1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2020 chuyên KHTN kiểm tra kiến thức thi tốt nghiệp

5 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 516,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: Chuyên KHTN - Hà Nội Kỳ thi: Kiểm tra kiến thức thi Tốt nghiệp Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com Đề thi số: 137 Câu 41: Phản ứng giữa hai chất n{o sau đ}y có thể xảy

Trang 1

Trường: Chuyên KHTN - Hà Nội

Kỳ thi: Kiểm tra kiến thức thi Tốt nghiệp Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 137 Câu 41: Phản ứng giữa hai chất n{o sau đ}y có thể xảy ra trong dung dịch

A Fe + ZnCl2 B Mg + NaCl C Fe + Cu(NO3)2 D Al + MgSO4

Câu 42: Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) thu được

A CH3CH2CH2OH B CH3CH2OH C CHCOOH D CH3CH2COOH

Câu 43: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch chứa chất n{o sau đ}y?

A HCl đặc nguội B HNO3 đặc, nguội C NaOH D CuSO4

Câu 44: Phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra?

A HCl + Fe(NO3)2 B CaCO3 + H2SO4 C KCl + NaOH D KOH + KHCO3

Câu 45: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp c|c oxit CuO, Fe2O, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, hỗn hợp rắn còn lại l{

A Cu, FeO, MgO B Cu, Fe, Mg C Cu, Fe, MgO D Cu, Fe, MgO

Câu 46: Cho c|c hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch điện li thì c|c hợp kim m{ trong đó Fe bị ăn mòn trước l{

A (I), (II) v{ (III) B (I), (II) v{ (IV) C (I), (III) v{ (IV) D (II), (III) v{ (IV)

Câu 47: Thử nghiệm n{o sau đ}y không tạo ra chất khí?

A Cho NH4Cl v{o dung dịch NaOH đun nhẹ B Sục HCl (dư) v{o dung dịch Na2CO3

C Cho CaC2 v{o H2O D Cho CuO v{o dung dịch H2SO4 lo~ng

Câu 48: Để hòa tan ho{n to{n 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Gi| trị của V l{

A 400 B 200 C 300 D 600

Câu 49: Th{nh phần chính của "khi thiên nhiên l{

A Propan B Metan C Butan D Etan

Câu 50: Chất n{o sau đ}y không l{m mất m{u dung dịch nước brôm

Trang 2

A Anilin B Khí sunfurơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 51: Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ olon D Tơ lapsan

Câu 52: Chất n{o sau đ}y phản ứng được với dung dịch NaOH lo~ng, đun nóng?

A Metylamin B Saccarozơ C Triolein D Polietilen

Câu 53: Chất n{o sau đ}y phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối?

A CH3OOC-COOCH3 B CH3COOCH2CH2-OOCH

C CH3OOC-C6H5 D CH3COOCH2-C6H5

Câu 54: Chất n{o sau đ}y không thuộc loại este?

A Natri stearat B Vinyl axetat C Triolein D Metyl axetat

Câu 55: Chất n{o sau đ}y không bị thủy ph}n trong môi trường axit?

A Sobltol B Etyl axetat C Amilozơ D Triolein

Câu 56: Chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím ẩm chuyển th{nh m{u xanh?

A Glyxin B Axit glutamic C Anilin D Đimetylamin

Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan Công thức của A l{

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

( Xem giải ) Câu 58: Cho c|c nhận xét sau:

(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía

(2) Xenlulozơ được tạo bởi c|c gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,6-glicozit

(3) Ở điều kiện thường, chất béo lỏng chứa chủ yếu gốc của axit béo không no

(4) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic

(5) Bột ngọt l{ muối đinatri của axit glutamic

(6) Lysin l{ thuốc bổ gan, axit glutamic l{ thuốc hỗ trợ thần kinh

(7) Nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω-aminoenantoic

Số nhận xét đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 6

( Xem giải ) Câu 59: Cho 7,8 gam ho ̃n hợp 2 ancol đơn chức ke ́ tie ́p nhau trong dãy đo ̀ng đa ̉ng tác dụng

he ́t với 4,6 gam Na được 12,25 gam cha ́t ra ́n CTPT của hai ancol l{ :

A C3H5OH và C4H7OH B C3H7OH và C4H9OH

C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

Trang 3

( Xem giải ) Câu 60: Hòa tan 10,44 gam hỗn hợp gồm saccarozơ v{ glucozơ có cùng số mol v{o nước, thu được dung dịch A Thêm 100 ml H2SO4 0,1M v{o dung dịch A rồi đun nóng đến khi thủy ph}n hết saccarozơ, thu được dung dịch B Cho từ từ dung dịch nước brom v{o B tới khi vừa đủ hết glucozơ, thu được dung dịch C Thêm NaHCO3 dư v{o dung dịch C đến phản ứng ho{n to{n thấy tho|t ra V lít khí (đktc) Gi| trị của V l{

A 0,896 lit B 3,136 lit C 1,344 lit D 2,24 lít

được 22,3 gam hỗn hợp oxit Cho lượng oxit n{y t|c dụng hết với dung dịch HCl thì lương muối tạo ra l{:

A 48,90 gam B 36,60 gam C 32,050 gam D 49,80 gam

phóng 2,2 gam khí Mặt kh|c, cho m gam X v{o C2H5OH dư rồi đun trong H2SO4 đặc (hiệu suất phản ứng H = 80%) thì thu được 3,52 gam este Gi| trị của m l{

A 2,4 gam B 2,96 gam C 3,0 gam D 3,7 gam

từ từ 250 ml dung dịch HCl 1M v{o dung dịch X thu được dung dịch Y v{ 2,24 lít khí CO2 (đktc) Dung dịch Y t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 32,7 B 33,8 C 29,6 D 35,16

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng, sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag Nồng độ % của dung dịch formalin ban đầu l{

A 38,1% B 76,1% C 37,5% D 38,9%

( Xem giải ) Câu 65: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Hidro hoả ho{n to{n glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thuỷ ph}n xenlulozơ xảy ra được trong dạ d{y của động vật ăn cỏ

(c) Xenlulozơ trinitrat l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo

(d) Saccarozơ bị ho| đen trong H2SO4 đặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong c|c ph|t biểu trên, số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 2 C 4 D 5

HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Th{nh phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X l{

A 55,83% B 47,41% C 53.58% D 44,17%

dung dịch NaOH lo~ng nóng l{

A 4 B 5 C 3 D 6

Trang 4

( Xem giải ) Câu 68: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Fe v{ c|c oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 v{ 2,24 lít SO2 (đktc) Số mol H2SO4 đ~ tham gia phản ứng l{

A 0,9 mol B 0,7 mol C 0,8 mol D 0,5 mol

( Xem giải ) Câu 69: Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) v{ Y (C2H4O2) t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối v{ 1 ancol Vậy

A X l{ axit, Y l{ este B X l{ este, Y l{ axit C X, Y đều l{ axit D X, Y đều l{ este

bằng nhau Phần 1: Ho{ tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl v{ H2SO4, thu được 3,36 H2 (đktc) Phần 2: Ho{ tan hết trong dung dịch HNO3 lo~ng thu được V lít (đktc) khí NO l{ sản phẩm khử duy nhất Gi| trị của V l{

A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 5,6

H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm v{o dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất l{

A 40 ml B 60 ml C 80 ml D 30 ml

dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó l{

A Be v{ Mg B Mg v{ Ca C Ca va Sr D Sr v{ Ba

( Xem giải ) Câu 73: Ho{ tan ho{n to{n 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg v{ AI bằng dung dịch H2SO4 lo~ng vừa đủ, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng thuối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng l{

A 7,66 gam B 7,78 gam C 8,25 gam D 7,72 gam

( Xem giải ) Câu 74: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2 (2) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch Ca(OH)2

(3) Sục khí NH3 dư v{o dung dịch AlCl3 (4) Cho H2S v{o dung dịch AgNO3

(5) Cho Na2S v{o dung dịch FeCl3 (6) Cho AlCl3 v{o dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được chất kết tủa l{

A 3 B 5 C 4 D 6

( Xem giải ) Câu 75: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường C2H4 oxi hóa được nước brom

(c) Đốt chảy ho{n to{n este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Tất cả c|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH = 7

Số ph|t biểu không đúng l{

A 4 B 1 C 2 D 3

Trang 5

( Xem giải ) Câu 76: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 v{ Fe3O4 đốt nóng Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn Khi ra khỏi ống sứ được hấp thụ v{o dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 18,82 B 19,26 C 16,7 D 17,6

phản ứng được với dung dịch FeCl3 (điều kiện thích hợp) l{

A 5 B 6 C 7 D 8

( Xem giải ) Câu 78: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX < MY); ancol

no, ba chức, mạch hở Z v{ trieste T tạo bởi hai axit v{ ancol trên Cho 24 gam M t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng còn lại m gam muối khan Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 24 gam M trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 v{ 0,7 mol H2O Cho c|c nhận định sau:

(a) Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam M l{ 8,75 gam

(b) Số mol este T trong 24 gam M l{ 0,05 mol

(c) Gi| trị của m l{ 30,8

(d) Phần trăm khối lượng của nguyên tử H trong X l{ 4,35%

Số nhận định đúng l{

A 3 B 2 C 4 D 1

( Xem giải ) Câu 79: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z v{ pentapeptit T (đều mạch hở) t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp

Q gồm muối của Gly, Ala v{ Val Đốt ch|y ho{n to{n Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy to{n bộ khí v{ hơi đem hấp thụ v{o bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam v{ có 0,84 lít khí(đktc) tho|t ra Gi| trị của m gần nhất vơi gi| trị n{o sau đ}y?

A 6 B 6,9 C 7,0 D 6,08

(mạch hở, có một liên kết C=C) v{ este Z thuần chức tạo từ Y Đốt ch|y ho{n to{n m gam A bằng lượng O2 vừa đủ thu được 44 gam CO2 v{ 12,96 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng m gam A trong dung dịch NaOH dư, thu được 9,2 gam ancol etylic Biết X v{ Y có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử Phần trăm khối lượng của X trong A gần nhất với

A 8,5% B 7,7% C 9,8% D 10,6%

Ngày đăng: 04/01/2021, 08:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w