Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol.. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7NO2, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra khí Y nhẹ hơn không khí?. Đun nóng 0
Trang 1Họ và tên thí sinh: ………
Lớp: ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ca=40; Ag=108
Câu 1 Cho vinyl axetat tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sản phẩm là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3CH2NHCH3 B (CH3)3N C CH3CH2OH D (CH3)3CNH2
Câu 3 Trong phân tử chất hữu cơ nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Triolein B Saccarozơ C Axit glutamic D Xenlulozơ
Câu 4 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iốt vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A nâu đỏ B xanh tím C trắng sáng D vàng nhạt
Câu 5 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
C Poli(metyl metacrylat) D Polistiren
Câu 6 Chất hữu cơ nào sau đây không tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) là
A Glucozơ B Axetilen C Saccarozơ D Axit acrylic
Câu 7 Este nào sau đây có công thức C4H8O2 là
A Vinyl axetat B Etyl axetat C Propyl axetat D Etyl acrylat
Câu 8 Công thức cấu tạo của axit amioaxetic là
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 9 Hợp chất hữu cơ nào sau đây có tồn tại đồng phân hình học?
C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=C(CH3)COOCH3
Câu 10 Dung dịch chất hữu cơ nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A Glucozơ B Axit glutamic C Metylamin D Lysin
Câu 11 Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,
thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5
Câu 12 Cho 0,1 mol amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối Công
thức của X là
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
Câu 13 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 90%, toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch gồm hai muối có khối lượng 18,3 gam Giá trị
m là
Câu 14 Cho m gam một α-amino axit X (H2NRCOOH) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được (1,25m + 1,75) gam muối Phân tử khối của X là
Câu 15 Đun nóng m gam một oligopeptit X (C9H16O5N4) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 80,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 16 Kết luận nào sau đây đúng?
A Những chất có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng
B Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo
C Những chất có cùng khối lượng phân tử là những chất đồng phân
D Những chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là những chất đồng phân
TÀO MẠNH ĐỨC
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)
-
Mã đề thi 012
Trang 2Câu 17 Este X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol Axit tạo nên X là
A Axit axetic B axit malonic C Axit oxalic D Axit fomic
Câu 18 Cho các chất sau: propan, toluen, stiren, metyl metacrylat, tristearin Số chất có khả năng phản
ứng với dung dịch Br2 là
Câu 19 Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây:
Khi cho nước vào bình tam giác, có khí tạo thành và màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là
A Al4C3 B CH3COONa C CaC2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7NO2, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra khí Y nhẹ hơn không khí Tên gọi của X là
A Vinylamoni fomat B Amoni acrylat
C Axit 2-aminopropionic D Amoni propionat
Câu 21 Thủy phân hoàn toàn một tripeptit X mạch hở, sản phẩm thu được gồm glyxin và alanin Số
công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 22 Nhận định nào sau đây là sai?
A Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước
B Cho dung dịch NaOH dư vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch phân lớp
C Các peptit đều cho phản ứng màu biurê
D Geranyl axetat có mùi hoa hồng
Câu 23 Đun nóng 18,72 gam hỗn hợp X gồm CH3NH3HCO3 và CH3NH3NO3 với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và 4,48 lít (đktc) khí Y có khả năng làm xanh quì tím ẩm Giá trị của m là
Câu 24 Đun nóng 0,2 mol este X no, đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol
Y và muối của axit cacboxylic Z Đốt cháy hoàn toàn muối cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, H2O và
Na2CO3 Biết rằng Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon Tên gọi của X là
A Metyl fomat B Propyl axetat C Etyl axetat D Propyl propionat
Câu 25 Hỗn hợp khí X gồm metylamin, đimetylamin, etylen và propilen Đốt cháy hoàn toàn 6,74 gam
X cần dùng 0,615 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Este X đơn chức, mạch hở; trong đó oxi chiếm 37,209% khối lượng Thủy phân hoàn toàn X
trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và ancol Z Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 27 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: peptit X + 2H2O xt,t0 Y + 2Z Biết Y, Z là hai α-amino axit
có dạng H2NRCOOH và hơn kém nhau một nguyên tử cacbon; trong Y, phần trăm khối lượng của oxi chiếm 42,67% Phân tử khối của X là
Câu 28 Cho các chất sau: etylen, vinylaxetilen, axit acrylic, glucozơ, saccarozơ Số chất có khả năng
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kết tủa là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic, trong đó tỉ lệ mN : mO = 11 : 32 Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M, thu được (1,5m – 2,125) gam muối Giá trị của V là
nước
rắn X dung dịch Br 2
Trang 3Câu 30 Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit cacboxylic đơn chức qua bình
đựng Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng 10,4 gam X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau (giả sử hiệu suất phản ứng este hóa đạt 100%), thu được este Y mạch hở Số chất của Y thỏa mãn là
Câu 31 Cho các nhận định sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở điều kiện thích hợp, glyxin tác dụng được với ancol etylic
(c) CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là isopropylamin
(d) Dung dịch metylamin làm hồng dung dịch phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hơp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, trong phân tử chỉ có một loại nhóm chức Thực hiện sơ
đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(1) X NaOH, t1 : 3 0 2Y + Z + H2O
(2) Y AgNO / NH , t 3 3 0 2Ag
(3) 2Z + H2SO4 (loãng) 2T (C7H8O2) + Na2SO4 Phân tử khối của X là
Câu 33 Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
một ancol Y duy nhất và 11,26 gam hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 9,24 gam
CO2 và 5,04 gam H2O Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp Z là
Câu 34 X, Y, Z là ba axit cacboxylic đều no, đơn chức; T là este mạch hở tạo bởi glixerol với X, Y, Z
Đốy cháy hoàn toàn 19,38 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,775 mol O2, thu được CO2 và 12,06 gam H2O Nếu đun nóng 19,38 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35 Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(a) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, không màu, tan nhiều trong ancol etylic
(c) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng dung dịch phenolphtalein
(c) Anilin được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp nhuộm phẩm màu azo
(d) Anilin tham gia phản ứng thế brom trên vòng benzen dễ hơn benzen
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic mạch hở Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt
cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp T gồm m gam X và m gam Y cần dùng 0,71 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 81,0 gam kết tủa, dung dịch thu được có khối lượng giảm 32,04 gam so với dung dịch ban đầu; đồng thời thoát ra một khí duy nhất có thể tích là 1,568 lít (đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaHCO3 vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm hai este đều no, mạch hở; trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu được 59,84 gam CO2 và 21,24 gam H2O Mặt khác, đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon
và 32,7 gam các muối của axit đơn chức Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,96 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
Câu 38 Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở có tổng số nguyên tử oxi bằng 12 Đun nóng 0,2 mol X với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 1,9725 mol O2, thu được Na2CO3 và 3,48 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là
Trang 4Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn
(b) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
(c) Ancol etylic, đimetylamin và glyxin đều tan tốt trong nước
(d) Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được ancol
(e) N,N-đimetylmetanamin là một amin bậc ba
(g) Axit ω-aminoenantoic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
Số phát biểu đúng là
Câu 40 X, Y (MX < MY) là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z là ancol
no, hai chức; T là este đa chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 0,3 mol hỗn hợp E chứa X, Y,
Z, T cần dùng tối đa dung dịch chứa 8,0 gam NaOH, thu được a mol ancol Z và 19,92 gam hỗn hợp gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn a mol Z cần dùng 5,5a mol O2, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng
là 58,52 gam Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
-HẾT -