các hãng có nh ngào sau đây không phải là lý do tại ững nhầm lẫn trong phân tích

m c ích c a mình.ụ đây không phải là lý do tại ủa cải

d Gi ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh các cá nhân v các hãng cân nh cào sau đây không phải là lý do tại ắn với tiền chi phí v l i ích c a nh ng s l a ch n ào sau đây không phải là lý do tại ợng hàng hoá ủa cải ững nhầm lẫn trong phân tích ực tế ực tế ọc?

e Gi ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh các cá nhân v các hãng bi t ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

ch c các k t qu c a các s l a ch n c a ắn với tiền ế học? ải là lý do tại ủa cải ực tế ực tế ọc? ủa cải.mình

39. Trong n n kinh t th trề các ế học? ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing thu n tuý, ầm lẫn trong phân tích

ng c l m vi c nhi u h n v s n xu t

đây không phải là lý do tại ộc sống ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ệ thống về các ề các ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ất ra các

hi u qu ệ thống về các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ại c t o ra b i:ởng thụ cuộc sống

a Độc sống.ng c l i nhu n.ơn giản hoá thực ợng hàng hoá ận

b i u ti t c a chính ph Đ ề các ế học? ủa cải ủa cải

c Quy n s h u t nhân.ề các ởng thụ cuộc sống ững nhầm lẫn trong phân tích ư

d C ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ộc sống.ng c l i nhu n v quy n s h u t ơn giản hoá thực ợng hàng hoá ận ào sau đây không phải là lý do tại ề các ởng thụ cuộc sống ững nhầm lẫn trong phân tích ưnhân

e T t c ất ra các ải là lý do tại

40. S l a ch n c a các cá nhân v các hãng b ực tế ực tế ọc? ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:

gi i h n b i:ới tiền ại ởng thụ cuộc sống

a R ng bu c th i gian.ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ời ta phân bổ các tài

b Kh n ng s n xu t.ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

c R ng bu c ngân sách.ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

Trang 10

d T t c các y u t trên.ất ra các ải là lý do tại ế học? ố lượng hàng hoá

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

41. Tâm có 10$ đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài chi tiêu v o th ch i bóng ào sau đây không phải là lý do tại ẻ, bán buôn và vận chuyển ơn giản hoá thực

chuy n v n i m tâm Giá c a th ch i ề các ào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ủa cải ẻ, bán buôn và vận chuyển ơn giản hoá thực

bóng chuy n l 0,5$ m t tr n Th c n ề các ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ận ứu kinh tế học? ăng lượng tiền của gia đình

i m tâm có giá l 1$ m t món Các kh

đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ải là lý do tại

n ng n o sau ây không n m trong t p h p ăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ằng 25 ận ợng hàng hoá

các c h i c a Tâm?ơn giản hoá thực ộc sống ủa cải

a 10 món n i m tâm v 0 tr n bóng ăng lượng tiền của gia đình đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ận

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

42. Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu tới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

a Bi u th lể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là: ượng hàng hoá ng h ng hoá m m t hãng hay ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

xã h i có th s n xu t ra.ộc sống ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ất ra các

b Không ph i l ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing th ng vì quy lu t ẳng kinh tế ận

hi u su t gi m d n.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

c Minh ho s ánh ại ực tế đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii gi a các h ng hoá.ững nhầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

d T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

43. H ng b ra m t gi ư ỏi ộc sống ời ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại i mua s m v ã ắn với tiền ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại mua m t cái áo 30$ Chi phí c h i c a cái ộc sống ơn giản hoá thực ộc sống ủa cải

áo l :ào sau đây không phải là lý do tại

a M t gi ộc sống ời ta phân bổ các tài

b 30$

c M t gi c ng 30$.ộc sống ời ta phân bổ các tài ộc sống

d Phươn giản hoá thực ng án s d ng thay th t t nh t m t ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ế học? ố lượng hàng hoá ất ra các ộc sống

gi v 30$ ó.ời ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

44. Khi thuê m t c n h Thanh ký m t h p ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ộc sống ộc sống ợng hàng hoá

ng thuê m t n m ph i tr 400$ m i

đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ải là lý do tại ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai tháng Thanh gi l i h a nên s tr 400$ ững nhầm lẫn trong phân tích ời ta phân bổ các tài ứu kinh tế học? ẽ kích thích đầu tư ải là lý do tại

m i tháng dù hay không 400$ m i tháng ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ởng thụ cuộc sống ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai

bi u th :ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là:

a Chi phí c h i.ơn giản hoá thực ộc sống

b Chi phí chìm

c S ánh ực tế đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii

d R ng bu c ngân sách.ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

e Hi u su t gi m d n.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

thì gói th hai s ứu kinh tế học? ẽ kích thích đầu tư đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c gi m 0,5$ so v i giáải là lý do tại ới tiền

Trang 11

bình thười ta phân bổ các tàing Chi phí c n biên c a gói th ận ủa cải ứu kinh tế học?

hai l :ào sau đây không phải là lý do tại

a 2,25$

b 3,05$

c 2,05$

d 1,55$

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

46. Th c hi n m t s l a ch n h p lý bao g m:ực tế ệ thống về các ộc sống ực tế ực tế ọc? ợng hàng hoá ồng kinh tế nhỏ được thành

a Xác đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh t p h p các c h i.ận ợng hàng hoá ơn giản hoá thực ộc sống

b Xác đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh s ánh ực tế đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii

c Tính các chi phí c h i.ơn giản hoá thực ộc sống

d T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

47. Long ang cân nh c thuê m t c n h C n đây không phải là lý do tại ắn với tiền ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ộc sống ăng lượng tiền của gia đình

h m t phòng ng giá 400$, c n h xinh ộc sống ộc sống ủa cải ăng lượng tiền của gia đình ộc sống

p hai phòng ng giá 500$ Chênh l ch

đây không phải là lý do tại ẹp hai phòng ngủ giá 500$ Chênh lệch ủa cải ệ thống về các

100 $ l :ào sau đây không phải là lý do tại

a Chi phí c h i c a c n h hai phòng ng ơn giản hoá thực ộc sống ủa cải ăng lượng tiền của gia đình ộc sống ủa cải

c Chi phí chìm

d Chi phí c n biên c a m t c n h ận ủa cải ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ộc sống

e Không câu n o úng ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

48. N u m t hãng tr ti n hoa h ng theo lế học? ộc sống ải là lý do tại ề các ồng kinh tế nhỏ được thành ượng hàng hoá ng bán cho m i th nh viên c a l c lỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ào sau đây không phải là lý do tại ủa cải ực tế ượng hàng hoá ng bán

h ng v i lào sau đây không phải là lý do tại ới tiền ươn giản hoá thực ng tháng c ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh thì nó s :ẽ kích thích đầu tư

a Bán đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c ít h n.ơn giản hoá thực

b Công b ng h n trong thu nh p c a nh ng ằng 25 ơn giản hoá thực ận ủa cải ững nhầm lẫn trong phân tích

i di n bán h ng

đây không phải là lý do tại ại ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại

c Không th y gì khác vì thù lao l chi phí ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại chìm

d a v b.ào sau đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

1.2 úng hay sai Đ

1 Mô hình c b n c a kinh t h c tìm cách ơn giản hoá thực ải là lý do tại ủa cải ế học? ọc?

gi i thích t i sao m i ngải là lý do tại ại ọc? ười ta phân bổ các tàii mu n cái m ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại

h mu n.ọc? ố lượng hàng hoá

2 Cái gì, nh th n o ư thế nào ế nào ào v ào sau đây không phải là lý do tại cho ai l các câu ào sau đây không phải là lý do tại

h i then ch t c a m t h th ng kinh t ỏi ố lượng hàng hoá ủa cải ộc sống ệ thống về các ố lượng hàng hoá ế học?

3 M t ngộc sống ười ta phân bổ các tàii ra quy t ế học? đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh h p lý có th ch nợng hàng hoá ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ọc?

v quy t ào sau đây không phải là lý do tại ế học? đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh trong nhi u phề các ươn giản hoá thực ng án khác nhau m không tìm thêm thông tin t t n u ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ế học?

người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại i ó d ki n r ng chi phí ực tế ế học? ằng 25 đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài có thêm thông tin l n h n l i ích thu ới tiền ơn giản hoá thực ợng hàng hoá đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c

Trang 12

4 M t ngộc sống ười ta phân bổ các tàii ra quy t ế học? đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh h p lý luôn luôn ợng hàng hoá

d oán tực tế đây không phải là lý do tại ươn giản hoá thực ng lai m t cách chính xác.ộc sống

5 T p h p các c h i bao g m ch nh ng ận ợng hàng hoá ơn giản hoá thực ộc sống ồng kinh tế nhỏ được thành ỉ nhất ững nhầm lẫn trong phân tích

phươn giản hoá thực ng án t t nh t.ố lượng hàng hoá ất ra các

6 Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t bi u thới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là:

biên gi i c a t p h p các c h i.ới tiền ủa cải ận ợng hàng hoá ơn giản hoá thực ộc sống

7 N u m t n n kinh t không s d ng t i ế học? ộc sống ề các ế học? ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ào sau đây không phải là lý do tại

nguyên c a mình theo cách n ng su t ủa cải ăng lượng tiền của gia đình ất ra các

nh t thì các nh kinh t nói r ng ó l ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ằng 25 đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

không hi u qu ệ thống về các ải là lý do tại

8 Chi phí chìm không bi u th chi phí c h i.ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là: ơn giản hoá thực ộc sống

9 N u m t cái bánh có th bán v i giá 8$ ế học? ộc sống ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ới tiền

nh ng hai cái bánh thì có th mua ư ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c

hai l 6$.ào sau đây không phải là lý do tại

10 H th ng giá l y u t quy t ệ thống về các ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ố lượng hàng hoá ế học? đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh h ng ào sau đây không phải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền Cái gì, nh th n o ư thế nào ế nào ào v ào sau đây không phải là lý do tại

cho ai trong n n kinh t t b n ch ngh a.ề các ế học? ư ải là lý do tại ủa cải ĩa là:

11 S khan hi m l m cho các h ng hoá tr ực tế ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống

th nh h ng hóa kinh t ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

12 Ch ngh a xã h i g p các v n ủa cải ĩa là: ộc sống ặc bóp méo ất ra các đây không phải là lý do tại ề các kinh t ế học?khác v i ch ngh a t b n.ới tiền ủa cải ĩa là: ư ải là lý do tại

13 Quy lu t chi phí c h i t ng d n bi u thận ơn giản hoá thực ộc sống ăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là:

m t th c t l xã h i ph i hy sinh ộc sống ực tế ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ải là lý do tại

nh ng lững nhầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng ng y c ng t ng c a h ng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại

n y ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá t c nh ng lững nhầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng ng y c ng ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

t ng c a h ng hoá khác.ăng lượng tiền của gia đình ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại

14 N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

c a m t nủa cải ộc sống ưới tiền đây không phải là lý do tại c ang đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c m r ng thì ởng thụ cuộc sống ộc sống

nưới tiền đây không phải là lý do tại c ó không có m i lo t vi c dân s ố lượng hàng hoá ừu tượng trong ệ thống về các ố lượng hàng hoá

t ng.ăng lượng tiền của gia đình

15 Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t l ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại cái tên các nh kinh t ào sau đây không phải là lý do tại ế học? đây không phải là lý do tại ặc bóp méo t cho đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing

hi u su t gi m d n.ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

16 Bi t xã h i ang âu trên ế học? ộc sống đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i ới tiền

h n kh n ng s n xu t l ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ủa cải đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại tr

l i câu h i cho ai c a xã h i n y.ời ta phân bổ các tài ỏi ủa cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

17 Có th t nghi p tr n lan có ngh a l xã h iất ra các ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ộc sống ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ới tiền

h n kh n ng s n xu t.ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các

Trang 13

18 N u xã h i không trên ế học? ộc sống ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing gi i h nới tiền ại

kh n ng s n xu t c a mình có ngh a ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các ủa cải ĩa là:

l nó s d ng các t i nguyên c a mình ào sau đây không phải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ào sau đây không phải là lý do tại ủa cải

không hi u qu ệ thống về các ải là lý do tại

19 Đười ta phân bổ các tàing gi i h n kh n ng s n xu t ới tiền ại ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại ưa

1.3 Câu h i th o lu n ỏi thảo luận ảo luận ận

1. Đố lượng hàng hoá ới tiền i v i nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tàii ch a h c kinh t h c, ư ọc? ế học? ọc?

t i a hoá l i nhu n l h nh vi i ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ợng hàng hoá ận ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

ngượng hàng hoá ại c l i mong mu n c a xã h i Hãy b n ố lượng hàng hoá ủa cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

lu n m t cách có phê phán nh ng lý do ận ộc sống ững nhầm lẫn trong phân tích

c a quan ni m n y.ủa cải ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại

2. Hãy b n lu n v vai trò c a lý thuy t, các ào sau đây không phải là lý do tại ận ề các ủa cải ế học?

s li u th c t , nh ng ố lượng hàng hoá ệ thống về các ực tế ế học? ững nhầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh hưới tiền ng chính

sách v xác su t trong kinh t h c.ào sau đây không phải là lý do tại ất ra các ế học? ọc?

3. M t môn khoa h c b t k có th l “khách ộc sống ọc? ất ra các ỳ suy thoái, sản lượng ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

quan” m c ởng thụ cuộc sống ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại n o? M t môn khoa h c ộc sống ọc?

xã h i có th l “khách quan” m c ộc sống ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ộc sống

n o?ào sau đây không phải là lý do tại

4. T i sao không th lo i b ho n to n tính ại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ại ỏi ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

Ph i ch ng i u n y ng h cho s phê ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình đây không phải là lý do tại ề các ào sau đây không phải là lý do tại ủa cải ộc sống ực tế

trong kinh t h c? Hãy b n lu n.ế học? ọc? ào sau đây không phải là lý do tại ận

5. Hãy s d ng ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing PPF đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài minh ho ại

nh ng kh n ng l a ch n c a xã h i ững nhầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ực tế ọc? ủa cải ộc sống

gi a tiêu dùng hi n t i v ững nhầm lẫn trong phân tích ệ thống về các ại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ưu t cho tươn giản hoá thực nglai B n có th nói gì v xã h i n m trên ại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ề các ộc sống ằng 25

ng PPF v i xã h i không n m trên đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ới tiền ộc sống ăng lượng tiền của gia đình

ng PPF

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài

6. N u m t qu c gia chuy n t tình hu ng ế học? ộc sống ố lượng hàng hoá ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ừu tượng trong ố lượng hàng hoá

h u nghi p to n ph n sang th t nghi pững nhầm lẫn trong phân tích ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ất ra các ệ thống về các

tr n lan thì ba v n ào sau đây không phải là lý do tại ất ra các đây không phải là lý do tại ề các kinh t c b n b ế học? ơn giản hoá thực ải là lý do tại ịnh nghĩa là:

ải là lý do tại ưởng thụ cuộc sống ư ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

7. H th ng giá cung c p gi i pháp cho v n ệ thống về các ố lượng hàng hoá ất ra các ải là lý do tại ất ra các

s n xu t cho ai trong n n kinh t th đây không phải là lý do tại ề các ải là lý do tại ất ra các ề các ế học? ịnh nghĩa là:

trười ta phân bổ các tàing nh th n o Trong n n kinh t Vi t ư ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ề các ế học? ệ thống về các Nam hi n nay, có các y u t quan tr ng ệ thống về các ế học? ố lượng hàng hoá ọc?

n o khác?ào sau đây không phải là lý do tại

Trang 14

2 Cung và cầu2.1 Chọn câu trả lời

a Đo sự khan hiếm

b Truyền tải thông tin

a Cho biết số lượng hàng hoá hoặc dịch

vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức

giá

b Cho biết giá cân bằng thị trường

c Biểu thị hàng hoá hoặc dịch vụ nào sẽ

được thay thế theo nguyên lý thay thế

c Đường cầu thị trường

d Nguyên lý khan hiếm

e Không câu nào đúng

người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá

Trang 15

5. Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một

đường cầu cá nhân vì:

a Các cá nhân thay thế các hàng hoá và

dịch vụ khác

b Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c Một số cá nhân gia nhập thị trường

d Lượng cung tăng

e a và b

đường cầu thị trường vì:

a Các cá nhân thay thế các hàng hoá và

dịch vụ khác

b Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c Một số cá nhân gia nhập thị trường

d Lượng cung tăng

e a và b

đường cung cá nhân vì:

a Giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn

b Nguyên lý thay thế dẫn đến các hãng thay thế các hàng hoá và dịch vụ khác

c Đường cung thị trường là tổng của tất cả

số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá

d b và c

e Không câu nào đúng

đường cung thị trường vì:

a ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hoá hơn

b Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn

Trang 16

c Đường cung thị trường là tổng của tất cả

số lượng do cá nhân các hãng sản xuất

ra ở mỗi mức giá

d ở giá cao hơn nhiều hãng thay thế các

hàng hoá và dịch vụ khác hơn

e a và b

làm tăng giá dầu vì:

a Quy luật hiệu suất giảm dần

b Quy luật đường cầu co dãn

c Đường cầu dốc xuống

d Tất cả các lý do trên

e Không lý do nào trong các lý do trên

a Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn

b Một số cá nhân không mua hàng hoá

Trang 17

0

Q

Hình 2.1

trong thị trường lương thực và E' là

cân bằng mới, yếu tố có khả năng gây ra

sự thay đổi này là:

a Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch

chuyển

b Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch

chuyển

c Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm

cho đường cầu dịch chuyển

d Cả cung và cầu đều dịch chuyển

e Không yếu tố nào trong các yếu tố trên

tố sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà?

a Quy mô gia đình

b Giá thuê nhà

c Thu nhập của người tiêu dùng

d Giá năng lượng

e Dân số của cộng đồng tăng

a Đường cầu dốc lên

b Đường cầu dốc xuống

c Đường cung dốc lên

d Đường cầu dốc xuống

e Bất kỳ điều nào trong các điều trên đều

có nghĩa

tranh là "quá cao so với cân bằng" nghĩa

là (đã cho các đường cung dốc lên):

Trang 18

a Không người sản xuất nào có thể bù đắp

được chi phí sản xuất của họ ở mức giá

đó

b Lượng cung vượt lượng cầu ở mức giá

đó

c Những người sản xuất rời bỏ ngành

d Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả

a Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển

đường cung của họ lên một mức giá cao

hơn

b.Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một

mức giá cao hơn

c Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo

d Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên

e Làm giảm giá các hàng hoá thay thế chogạo

hoá tăng khi giá của nó giảm là:

a Giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b Mọi người cảm thấy mình giàu thêm một

ít và tăng việc sử dụng hàng hoá lên

c Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm

d ở các mức giá thấp hơn người cung cung nhiều hơn

e Giảm giá làm dịch chuyển đường cầu lên trên

Trang 19

17.Mức giá mà ở đó số lượng hàng hoá

người mua muốn mua để tiêu dùng cao

hơn số lượng người bán muốn sản xuất

để bán (đường cung dốc lên)

a Nằm ở bên trên giá cân bằng dài hạn

b Nằm ở bên dưới giá cân bằng dài hạn

c Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đường

cầu trong dài hạn

d Không thể có ngay cả trong ngắn hạn

e Không câu nào đúng

xác định bởi:

a Chi phí sản xuất hàng hoá

b Thị hiếu của người tiêu dùng

c Sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu

a Tăng giá của các hàng hoá khác

b Tăng giá của các yếu tố sản xuất

c Giảm giá của các yếu tố sản xuất

d Không nắm được công nghệ

e Không yếu tố nào trong các yếu tố trên

a Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường

b Luôn luôn dốc lên

c Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh

tranh hoàn hảo

d Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như những người ấn định giá

Trang 20

e Là đường có thể tìm ra chỉ nếu thị

trường là thị trường quốc gia

định rằng đường cung dốc lên:

a Nếu đường cung dịch chuyển sang trái

và đường cầu giữ nguyên giá cân

bằng sẽ tăng

b Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và

cung tăng giá cân bằng sẽ tăng

c Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và

đường cung dịch chuyển sang phải giá

cân bằng sẽ giảm

d Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải

và đường cung dịch chuyển sang trái

giá sẽ tăng

e Nếu đường cung dịch chuyển sang phải

và cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ

b Sẽ ổn định nếu như đạt được nhưng không có ý nghĩa quan trọng trong đời sống thực tế do thiếu những lực lượng có

xu hướng đẩy giá đến mức này

c Không có ý nghĩa trong cuộc sống thực

tế vì sự phân tích này không tính đến thu nhập, thị hiếu, hoặc các yếu tố khác ảnh hưởng đến cầu

d Có xu hướng đạt được nhưng không nhất thiết phải đạt được ngay vì có các lực lượng cạnh tranh bất cứ khi nào giá ởmức khác với mức cân bằng

e Không có ứng dụng gì trừ khi mọi người đều là một "con người kinh tế"

Trang 21

23.Nếu đường cầu là P = 100 - 4Q và cung

là P = 40 + 2Q thì giá và lượng cân bằng

e không câu nào đúng

có thể làm dịch chuyển đường cầu về thị

bò đến một vị trí mới Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thị

bò Đó là:

a Tăng giá một hàng hoá nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hoá thay thế cho thị bò

e Thay đổi trong thị hiếu của mọi người vềthịt bò

nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:

a Giá cũ vẫn thịnh hành

b Lượng cũ vẫn thịnh hành

Trang 22

c Giá và lượng cung tăng.

d Giá và lượng cung giảm

e Giá và lượng cầu tăng

xảy ra khi cầu giảm?

a Giá giảm lượng cầu tăng

b Giá tăng lượng cầu giảm

c Giá và lượng cung tăng

d Giá và lượng cung giảm

e Giá và lượng cân bằng giảm

cung dốc lên và sang phải là:

a Hiệu suất giảm dần

b Mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho

nhiều hàng hoá hơn

c Sản phẩm sản xuất thêm là kém hiệu

quả hơn, người sản xuất có chi phí

cao hơn

d Sản lượng tăng thêm của ngành có thể gây ra thiếu hụt lao động và dẫn đến tăng lương và chi phí sản xuất

e Sản xuất nhiều hơn có thể phải sử dụng

cả những tài nguyên thứ cấp

trì thu nhập và mức sống của mình khi tiền công giảm xuống, điều đó biểu thị:

a Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống

b Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên

c Việc xác nhận đường cung lao động dốcxuống

d Việc xác nhận đường cung lao động dốclên

e Không trường hợp nào

vì:

Trang 23

a Người cung sẽ cung số lượng ít hơn

b Chất lượng giảm

c Mọi người sẽ giảm bớt lượng mua

d Tất cả các lý do trên

e Không lý do nào trong các lý do trên

a Hiệu suất tăng của quy mô

b Hiệu suất giảm

c Tính kinh tế hướng ngoại

d Thay đổi trong công nghệ

e Không lý do nào trong các lý do trên

hoá giảm khi khi giá của nó tăng là:

a Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới

c ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn

d Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hoá của mình

e Cầu phải giảm để đảm bao cân bằng sau khi giá tăng

trong lượng cung) về một hàng hoá đã cho có thể do:

a Thay đổi trong cầu về hàng hoá

b Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng

Trang 24

c Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi

chi phí sản xuất

d Có những người tiêu dùng mới gia nhập

thị trường

e Không câu nào đúng

hơn trong những năm sản lượng thấp do

thời tiết xấu?

a Cầu co dãn hơn cung

b Cung co dãn hoàn toàn

c Cầu không co dãn; sự dich chuyển sang

trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng

d Cung không co dãn; sự dịch chuyển

sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh

thu tăng

e Không câu nào đúng

Hình 2.2

Q P

O

Trang 25

e Không câu nào đúng.

mua không phụ thuộc vào yếu tố nào

trong các yếu tố sau?

a Giá của hàng hoá đó

b Thị hiếu của người đó

c Giá của các hàng hoá thay thế

d Thu nhập của người đó

e Độ co dãn của cung

2.3 theo thứ tự từ độ co dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối)

O

Trang 26

e Cần có thêm thông tin.

a Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cầu

b Là một gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cung

c Có nghĩa là cung và cầu không có ảnh hưởng gì đến việc xác định giá

d Có nghĩa là thu nhập danh nghĩa không ảnh hưởng đến cầu

e Không được mô tả thích đáng bằng mộttrong những câu trên

a Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá

Trang 27

b Không đổi đối với các đường cầu khác

nhau bất kể hình dạng của chúng

c Luôn luôn là co dãn, hoặc không co dãn,

hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dàI

của đường cầu

d Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá

e Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia

cho thay đổi phầm trăm trong giá

a Cung là không co dãn hoàn toàn

b Cầu là co dãn hoàn toàn

c Sau đó lượng cầu tăng

d Cầu không co dãn

e Cả cầu và cung đều không co dãn

tả là:

a Tương đối co dãn

b Hoàn toàn không co dãn

c Tương đối không co dãn

d Co dãn hoàn toàn

e Không sự mô tả nào là chính xác cả

nào trong các tính chất sau:

a Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi

b Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi

c Có độ dốc và độ co dãn thay đổi

d Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên

e Không câu nào đúng

44.Lượng hàng hoá ng c u nh y c m h n ầm lẫn trong phân tích ại ải là lý do tại ơn giản hoá thực đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền i v i nh ng ững nhầm lẫn trong phân tích thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong giá khi:

a Cung l không co dãn tào sau đây không phải là lý do tại ươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i

b Có nhi u h ng hoá thay th ề các ào sau đây không phải là lý do tại ế học? đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c nó ởng thụ cuộc sống

m c ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ộc sống cao

c Nh ng ngững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng l ngào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ợng hàng hoá i h p lý

Trang 28

d Người ta phân bổ các tàii tiêu dùng đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c thông tin tươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i

t t h n v ch t lố lượng hàng hoá ơn giản hoá thực ề các ất ra các ượng hàng hoá ng c a m t h ng hoá ủa cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

n o ó.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

e T t c ất ra các ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ề các đây không phải là lý do tại u úng

45.Gi s r ng giá gi m 10% v lải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng c u ầm lẫn trong phân tích

t ng 20% Co dãn c a c u theo giá l :ăng lượng tiền của gia đình ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

a 2

b 1

c 0

d 1/2

e Không câu n o úng ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

46.Gi s r ng co dãn c a c u theo giá l 1/3 ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

N u giá t ng 30% thì lế học? ăng lượng tiền của gia đình ượng hàng hoá ng c u s thay ầm lẫn trong phân tích ẽ kích thích đầu tư

i nh th n o?

đây không phải là lý do tại ổ các tài ư ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

a Lượng hàng hoá ng c u t ng 10%.ầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình

b Lượng hàng hoá ng c u gi m 10%.ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại

c Lượng hàng hoá ng c u t ng 90%.ầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình

d Lượng hàng hoá ng c u gi m 90%.ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại

e Lượng hàng hoá ng c ukhông thay ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ổ các tàii

47.Gi s r ng co dãn c a c u theo giá l 1,5 ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

N u giá gi m t ng doanh thu s :ế học? ải là lý do tại ổ các tài ẽ kích thích đầu tư

a Gi nguyên.ững nhầm lẫn trong phân tích

b Gi m.ải là lý do tại

c T ng.ăng lượng tiền của gia đình

d T ng g p ôi.ăng lượng tiền của gia đình ất ra các đây không phải là lý do tại

e c v d.ào sau đây không phải là lý do tại

48.Gi s r ng co dãn c a c u theo giá l 0,7 ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

C u v h ng hoá n y l :ầm lẫn trong phân tích ề các ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

a Ho n to n không co dãn.ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b Không co dãn

c Co dãn đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v ịnh nghĩa là:

d Co dãn

e Co dãn ho n to n.ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

49.Câu n o liên quan ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ế học?n co dãn c a c u theo ủa cải ầm lẫn trong phân tích giá sau ây l úng:đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

a Co dãn c a c u theo giá l không ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tài đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i i

v i b t k ới tiền ất ra các ỳ suy thoái, sản lượng đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u n o.ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

b C u trong ng n h n co dãn theo giá nhi u ầm lẫn trong phân tích ắn với tiền ại ề các

h n so v i trong d i h n.ơn giản hoá thực ới tiền ào sau đây không phải là lý do tại ại

c N u t ng doanh thu gi m khi giá t ng thì ế học? ổ các tài ải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình.khi ó c u l tđây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i không co dãn

d a v c.ào sau đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

50.N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung l th ng ào sau đây không phải là lý do tại ẳng kinh tế đây không phải là lý do tại ứu kinh tế học?ng thì co dãn

c a cung theo giá l :ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại

a 0

Trang 29

b Nh h n 1.ỏi ơn giản hoá thực

c 1

d L n h n 1.ới tiền ơn giản hoá thực

51.Co dãn d i h n c a cung l n h n co dãn ào sau đây không phải là lý do tại ại ủa cải ới tiền ơn giản hoá thực

ng n h n c a cung vì:ắn với tiền ại ủa cải

a Trong d i h n s lào sau đây không phải là lý do tại ại ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng máy móc thi t b ế học? ịnh nghĩa là:

v nh xào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ưởng thụ cuộc sống.ng có th i u ch nh ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ề các ỉ nhất đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c

b Trong d i h n các hãng m i có th gia ào sau đây không phải là lý do tại ại ới tiền ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

nh p v các hãng ang t n t i có th r i ận ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ời ta phân bổ các tài

b ng nh.ỏi ào sau đây không phải là lý do tại

c Trong d i h n ngào sau đây không phải là lý do tại ại ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng có th tìm ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

ra các h ng hoá thay th ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

d a v b.ào sau đây không phải là lý do tại

e T t c ất ra các ải là lý do tại

52.Gi s r ng cung l co dãn ho n to n N u ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

ng c u d ch chuy n sang ph i thì:

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại

a Giá v lào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng s t ng.ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình

b Lượng hàng hoá ng s t ng nh ng giá gi nguyên.ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ư ững nhầm lẫn trong phân tích

c Giá s t ng nh ng lẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ư ượng hàng hoá ng gi nguyên.ững nhầm lẫn trong phân tích

d C giá v lải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng đây không phải là lý do tại ề các u không t ng.ăng lượng tiền của gia đình

e Giá t ng nh ng lăng lượng tiền của gia đình ư ượng hàng hoá ng gi m.ải là lý do tại

53.Gi s r ng c u l ho n to n không co dãn ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

v cung d ch chuy n sang trái thì:ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

a Giá v lào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng s t ng.ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình

b Lượng hàng hoá ng s t ng nh ng giá gi nguyên.ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ư ững nhầm lẫn trong phân tích

c Giá s t ng nh ng lẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ư ượng hàng hoá ng gi nguyên.ững nhầm lẫn trong phân tích

d C giá v lải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng đây không phải là lý do tại ề các u không t ng.ăng lượng tiền của gia đình

e Giá t ng nh ng lăng lượng tiền của gia đình ư ượng hàng hoá ng gi m.ải là lý do tại

54.Co dãn c a c u v s n ph m A theo giá l ủa cải ầm lẫn trong phân tích ề các ải là lý do tại ẩn tắc ào sau đây không phải là lý do tại 1,3 v ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d c lên N u thu 1$ ố lượng hàng hoá ế học? ế học?

m t ộc sống đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v s n ph m bán ra ánh v o ịnh nghĩa là: ải là lý do tại ẩn tắc đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

người ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n xu t s n ph m A thì giá cân ất ra các ải là lý do tại ẩn tắc

b ng s :ằng 25 ẽ kích thích đầu tư

a Không thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii vì thu ánh v o s n xu t ế học? đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ất ra các

ch không ph i v o tiêu dùng.ứu kinh tế học? ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b T ng thêm 1$.ăng lượng tiền của gia đình

c T ng thêm ít h n 1$.ăng lượng tiền của gia đình ơn giản hoá thực

d Gi m xu ng ít h n 1$.ải là lý do tại ố lượng hàng hoá ơn giản hoá thực

e Không câu n o úng ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

55.Nói chung người ta phân bổ các tàii tiêu dùng ch u ph n l n ịnh nghĩa là: ầm lẫn trong phân tích ới tiền trong thu khi c u l :ế học? ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

a Tươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i không co dãn

b Co dãn đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v ịnh nghĩa là:

c Tươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i co dãn

d L nh th n o ó ào sau đây không phải là lý do tại ư ế học? ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài người ta phân bổ các tàii tiêu dùng luôn luôn ch u to n b gánh n ng thu ịnh nghĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ặc bóp méo ế học?

Trang 30

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

56.Gi s cung m t h ng hoá l ho n to n ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

không co dãn Thu 1$ ánh v o h ng hoá ế học? đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

ó s l m cho giá t ng thêm:

đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình

a ít h n 1$.ơn giản hoá thực

0 Q 0 Q

(a) (b)

P P

d d

S ơn giản hoá thực đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ào sau đây không phải là lý do tại n o - n u có - trong các s ế học? ơn giản hoá thực đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ởng thụ cuộc sống hì

có th s d ng ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài mô t ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u c a ầm lẫn trong phân tích ủa cải

Trang 31

d d.

e Không s ơn giản hoá thực đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ào sau đây không phải là lý do tại n o

58.N u c cung v c u ế học? ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ề các ăng lượng tiền của gia đình.u t ng thì giá th ịnh nghĩa là:

trười ta phân bổ các tàing s :ẽ kích thích đầu tư

a T ng ch trong trăng lượng tiền của gia đình ỉ nhất ười ta phân bổ các tàing h p cung không co ợng hàng hoá dãn ho n to n.ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b Không th d oán ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ực tế đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c ch v i các i u ỉ nhất ới tiền đây không phải là lý do tại ề các

ki n n y.ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại

c Gi m n u cung l co dãn ho n to n.ải là lý do tại ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

d T ng ch n u c u l không co dãn ho n ăng lượng tiền của gia đình ỉ nhất ế học? ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

to n.ào sau đây không phải là lý do tại

e Gi m dù cung có ph i l không co dãn ải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

ho n to n hay không.ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

59.N u giá l 10$, lế học? ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng mua s l 400 v ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống.giá 15$, lượng hàng hoá ng mua s l 500 m t ng y, khiẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

60.Co dãn c a c u theo giá lủa cải ầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá ng hóa

a S d ch chuy n c a ực tế ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u.ầm lẫn trong phân tích

b S d ch chuy n c a ực tế ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung

c S v n ực tế ận đây không phải là lý do tại ộc sống.ng d c theo ọc? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u ầm lẫn trong phân tích

d S v n ực tế ận đây không phải là lý do tại ộc sống.ng d c theo ọc? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung

Trang 32

e Thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii ph n tr m trong t ng doanh thu ầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình ổ các tài

gây do thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii giá 1% gây ra

61.N u to n b gánh n ng thu tiêu th ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ặc bóp méo ế học? ụ đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c

bi t chuy n h t sang ngệ thống về các ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng thì có

th nói r ng:ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ằng 25

a C u ho n to n không co dãn.ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b C u co dãn ho n to n.ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

c C u co dãn h n cung.ầm lẫn trong phân tích ơn giản hoá thực

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

P

S A

B

C D

0 D F G Q

Hình 2.6

62.N u tr n giá ế học? ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c t ra đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực i v i n giá thuê nh thì t hình 2.5 ta th y:ào sau đây không phải là lý do tại ừu tượng trong ất ra các

a Giá OC i li n v i s lđây không phải là lý do tại ề các ới tiền ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng nh b tr ng ào sau đây không phải là lý do tại ỏi ố lượng hàng hoá

l FG ào sau đây không phải là lý do tại

H

E

I

Trang 33

b Giá OA i li n v i s lđây không phải là lý do tại ề các ới tiền ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng nh b tr ng ào sau đây không phải là lý do tại ỏi ố lượng hàng hoá

l FG.ào sau đây không phải là lý do tại

c Giá OC i li n v i "danh sách ch đây không phải là lý do tại ề các ới tiền ời ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ợng hàng hoá i" l ào sau đây không phải là lý do tại

DG

d Không kh ng ẳng kinh tế đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá c s l ng b ỏi

tr ng ho c danh sách ch ố lượng hàng hoá ặc bóp méo ời ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ợng hàng hoá i khi không

cho đây không phải là lý do tại ộc sống co dãn

e Không câu n o úng ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

63.Chính ph ánh thu tiêu th ủa cải đây không phải là lý do tại ế học? ụ đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c bi t 7$ ệ thống về các

m t ộc sống đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v bán ra ịnh nghĩa là: đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền i v i người ta phân bổ các tàii bán trong

m t ng nh c nh tranh C cung v c u ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ề các u

có m t ộc sống đây không phải là lý do tại ộc sống co dãn n o ó theo giá Thu ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ế học?

n y l m:ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

a To n b ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d ch chuy n sáng trái ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

7$ nh ng giá s không t ng (tr khi c u coư ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ừu tượng trong ầm lẫn trong phân tích

dãn ho n to n).ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b To n b ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d ch chuy n lên trên ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

ít h n 7$ nh ng giá s t ng không nhi u ơn giản hoá thực ư ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ề các

h n 7$ (tr khi c u co dãn cao).ơn giản hoá thực ừu tượng trong ầm lẫn trong phân tích

c To n b ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d ch chuy n sáng trái ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

ít h n 7$ nh ng giá s t ng không nhi u ơn giản hoá thực ư ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ề các

h n 7$ (tr khi c u co dãn cao).ơn giản hoá thực ừu tượng trong ầm lẫn trong phân tích

d To n b ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d ch chuy n lên trên ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài7$ nh ng giá s t ng ít h n 7$ (tr khi ư ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình ơn giản hoá thực ừu tượng trong cung co dãn ho n to n).ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

64.N u tr c p 2$ cho ngế học? ợng hàng hoá ất ra các ười ta phân bổ các tàii cung ng l m choứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại giá m ngào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng tr gi m i 2$, v ải là lý do tại ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ầm lẫn trong phân tích ố lượng hàng hoá ố lượng hàng hoá ưới tiền ải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ặc bóp méo ư ởng thụ cuộc sống

a Tô kinh t thu n tuý.ế học? ầm lẫn trong phân tích

b Chi phí t ng.ăng lượng tiền của gia đình

c Chi phí không đây không phải là lý do tại ổ các tàii

e Chi phí gi m.ải là lý do tại

2.2 úng hay sai Đ

1 m c giá P lởng thụ cuộc sống ứu kinh tế học? ượng hàng hoá ng c u l n h n lầm lẫn trong phân tích ới tiền ơn giản hoá thực ượng hàng hoá ng cungthì P có xu hưới tiền ng b ịnh nghĩa là: đây không phải là lý do tại ẩn tắc.y lên

2. Đười ta phân bổ các tàing c u th trầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing l t ng các s lào sau đây không phải là lý do tại ổ các tài ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng

v các m c giá c a các c u cá nhân.ào sau đây không phải là lý do tại ứu kinh tế học? ủa cải ầm lẫn trong phân tích

3. Đười ta phân bổ các tàing c u cá nhân l ví d v m i quan ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ụ ề các ố lượng hàng hoá

h cân b ng.ệ thống về các ằng 25

4 Khi giá gi m lải là lý do tại ượng hàng hoá ng c u gi m.ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại

5 M t lý do l m cho ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung d c lên l ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống.các m c giá cao h n có nhi u ngứu kinh tế học? ơn giản hoá thực ề các ười ta phân bổ các tàii gia

nh p th trận ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing h n.ơn giản hoá thực

Trang 34

6 cân b ng không có c u vởng thụ cuộc sống ằng 25 ầm lẫn trong phân tích ượng hàng hoá t ho c cung ặc bóp méo

vượng hàng hoá t

7 N u giá cao h n giá cân b ng ngế học? ơn giản hoá thực ằng 25 ười ta phân bổ các tàii tiêu

dùng có th mua ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c m t s ộc sống ố lượng hàng hoá

lượng hàng hoá ng m h s n s ng mua.ào sau đây không phải là lý do tại ọc? ẵn sàng và có khả năng ào sau đây không phải là lý do tại

8 N u giá th p h n giá cân b ng ngế học? ất ra các ơn giản hoá thực ằng 25 ười ta phân bổ các tàii bán

không th bán ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c m t s lộc sống ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng

nhi u nh h s n s ng bán.ề các ư ọc? ẵn sàng và có khả năng ào sau đây không phải là lý do tại

9 Lu t cung v lu t c u phát bi u r ng giá ận ào sau đây không phải là lý do tại ận ầm lẫn trong phân tích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ằng 25

cân b ng s l giá m ó lằng 25 ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng cung

b ng lằng 25 ượng hàng hoá ng c u.ầm lẫn trong phân tích

10 Giá kim cươn giản hoá thực ng cao h n giá nơn giản hoá thực ưới tiền c vì kim

cươn giản hoá thực ng có giá tr s d ng cao h n.ịnh nghĩa là: ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ơn giản hoá thực

11 Thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong thu nh p c a ngận ủa cải ười ta phân bổ các tàii tiêu

dùng s l m d ch chuy n ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u.ầm lẫn trong phân tích

12 T ng giá h ng hoá thay th c a m t ăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại ế học? ủa cải ộc sống

h ng hóa xác ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh n o ó s l m d ch ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:

chuy n ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u h ng hoá ó sang ph i.ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

13 Thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii giá c a m t h ng hoá s l m ủa cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại

d ch chuy n ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u th trầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing

c a nó sang ph i.ủa cải ải là lý do tại

14 Gi m giá h ng hoá b sung c a m t ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ổ các tài ủa cải ộc sống

h ng hóa xác ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh n o ó s l m d ch ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:

chuy n ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u h ng hoá ó sang ph i.ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

15 T ng giá d u s l m cho lăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng cung d uầm lẫn trong phân tích

t ng v lăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng c u d u gi m.ầm lẫn trong phân tích ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại

16 Vì lượng hàng hoá ng mua ph i b ng lải là lý do tại ằng 25 ượng hàng hoá ng bán nên không th có m t m c giá m ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ộc sống ứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống

c u v lầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng cung

17 Khi m i ngọc? ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i tr nhi u ề các đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ng h n cho ơn giản hoá thực ôla thì t giá h i oái c nh tranh

đây không phải là lý do tại ỷ lệ ố lượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ại ng/ ôla s t ng

đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ăng lượng tiền của gia đình

18 Giá t o ại đây không phải là lý do tại ộc sống.ng c cho n n kinh t s d ngơn giản hoá thực ề các ế học? ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ

t i nguyên m t cách hi u qu ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ệ thống về các ải là lý do tại

19 N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung l d c lên thì s d ch ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ực tế ịnh nghĩa là:chuy n sang ph i c a ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c uầm lẫn trong phân tích

s l m cho giá v s n lẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ượng hàng hoá ng cân b ng t ng.ằng 25 ăng lượng tiền của gia đình

20 N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u l d c xu ng thì s d chầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ố lượng hàng hoá ực tế ịnh nghĩa là:chuy n sang ph i c a ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung

s l m cho giá v s n lẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ượng hàng hoá ng cân b ng t ng.ằng 25 ăng lượng tiền của gia đình

21 Khi đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u r t co dãn thì ngầm lẫn trong phân tích ất ra các ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n

xu t s ph i ch u m t ph n l n ất ra các ẽ kích thích đầu tư ải là lý do tại ịnh nghĩa là: ộc sống ầm lẫn trong phân tích ới tiền

h n trong thu ánh v o ngơn giản hoá thực ế học? đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n xu t.ất ra các

22 Thu ánh v o s lế học? đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ượng hàng hoá ng h ng hoá bán raào sau đây không phải là lý do tại

l m d ch chuy n ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung lên trên m t lộc sống ượng hàng hoá ng úng b ng thu đây không phải là lý do tại ằng 25 ế học?

Trang 35

23 Khi giá c ng nh c có th có d th a ứu kinh tế học? ắn với tiền ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ư ừu tượng trong

ho c thi u h t trong ng n h n.ặc bóp méo ế học? ụ ắn với tiền ại

24 Tr n giá ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c t cao h n giá cân b ng ơn giản hoá thực ằng 25

s không có nh hẽ kích thích đầu tư ải là lý do tại ưởng thụ cuộc sống.ng đây không phải là lý do tại ế học?n th ịnh nghĩa là:

trười ta phân bổ các tàing

25 Tr n giá ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c t th p h n giá cân ất ra các ơn giản hoá thực

b ng s không có nh hằng 25 ẽ kích thích đầu tư ải là lý do tại ưởng thụ cuộc sống.ng đây không phải là lý do tại ế học?n

th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing

26 S n giá ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c t bên trên giá cân b ng ằng 25

trong th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing s a d n ững nhầm lẫn trong phân tích ẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ế học?n d ư

th a s a.ừu tượng trong ững nhầm lẫn trong phân tích

27 Giá tôm hùm cao v ang t ng không ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình

nh t thiêt l ch d n v ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ỉ nhất ẫn trong phân tích ề các đây không phải là lý do tại ộc sống.c quy n ề các

trong th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing tôm hùm

28 S d ch chuy n sang ph i c a ực tế ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c uầm lẫn trong phân tích

bi u th m i ngể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là: ọc? ười ta phân bổ các tàii mua ít h n ơn giản hoá thực ởng thụ cuộc sống

m i m c giá.ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ứu kinh tế học?

29. ởng thụ cuộc sống giá tr n h p pháp lầm lẫn trong phân tích ợng hàng hoá ượng hàng hoá ng cung v lào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng

c u không bao gi l lầm lẫn trong phân tích ời ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng cân

b ng.ằng 25

30 Lu t c u phát bi u r ng có m i quan h ận ầm lẫn trong phân tích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ằng 25 ố lượng hàng hoá ệ thống về các

ngh ch bi n gi a giá v lịnh nghĩa là: ế học? ững nhầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng, khi giá t ngăng lượng tiền của gia đình

thì lượng hàng hoá ng c u gi m.ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại

31 Thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii trong thu nh p s l m cho m i ận ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ọc?

người ta phân bổ các tài ận đây không phải là lý do tại ộc sống.i v n ng lên phía trên d c ọc?

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ầm lẫn trong phân tích ố lượng hàng hoá ư đây không phải là lý do tại ổ các tài

th hi u l m cho ịnh nghĩa là: ế học? ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u d ch chuy n.ầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

32 Vi c qu ng cáo cho m t s n ph m l s ệ thống về các ải là lý do tại ộc sống ải là lý do tại ẩn tắc ào sau đây không phải là lý do tại ực tế

c g ng c a nh ng ngố lượng hàng hoá ắn với tiền ủa cải ững nhầm lẫn trong phân tích ười ta phân bổ các tàii qu ng cáo ải là lý do tại

l m d ch chuy n ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u lên trên ho c ầm lẫn trong phân tích ặc bóp méo sang ph i.ải là lý do tại

33 Nói r ng giá "l m cân b ng th trằng 25 ào sau đây không phải là lý do tại ằng 25 ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing"

l nói r ng m i ngào sau đây không phải là lý do tại ằng 25 ọc? ười ta phân bổ các tàii mu n h ng ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại hoá ó ang đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ất ra các ải là lý do tại t c t t c nh ng gì ững nhầm lẫn trong phân tích mình mu n.ố lượng hàng hoá

34 Gi m c u cùng v i gi m cung nh t thi t ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ới tiền ải là lý do tại ất ra các ế học?

s l m gi m c giá v lẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng cân

b ng.ằng 25

35 N u cung gi m v thu nh p c a gia ìnhế học? ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ận ủa cải đây không phải là lý do tại

gi m thì có th l m cho lải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng c u ầm lẫn trong phân tích

gi nguyên.ững nhầm lẫn trong phân tích

36 Hi u su t gi m d n h m ý ệ thống về các ất ra các ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u ầm lẫn trong phân tích

d c lên ố lượng hàng hoá

37 V i cung không co dãn, t ng Q l m gi mới tiền ăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

Trang 36

38 N u 2% t ng P l m Q t ng 3% thì c u ế học? ăng lượng tiền của gia đình ào sau đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ầm lẫn trong phân tích

l co dãn ào sau đây không phải là lý do tại

39 Khi c u l co dãn ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v thì doanh thu ịnh nghĩa là:

b ng nhau m i giá.ằng 25 ởng thụ cuộc sống ọc?

T s li u ã cho không th k t lu n r ng ừu tượng trong ố lượng hàng hoá ệ thống về các đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ế học? ận ằng 25

c u v h ng hoá A l d c lên trênầm lẫn trong phân tích ề các ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá

v phía ph i.ề các ải là lý do tại

41. Đặc bóp méo ầm lẫn trong phân tích t tr n cho m c lãi su t có th l m choứu kinh tế học? ất ra các ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

lượng hàng hoá ng cung v v n gi m so v i lề các ố lượng hàng hoá ải là lý do tại ới tiền ượng hàng hoá ng c u ầm lẫn trong phân tích ởng thụ cuộc sống

m c lãi su t hi n h nh.ứu kinh tế học? ất ra các ệ thống về các ào sau đây không phải là lý do tại

42 Thu tiêu th ế học? ụ đây không phải là lý do tại ặc bóp méo c bi t ệ thống về các đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền i v i m t h ngộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

hoá thười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ẻ, bán buôn và vận chuyển ra gánh n ng ch ặc bóp méo ỉ nhất

đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ới tiền ười ta phân bổ các tài ứu kinh tế học?

43. Đố lượng hàng hoá ới tiền i v i m t s h ng hoá s ti n thu ộc sống ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá ề các

c các m c giá cao h n l i th p đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ởng thụ cuộc sống ứu kinh tế học? ơn giản hoá thực ại ất ra các

h n.ơn giản hoá thực

44 Co dãn c a c u theo giá d c theo ủa cải ầm lẫn trong phân tích ọc? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing

c u luôn luôn không ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ổ các tàii

45. Đười ta phân bổ các tàing c u n m ngang l ầm lẫn trong phân tích ằng 25 ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing c u co ầm lẫn trong phân tích dãn ho n to n.ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

46. Đười ta phân bổ các tàing cung th ng ẳng kinh tế đây không phải là lý do tại ứu kinh tế học?ng l ho n to n ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại không co dãn

47 N u ế học? đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung l co dãn ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v thì ịnh nghĩa là:

t ng doanh thu l không ổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii khi giáthay đây không phải là lý do tại ổ các tàii

48 Có m t m c giá n o ó m ó m t s ộc sống ứu kinh tế học? ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống đây không phải là lý do tại ộc sống ực tế.thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii nh v giá theo hỏi ề các ưới tiền ng

n y ho c theo hào sau đây không phải là lý do tại ặc bóp méo ưới tiền ng kia th c t không có ực tế ế học?

49. Đười ta phân bổ các tàing c u tuy n tính, tr khi l ầm lẫn trong phân tích ế học? ừu tượng trong ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing

th ng ẳng kinh tế đây không phải là lý do tại ứu kinh tế học?ng ho c n m ngang, có ặc bóp méo ằng 25

đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ổ các tài ởng thụ cuộc sống ọc? đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

Trang 37

50. Đố lượng hàng hoá ới tiền i v i m t s d ch chuy n xác ộc sống ực tế ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh c aủa cải.

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ầm lẫn trong phân tích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ọc? ực tế đây không phải là lý do tại ổ các tài

trong ng n h n s l n h n trong d i h n.ắn với tiền ại ẽ kích thích đầu tư ới tiền ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ại

51 Co dãn c a c u theo giá l thay ủa cải ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii ph nầm lẫn trong phân tích

tr m trong giá chia cho thay ăng lượng tiền của gia đình đây không phải là lý do tại ổ các tàii

ph n tr m trong t ng doanh thu.ầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình ổ các tài

52 Nói chung, kho ng th i gian xem xét ải là lý do tại ời ta phân bổ các tài

c ng d i thì các ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung c ng co ào sau đây không phải là lý do tại

dãn nhi u h n.ề các ơn giản hoá thực

53 C u v các h ng hoá v d ch v có nhi uầm lẫn trong phân tích ề các ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ụ ề các

h ng hoá thay th ào sau đây không phải là lý do tại ế học? đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá c nó m c ởng thụ cuộc sống ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ộc sống cao

h n s có co dãn theo giá cao h n.ơn giản hoá thực ẽ kích thích đầu tư ơn giản hoá thực

54 Khi nông dân may m n có v mùa b i thuắn với tiền ụ ộc sống

c nông dân) có th gi m i u ó cho ải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại Đ ề các đây không phải là lý do tại

th y c u th trất ra các ầm lẫn trong phân tích ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing v nông s n l co ề các ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

56 C u v m t h ng hoá c ng co dãn thì ầm lẫn trong phân tích ề các ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

ph n trong thu tính theo ầm lẫn trong phân tích ế học? đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v ịnh nghĩa là:

s n ph m r i v o ngải là lý do tại ẩn tắc ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng c ng l n ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền

v t ng doanh thu thu chính ph thu ào sau đây không phải là lý do tại ổ các tài ế học? ủa cải

c c ng l n

đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền

57 N u m t h ng hoá m ch ng m t tí chi ế học? ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ẳng kinh tế ất ra các phí n o ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại s n xu t v bán ra thì ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại không th bán cao h n m c giá b ng 0.ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ơn giản hoá thực ứu kinh tế học? ằng 25

58. Đười ta phân bổ các tàing c u v m t h ng hoá c ng khôngầm lẫn trong phân tích ề các ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

co dãn ph n trong thu tính ầm lẫn trong phân tích ế học?theo đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v s n ph m r i v o ngịnh nghĩa là: ải là lý do tại ẩn tắc ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n

xu t c ng l n.ất ra các ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền

59 N u m t ng nh có chi phí không ế học? ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii thì thu bán h ng s r i ho n to n ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ẽ kích thích đầu tư ơn giản hoá thực ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

v o ngào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàii bán

60 N u chính ph thu thu 3$ m t ế học? ủa cải ế học? ộc sống đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v ịnh nghĩa là:

s n ph m n o ó t ngải là lý do tại ẩn tắc ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ừu tượng trong ười ta phân bổ các tàii s n ải là lý do tại

xu t thì có ngh a l ngất ra các ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ải là lý do tại i s n xu t b bu cất ra các ịnh nghĩa là: ộc sống

ph i ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ặc bóp méo t giá cao h n trơn giản hoá thực ưới tiền đây không phải là lý do tại c ây 3$ đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài bán

h ng hoá ó.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

61. Đặc bóp méo ầm lẫn trong phân tích t tr n cho lãi su t cao h n lãi su t cânất ra các ơn giản hoá thực ất ra các

b ng trên th trằng 25 ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing t do s l m ực tế ẽ kích thích đầu tư ào sau đây không phải là lý do tại

c n ki t v n s n có.ại ệ thống về các ố lượng hàng hoá ẵn sàng và có khả năng

2.3 Câu h i th o lu n ỏi thảo luận ảo luận ận

Trang 38

1 “Đười ta phân bổ các tàing c u gi ầm lẫn trong phân tích ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh r ng lằng 25 ượng hàng hoá ng c u m t ầm lẫn trong phân tích ộc sống.

h ng hoá ch ph thu c v o giá ào sau đây không phải là lý do tại ỉ nhất ịnh nghĩa là: ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

h ng hoá ó” B n có ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ng ý v i nh n ới tiền ận

nh n y không? Nh ng y u t n o đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại ững nhầm lẫn trong phân tích ế học? ố lượng hàng hoá ào sau đây không phải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ư ế học? ào sau đây không phải là lý do tại

3 Hãy s d ng ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ịnh nghĩa là: th cung c u ầm lẫn trong phân tích đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ải là lý do tại gi i thích

vi c bãi b i u ti t giá d u l m ệ thống về các ỏi đây không phải là lý do tại ề các ế học? ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

cho c ch giá có th ơn giản hoá thực ế học? ể biết cách thức người ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ.c s d ng đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

thúc đây không phải là lý do tại ẩn tắc.y vi c b o t n v h n ch ệ thống về các ải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ào sau đây không phải là lý do tại ại ế học?

vi c s d ng n ng lệ thống về các ử dụng các tài nguyên khan hiếm ụ ăng lượng tiền của gia đình ượng hàng hoá ng

4 Hãy bình lu n nh n nh sau: “S d ch ận ận đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ực tế ịnh nghĩa là:

chuy n c a ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing cung ch a ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ực tế.ng s v nực tế ận

ng c a tr ng thái cân b ng d c theo

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài ầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ại ại ằng 25

th đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ịnh nghĩa là:

5 “Cân b ng th trằng 25 ịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:c nh ngh a l ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

i m m t i ó cung b ng c u

đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ại đây không phải là lý do tại ằng 25 ầm lẫn trong phân tích ởng thụ cuộc sống

m t m c giá ã cho Vì lộc sống ứu kinh tế học? đây không phải là lý do tại ượng hàng hoá ng bán luôn

luôn b ng lằng 25 ượng hàng hoá ng mua, nên th trịnh nghĩa là: ười ta phân bổ các tàing luôn luôn cân b ng Các i m khác trên ằng 25 đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài

ng ó l không liên quan” Hãy đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

đây không phải là lý do tại ận đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:

6 “Nưới tiền c Pháp th c t không có vi c xây ực tế ế học? ệ thống về các

d ng nh t 1914 ực tế ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ừu tượng trong đây không phải là lý do tại ế học?n 1948 vì có s ực tế

ki m soát giá thuê nh ” Hãy gi i thích ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

b ng ằng 25 đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ịnh nghĩa là: Đ ề các th i u gì s x y ra khi lo i b ẽ kích thích đầu tư ải là lý do tại ại ỏi

s ki m soát giá thuê nh ực tế ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại

7 Hãy gi i thích (v i s h tr c a ải là lý do tại ới tiền ực tế ỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai ợng hàng hoá ủa cải đây không phải là lý do tại ồng kinh tế nhỏ được thành ịnh nghĩa là: ại th ) t isao khi chính ph mu n t ng doanh thu ủa cải ố lượng hàng hoá ăng lượng tiền của gia đình.thu t thu trên ế học? ừu tượng trong ế học? đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v h ng hoá thì chínhịnh nghĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

ph nên ánh thu v o h ng hoá có c u ủa cải đây không phải là lý do tại ế học? ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích không co dãn

3.Tiêu dùng

3.1 Ch n câu tr l i ọn câu trả lời ảo luận ời

1. Gi ải là lý do tại đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh r ng không có ti t ki m hay i ằng 25 ế học? ệ thống về các đây không phải là lý do tại vay, v thu nh p c a ngào sau đây không phải là lý do tại ận ủa cải ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng l c ào sau đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá

đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ủa cải ười ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại

Trang 39

a Xác đây không phải là lý do tại ịnh nghĩa là:nh t p h p các c h i c a ngận ợng hàng hoá ơn giản hoá thực ộc sống ủa cải ười ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại i ó.

b Ch ra r ng t ng chi tiêu không th vỉ nhất ằng 25 ổ các tài ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ượng hàng hoá t

c Bi u th ích l i c n biên gi m d n.ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là: ợng hàng hoá ận ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

d T t c ất ra các ải là lý do tại

e a v b.ào sau đây không phải là lý do tại

2. Gi s r ng giá vé xem phim l 2$ v giá ải là lý do tại ử dụng các tài nguyên khan hiếm ằng 25 ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

m t cái bánh l 4$ S ánh ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ực tế đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ổ các tàii gi a hai ững nhầm lẫn trong phân tích

h ng hoá n y l :ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

3. ích l i c n biên c a m t h ng hoá ch raợng hàng hoá ận ủa cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ỉ nhất

a R ng tính h u ích c a h ng hoá l có ằng 25 ững nhầm lẫn trong phân tích ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

b S sãn s ng thanh toán cho m t ực tế ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v b ịnh nghĩa là: ổ các tài

sung

c R ng h ng hoá ó l khan hi m.ằng 25 ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

d R ng ằng 25 đây không phải là lý do tại ộc sống ố lượng hàng hoá ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài d c c a ng ngân sách l giá ào sau đây không phải là lý do tại

tươn giản hoá thực ng đây không phải là lý do tại ố lượng hàng hoá i

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

4. ích l i c n biên gi m d n có ngh a l :ợng hàng hoá ận ải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích ĩa là: ào sau đây không phải là lý do tại

a Ttính h u ích c a h ng hoá l có h n.ững nhầm lẫn trong phân tích ủa cải ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ại

b S sãn s ng thanh toán cho m t ực tế ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực n v b ịnh nghĩa là: ổ các tàisung gi m khi tiêu dùng nhi u h ng hoá ó ải là lý do tại ề các ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

h n.ơn giản hoá thực

c H ng hoá ó l khan hi m.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ế học?

d Độc sống ố lượng hàng hoá ủa cải đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài d c c a ng ngân sách nh h n khi ỏi ơn giản hoá thực tiêu dùng nhi u h ng hoá ó h n.ề các ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ơn giản hoá thực

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

5. N u Long s n s ng thanh toán 100$ cho môtế học? ẵn sàng và có khả năng ào sau đây không phải là lý do tại cái máy pha c phê v 120$ cho hai cái máy ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại

ó thì ích l i c n biên c a cái máy th hai

lào sau đây không phải là lý do tại

6. Khi thu nh p c a ngận ủa cải ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng t ng, ăng lượng tiền của gia đình

r ng bu c ngân sách c a ngào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ủa cải ười ta phân bổ các tàii tiêu dùng

a D ch chuy n ra ngo i song song v i ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing ngân sách ban đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích u

b Quay v tr nên d c h n.ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ố lượng hàng hoá ơn giản hoá thực

c Quay v tr nên tho i h n.ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ải là lý do tại ơn giản hoá thực

Trang 40

d D ch chuy n v o trong song song v i ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền

đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tài đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

7. Thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii ph n tr m trong lầm lẫn trong phân tích ăng lượng tiền của gia đình ượng hàng hoá ng c u do ầm lẫn trong phân tích

thay đây không phải là lý do tại ổ các tàii 1% t ng trong thu nh p gây ra l :ăng lượng tiền của gia đình ận ào sau đây không phải là lý do tại

a 1

b L n h n 0.ới tiền ơn giản hoá thực

c Co dãn c a c u theo thu nh p.ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận

d Co dãn c a c u theo giá.ủa cải ầm lẫn trong phân tích

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

8. N u ph n thu nh p m m t cá nhân chi v oế học? ầm lẫn trong phân tích ận ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại

m t h ng hoá gi m khi thu nh p c a ngộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ận ủa cải ười ta phân bổ các tàii

ó t ng thì co dãn c a c u theo thu nh p

đây không phải là lý do tại ăng lượng tiền của gia đình ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận

l :ào sau đây không phải là lý do tại

a L n h n 1.ới tiền ơn giản hoá thực

b Gi a 0 v 1.ững nhầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại

c 0

d Nh h n 0.ỏi ơn giản hoá thực

e Không th nói gì t thông tin trên.ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ừu tượng trong

9. Trong d i h n,ào sau đây không phải là lý do tại ại

a Co dãn c a c u theo giá l n h n trong ng nủa cải ầm lẫn trong phân tích ới tiền ơn giản hoá thực ắn với tiền

b Co dãn c a c u theo thu nh p l n h n ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận ới tiền ơn giản hoá thực

trong ng n h n.ắn với tiền ại

c Co dãn c a c u theo giá nh h n trong ủa cải ầm lẫn trong phân tích ỏi ơn giản hoá thực

ng n h n.ắn với tiền ại

d Co dãn c a c u theo thu nh p h n trong ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận ơn giản hoá thực

ng n h n.ắn với tiền ại

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

10. Khi giá c a m t h ng hoá (bi u th trên tr của cải ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ịnh nghĩa là: ụ

ho nh) gi m thì r ng bu c ngân sáchào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ộc sống

a Quay v tr nên tho i h n.ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ải là lý do tại ơn giản hoá thực

b Quay v tr nên d c h n.ào sau đây không phải là lý do tại ởng thụ cuộc sống ố lượng hàng hoá ơn giản hoá thực

c D ch chuy n ra ngo i song song v i r ng ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền ào sau đây không phải là lý do tại

bu c ngân sách ban ộc sống đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích u

d D ch chuy n v o trong song song v i r ng ịnh nghĩa là: ể biết cách thức người ta phân bổ các tài ào sau đây không phải là lý do tại ới tiền ào sau đây không phải là lý do tại

bu c ngân sách ban ộc sống đây không phải là lý do tại ầm lẫn trong phân tích u

e Không câu n o úng.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại

11. N u c u v m t h ng hoá gi m khi thu ế học? ầm lẫn trong phân tích ề các ộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại

nh p gi m thìận ải là lý do tại

a H ng hoá ó l h ng hoá bình thào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ười ta phân bổ các tàing

b H ng hoá ó l h ng hoá c p th p.ào sau đây không phải là lý do tại đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ào sau đây không phải là lý do tại ất ra các ất ra các

c Co dãn c a c u theo thu nh p nh h n 0 ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận ỏi ơn giản hoá thực

d Co dãn c a c u theo thu nh p gi a 0 v ủa cải ầm lẫn trong phân tích ận ởng thụ cuộc sống ững nhầm lẫn trong phân tích ào sau đây không phải là lý do tại 1

e b v c.ào sau đây không phải là lý do tại

12. Khi giá m t h ng hoá gi m, nh hộc sống ào sau đây không phải là lý do tại ải là lý do tại ải là lý do tại ưởng thụ cuộc sống.ng

Ngày đăng: 14/03/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w