a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón b Tính thể tích của khối nó c Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60 0... a Tính diện tích xung quanh và diện tích
Trang 1Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu
Bài 1: Trong không gian cho tam giác vuông OAB tại O có OA = 4, OB = 3 Khi quay tam giác
vuông OAB quanh cạnh góc vuông OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành một hình nón tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b)Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Sxq = πRl = π.OB.AB = 15π
Tính: AB = 5 (∆∨AOB tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = 15π + 9π = 24π
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OB OA = 1 2
3 4
3 π = 12π
Bài 2: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Sxq = πRl = π.OB.SB = 2πa2
* Stp = Sxq + Sđáy = 2πa2 + πa2 = 23πa2
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OB SO =
3 2
3
a
Tính: SO = 2 3
3 2
=
(vì SO là đường cao của ∆SAB đều cạnh 2a)
Bài 3: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
2a
S
3 4 A
B O
Trang 2HD: a) * Thiết diện qua trục là tam giác vuông cân tại S nên A∧ =
B∧ = 450
* Sxq = πRl = π.OA.SA = πa2
2
Tính: SA = a 2; OA = a (∆∨SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = πa2 2 + πa2 = (1 + 2) πa2
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO =
3 2
1
a
Bài 4: Một hình nón có đường sinh bằng l và thiết diện qua trục là tam giác vuông.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông cân tại S nên A∧ = B∧ = 450
* Sxq = πRl = π.OA.SA = π.
2
l
.l =
2
2
l π
Tính: OA =
2
l
(∆∨SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy =
2
2
l π
+ 2
2
l
2
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO =
1
Tính: SO =
2
l
(∆∨SOA tại O)
45
S
B A
l
45
S
B A
O
Trang 3Bài 5: Một hình nón có đường cao bằng a, thiết diện qua trục có góc ở đỉnh bằng 1200
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S nên A∧ =
B∧ = 300 hay ASO∧ = BSO∧ = 600
* Sxq = πRl = π.OA.SA = π.a 3.2a = 2 π a2 3
Tính: OA = a 3; SA = 2a (∆∨SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = 2 π a2 3 + 3πa2 = ( 2 3 3 + π ) a2 b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO = 1 2 3
3
3 π a a = π a
Bài 6: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng l và góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng α a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Góc giữa đường sinh và mặt đáy là A∧ = B∧ = α
* Sxq = πRl = π.OA.SA = π lcosα.l = π l cos2 α
Tính: OA = lcosα (∆∨SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = π l cos2 α + πl2cos2α =
( 1 + cos α π ) l cos2 α
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO
= 1 2
3
2
.l cos lsin
3
3
2
l cos sin
Tính: SO = lsinα (∆∨SOA tại O)
Bài 7: Một hình nón có đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh của mặt nón bằng 2πa 2
120
a S
B A
O
α
l
S
B A
O
Trang 4Tính thể tích của hình nón
HD: * Sxq = πRl ⇔ πRl = 2πa2 ⇒R =
2 2
2
π
* Tính: SO = a 3 (∆∨SOA tại O)
* V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO =
3 2
3
a
Bài 8: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 600 và diện tích đáy bằng 9π
Tính thể tích của hình nón
HD: * Thiết diện qua trục là tam giác SAB đều
* Sđáy = πR2 ⇔9π = πR2 ⇔R2 = 9 ⇔R = 3
* SO = 3 2 3
3 3
* V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO = 1 2
3 π = π
Bài 9: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông có cạnh góc vuông bằng a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nó
c) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60 0 Tính diện tích của thiết diện này
2a
S
A
O
60 S
B A
O
C M
45
a
S
B
Trang 5a) * Thiết diện qua trục là ∆SAB
vuông cân tại Snên A∧ = B∧ =450
* Sxq = πRl = π.OA.SA = π
2
a
.a =
2
2
a
π
Bài 10: Cho hình nón tròn xoay có đướng cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
c) Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Tính diện tích của thiết diện đó
HD:
a) * Sxq = πRl = π.OA.SA = π.25.SA = 25π 1025(cm2) Tính: SA = 1025 (∆∨SOA tại O)
Stp = Sxq + Sđáy = 25π 1025 + 625π
b) V = 1 2
3 π R h = 1 2
3 π OA SO = 1 2 2
25 20
3 π (cm3) c) * Gọi I là trung điểm của AB và kẻ OH ⊥SI ⇒OH = 12cm
* SSAB = 1
2.AB.SI =
1
2.40.25 = 500(cm
2)
* Tính: SI = OS.OI
OH =
20 12
.OI
= 25(cm) (∆∨SOI tại O)
* Tính: 12
OI = 2
1
OH - 2
1
OS ⇒OI = 15(cm) (∆∨SOI tại O)
* Tính: AB = 2AI = 2.20 = 40(cm)
* Tính: AI = OA2 − OI2 = 20(cm) (∆∨AOI tại I)
l
h O I
H
B A
S
Trang 6Bài 11: Cắt hình nón đỉnh S bởi mp đi qua trục ta được một ∆ vuông cân có cạnh huyền bằng
2
a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
c) Cho dây cung BC của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60 0 Tính diện tích tam giác SBC
HD:
a) * Thiết diện qua trục là ∆SAB vuông cân tại S nên A∧ = B∧ =
450
* Sxq = πRl = π.OA.SA = π 2
2
a .a = 2 2
2
a π
Tính: OA =
2
AB
= 2 2
a ; Tính: SA = a (
∨
∆ SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = 2 2
2
a
2
a
2
( + π ) a
Bài 1: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
HD:
C
M
a 2
S
B
Trang 7a) * Sxq = 2πRl = 2π.OA.AA’ = 2π.R.2R = 4πR2
* OA =R; AA’ = 2R
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 4πR2 + πR2 = 5πR2 b) * V = π R h2 = π OA OO2 ′= π R R2 2 = π 2 R3
Bài 2: Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
c) Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm Hãy tính diện tích của thiết diện được tạo nên
HD:
a) * Sxq = 2πRl = 2π.OA.AA’ = 2π.5.7 = 70π
(cm2)
* OA = 5cm; AA’ = 7cm
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 70π + 50π = 120π
(cm2) b) * V = π R h2 = π OA OO2 ′= π.52.7 =
175π(cm3) c) * Gọi I là trung điểm của AB ⇒OI = 3cm
* SABB A′ ′ = AB.AA’ = 8.7 = 56 (cm2) (hình chữ nhật)
* AA’ = 7 * Tính: AB = 2AI = 2.4 = 8
* Tính: AI = 4(cm) (∆∨OAI tại I)
Bài 3: Một hình trụ có bán kính r và chiều cao h = r 3
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
A
B O
O' A'
B'
h
r
l
B'
A' O'
I
A
Trang 8c) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng
AB và trục của hình trụ bằng 30 0 Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ
HD:
a) * Sxq = 2πRl = 2π.OA.AA’ = 2π.r r 3 = 2 3 πr2
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 2πr2 3 + 2πr2 = 2 ( 3 1) + πr2 b) * V = π R h2 = π OA OO2 ′= π r r2 3 = π r3 3
c) * OO’//AA’ ⇒BA A∧
′ = 300
* Kẻ O’H ⊥A’B ⇒O’H là khoảng cách giữa đường thẳng AB
và trục OO’ của hình trụ
* Tính: O’H = 3
2
r (vì ∆BA’O’ đều cạnh r)
* C/m: ∆BA’O’ đều cạnh r * Tính: A’B = A’O’ = BO’
= r
* Tính: A’B = r (∆∨AA’B tại A’)
Cách khác: * Tính O’H = O A ′ ′2 − A H ′ 2 =
2
r − = (∆∨A’O’H tại H)
* Tính: A’H =
2
A B ′
=
2
r
* Tính: A’B = r (
∨
∆ AA’B tại A’)
Bài 4: Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O’ , bán kính R, chiều cao hình trụ là R 2.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
r 3
H
A
B
O
O' A'
r
Trang 9HD:
a) * Sxq = 2πRl = 2π.OA.AA’ = 2π.R R 2 = 2 2 πR2
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 2 2 πR2 + 2πR2 = 2 ( 2 1 + π ) R2 b) * V = π R h2 = π OA OO2 ′= π.R R2 2 = πR3 2
Bài 5: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao h = 50cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
c) Một đoạn thẳng có chiều dài 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ
ĐS: a) * Sxq = 2πRl = 5000π(cm2) * Stp = Sxq + 2Sđáy = 5000π + 5000π = 10000π(cm2) b) * V = π R h2 = 125000π(cm3)
c) * O’H = 25(cm)
MÆt cÇu
Bài 1: Cho tứ diện ABCD có DA = 5a và vuông góc với mp(ABC), ∆ABC vuông tại B và
AB = 3a, BC = 4a a) Xác định mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D
R 2 R
O A
Trang 10b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
HD:
a) * Gọi O là trung điểm của CD
* Chứng minh: OA = OB = OC = OD;
* Chứng minh: ∆DAC vuông tại A ⇒OA = OC = OD = 1
2CD
(T/c: Trong tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh
ấy) * Chứng minh: ∆DBC vuông tại B ⇒OB = 1
2 CD
* OA = OB = OC = OD = 1
2CD ⇔A, B, C, D thuộc mặt cầu S(O;
2
CD
)
b) * Bán kính R =
2
CD
= 1 2
2 2
AD + AC = 1
2
AD + AB BC +
= 1
2
2 2 2 5 2
2
a
a + a + a =
* S =
2
2
2
;
* V = 4
3 πR3 =
3
3
Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.
a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
HD: a) Gọi O là tâm hình vuông (đáy) Chứng minh: OA = OB = OC = OD = OS
b) R = OA = 2
2
a ; S = 2a2π; V =
3 2 3
a π
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hính vuông cạnh bằng a SA = 2a và vuông góc
với mp(ABCD) a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
O D
C
B A
Trang 11a) * Gọi O là trung điểm SC
* Chứng minh: Các ∆SAC, ∆SCD, ∆SBC lần lượt vuông tại A,
D, B
* OA = OB = OC = OD = OS =
2
SC ⇔
S(O;
2
SC
)
b) * R =
2
SC
= 1 2
SA + AB BC + = 6
2 a
* S =
2
2
6
2
; * V =
3 3
6
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và ba
cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Tính d tích mặt cầu và th tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đó.
HD:
* Gọi I là trung điểm AB Kẻ ∆ vuông góc với mp(SAB) tại I
* Dựng mp trung trực của SC cắt ∆ tại O ⇒ OC = OS (1)
* I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆SAB (vì ∆SAB vuông tại S) ⇒OA = OB = OS (2)
* Từ (1) và (2) ⇒ OA = OB = OC = OS Vậy: A, B, C, S thuộc S(O; OA)
* R = OA =
2 2
OI + AI = ÷ + ÷
2 2 2
4
a + +b c
* S =
2
2 2 2
2 2 2
4
4
π ÷÷ = π + +
* V =
3
2 2 2
2 2 2 2 2 2
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài tập1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với
đáy
2a
a
S
O
D
C B
A
c
b
O S
C
B
A
Trang 12a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Chứng minh trung điểm I của cạnh BC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Bài giải:
a) Áp dụng công thức 1
3
V = Bh trong đó B = a2,
h = SA = a ⇒ 1 3
3
V = a ( đvtt) b) Trong tam giác vuông SAC, có AI là trung tuyến ứng với cạnh huyền SC nên AI = IS = IC.(1)
BC ⊥ AB và BC ⊥ SA ⇒ BC ⊥ SB ⇒∆ SBC vuông tại B, IB là trung tuyến ứng với cạnh huyền SC nên
IB = IS = IC (2)
Tương tự ta cũng có ID = IS = IC(3) Từ (1), (2), (3)
ta có I cách đều tất cả các đỉnh hình chóp nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Bài tập2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB a BC a= , = 3 Tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Tính thể tích khối chóp S.ABC
Giải: Trong mp( SAC), dựng SH ⊥ AC tại H ⇒ SH ⊥ (ABC)
1 3
V = B h, trong đó B là diện tích ∆ABC, h = SH.
2
.
a
B= AB BC= Trong tam giác đều SAC có AC = 2a ⇒
2 3
3 2
a
SH= =a
Vậy
3
2
a
V = (đvtt)
Bài tập3 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 45o
a) Tính thể tích khối chóp
b) Tính diện tích xung quanh của mặt nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Trang 13Giải:
a) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ⇒ SO ⊥ (ABCD)
V = B h B a h SO OA = = = = a ⇒
3 2 6
a
V = (đvtt)
b) Áp dụng công thức Sxq = π r l trong đó r = OA, l
=SA= a
Thay vào công thức ta được:
2
.
xq
S = π a = π (đvdt)
Bài tập4 : Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
b) Tính diện tích của mặt trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ
Giải:
a) Ta có V B h = , trong đó B là diện tích đáy của lăng trụ, h là chiều cao lăng trụ
Vì tam giác ABC đều, có cạnh bằng a nên 2 3
4
a
B= h = AA’ = a ⇒
4
a
V = (đvtt) b) Diện tích xung quanh mặt trụ được tính theo công thức
2
xq
S = π r l
Trang 14r là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC ⇒ 2. 3 3
3 2 3
r= = , l
=AA’ =a nên diện tích cần tìm là
2
xq
Bài tập5: Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a và SA ⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B,
2
AB a=
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
c) Gọi I và H lần lượt là trung điểm SC và SB Tính thể tích khối chóp S.AIH
Giải:
2
1 3
a
=
b) Gọi I là trung điểm SC
SA ⊥AC nên A thuộc mặt cầu đường kính SC
BC ⊥ SA và BC ⊥ Ab nên BC ⊥ SB ⇒ B thuộc mặt cầu đường kính
SC Như vậy tâm mặt cầu là trung điểm I của SC còn bán kính mặt cầu
là
2
SC
R= Ta có 2 2
2 2 2 2
c) Áp dụng công thức
3
.
S AIH
S ACB
Bài tập6:
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a
a) Tính thể tích khối lập phương
b) Tính bán kính mặt cầu qua 8 đỉnh của lập phương
Trang 15c) Chứng minh hai khối chóp B’.ABD’ và D.C’D’B có bằng nhau
Giải:
a) V = a3 (đvtt) b) Gọi O là điểm đồng quy của 4 đường chéo AC’, DB’, A’C, BD’ ⇒ O là tâm mặt cầu ngoại tiếp lập phương
Bán kính mặt cầu là ' 3
2 2
AC a
R= =
c) Hai khối chóp trên là ảnh của nhau qua phép đối xứng mặt phẳng (ABC’D’) ⇒ đpcm
Trang 16C BÀI TẬP TỰ GIẢI:
1) Cho hình chóp đều S.ABCD cậnh đáy bằng a, góc SAC bằng 600
a) Tính thể tích khối chóp
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
2) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA bằng a và SA vuông góc đáy
a) Tính thể tích khối chóp
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
c) Quay tam giác vuông SAC quanh đường thẳng chứa cạnh SA, tính diện tích xung quanh của khối
nón tạo ra
3) Cho hình nón có đường cao bằng 12cm, bán kính đáy bằng 16cm
a) Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
b) Tính thể tích của khối nón đó
4) Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy a, mặt bên hợp đáy một góc 600
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
5) Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC =a và đôi một vuông góc nhau Gọi H là trực tâm tam giác ABC
a) Chứng minh OH ⊥ (ABC)
b) Chứng minh 2 2 2 2
OH =OA +OB +OC