Tam giác OAB tù.. Tam giác OAB đều.. Tam giác OAB vuông và không cân.. Tam giác OAB vuông cân.... Toạ độ điểm là Câu 43 [Q576123035] Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để
Trang 1Câu 1 [Q515599634] Môđun của số phức bằng
Câu 2 [Q295799528] Trong một nhóm có 6 nam và 4 nữ Số cách chọn ra hai người có cả nam và nữ là
Câu 3 [Q171941161] Nghiệm của phương trình là
Câu 4 [Q875193951] Trong không gian phương trình mặt cầu tâm và bán kính bằng 2 là
Câu 5 [Q114814349] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Câu 6 [Q064494703] bằng
Câu 7 [Q768827619] Trong không gian điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ?
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 025 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP
12 NĂM 2020 LẦN 3 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
(HÀ NỘI)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
z = 3 + 2i
2x+3= 1
4
A.(x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 1)2 = 4 B.(x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 1)2 = 2
C.(x + 1)2+ (y − 2)2+ (z + 1)2 = 4 D.(x + 1)2+ (y − 2)2+ (z + 1)2 = 2
f(x)
A.(−∞; 1) B.(3; +∞) C.(1; 3) D.(−2; 2)
lim 2n + 3n + 1
2
Trang 2Câu 8 [Q338192356] Cho và Giá trị của bằng
Câu 9 [Q192995976] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
Câu 10 [Q919655988] Với các số thực dương bất kì và giá trị của bằng
Câu 11 [Q613289637] Trong không gian đường thẳng có phương trình chính tắc là
Câu 12 [Q978098336] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 13 [Q665455171] Cho hình lăng trụ có thể tích bằng đáy là hình vuông tâm Thể tích khối chóp bằng
A.M(0; 1; 2) B.N(2; 0; 1) C.P(0; 0; 1) D.Q(2; 1; 0)
∫01f(x)dx = 2 ∫01g(x)dx = −1 ∫01[f(x) − g(x)] dx
A.y = x4− 2x2− 1 B.
y = −x4+ 2x2− 1 C.y = x3− 3x − 1.
D.
y = −x3+ 3x − 1
a, b a, b ≠ 1, logab
Oxyz, d :⎧⎨
⎩
x = −1 + t
y = 1 + 2t
z = 2 − t
1
y + 1 2
z + 2
x − 1
−1
y − 2 1
z + 1 2
1
y − 1 2
z − 2
x + 1
−1
y + 2 1
z − 1 2 f(x)
A′ BCO
Trang 3Câu 14 [Q235970933] Họ nguyên hàm của hàm số là
Câu 15 [Q192629772] Cho khối cầu có thể tích bằng Bán kính khối cầu đã cho bằng
Câu 16 [Q889479686] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình là
Câu 17 [Q467797161] Trong mặt phẳng gọi lần lượt là điểm biểu diễn của số phức và
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 18 [Q841477992] Trong không gian cho các điểm và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với là
Câu 19 [Q637019878] Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn Giá trị của bằng
Câu 20 [Q947779377] Tập xác định của hàm số là
f(x) = 2x + 1
x
A.4x2+ ln|x| + C B.x2+ ln|x| + C C.4x2− 1 + C
x2 D.x2− 1 + C
x2
36π
f(x)
2f(x) − 3 = 0
A. Tam giác OAB tù B. Tam giác OAB đều
C. Tam giác OAB vuông và không cân D. Tam giác OAB vuông cân
x = 1 + t
y = 1 − t
z = 1 + 2t .
A.
x − y + 2z + 6 = 0
B.
x − y + 2z − 6 = 0
C.
x + y + z − 2 = 0
D.
x + y + z + 2 = 0
[0; 2] M + m
58 27
y = (3x − x2− 2)12
A.
(−∞; 1) ∪ (2; +∞) B.(1; 2). C.[1; 2].
D.
(−∞; 1] ∪ (2; +∞)
Trang 4Câu 21 [Q818995129] Gọi là hai nghiệm của phương trình Giá trị của
bằng
Câu 22 [Q395605686] Trong không gian cho đường thẳng Vécto nào dưới đây là một vécto chỉ phương của đường thẳng vuông góc với và song song mặt phẳng ?
Câu 23 [Q148944916] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 24 [Q127319938] Cho hàm số Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 26 [Q964808193] Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả cạnh bằng Thể tích của khối nón có đỉnh
và đường tròn đáy nội tiếp tiếp tứ giác bằng
Câu 27 [Q891988885] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
|z1|2+ |z2|2+ |z1− z2|2
1
y − 2 2
z + 1 1
A. →u1 = (0; −1; −2) B. →u2= (2; −1; 0) C. →u3 = (−1; 0; 1) D. →u4 = (−1; 1; −1)
2 (SCD) (ABCD)
f(x) = −x4+ 4x2+ 3
log3(x − 1)2+ log√3(2x − 1) = 2
A. πa3
πa3
3√2
πa3√2 6
y = √2x − x2+ 1
x − 1
Trang 5Câu 28 [Q188311591] Cho các số thoả mãn và Giá trị của là
Câu 29 [Q898919899] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi cách đường và bằng
Câu 30 [Q599315199] Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh
và (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Câu 31 [Q859196633] Từ một hộp chứa 19 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 19, chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ được chọn là một số chẵn bằng
Câu 32 [Q219877825] Họ nguyên hàm của hàm số là
Câu 33 [Q372926328] Cho hình nón có đường sinh bằng góc ở đỉnh bằng Cắt hình nón đó bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và tạo với đáy của hình nón một góc bằng ta được thiết diện có diện tích bằng
a, b, c loga3 = 2, logb3 = 1
4 logabc3 = .
2
15 logc3
1 3
y = e2x; y = 0 x = 0; x = 2
A. e4 − e
e4
e4− 1
2 D.2e4− e.
A. a√2
a√3
a
A. 15
14
4
5 19
f(x) = x3+ x2− 5
x2+ x − 2
A. x2 + 3 ln|x − 1| − ln|x + 2| + C
x2 2
C. x2 − ln|x − 1| + 3 ln|x + 2| + C
60∘
A. a2√2
2a2√2
a2√2
a2√6 3
Trang 6Câu 34 [Q910196699] Cho hàm số và đồ thị hàm số như hình vẽ bên Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 35 [Q936896783] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi lần lượt là trung điểm của và Tính sin góc giữa hai mặt phẳng và
Câu 36 [Q716966986] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng
?
Câu 37 [Q366173177] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình
có đúng một nghiệm?
Câu 39 [Q100990909] Trong không gian phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
và cắt hai đường thẳng là
Câu 40 [Q032167913] Xét các số phức thoả mãn giá trị lớn nhất của bằng
(SBD)
A. √2
√7
1
x + m (0; +∞)
m ∈ (−10; 10) log(mx) = 2 log(x + 1)
∫01(x + e−x) e2xdx = a + be + ce2 a, b, c ∈ Q a + b + c
A. 5
3
3
1 2
Oxyz,
d : x − 11 = y + 21 = −1z d1 : x + 12 = y + 11 = z − 2−1 ; d2: x − 1−1 = y − 21 = z − 33
A. x − 1 = =
1
y 1
z − 1
x + 1
−1
y + 1
−1
z − 2 1
1
y − 2 1
z − 3
x − 1 1
y
−1
z − 1 1
z |z + 1 − 2i| = √2, |z + 1|2− |z − i|2
Trang 7Câu 41 [Q734074402] Cho tham số biết rằng phương trình có hai nghiệm thực thoả mãn Giá trị của thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 42 [Q832005024] Trong không gian cho các điểm Xét điểm thuộc mặt phẳng sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất Toạ độ điểm là
Câu 43 [Q576123035] Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị sao cho tam giác vuông tại Tổng các phần tử của bằng
Câu 44 [Q364093327] Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại
và góc tạo bởi hai mặt phẳng và bằng Gọi lần lượt là trung điểm của và Mặt phẳng chia khối lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện Khối đa diện có thể tích nhỏ hơn bằng
Câu 45 [Q333227305] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
Câu 46 [Q905177737] Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng thoả mãn
và Giá trị của bằng
Câu 47 [Q450613664] Xét các số phức thoả mãn Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
(x1+ 2)(x2+ 2) = 4 m
A.(3; 5) B.(5; +∞) C.(1; 3) D.(−∞; 1)
Oxyz, A(1; 0; 0), B(3; 2; 4), C(0; 5; 4) M (Oxy) ∣∣∣−−→MA +−−→MB + 2−−→MC∣∣∣ M
A.(1; 3; 0) B.(1; −3; 0) C.(3; 1; 0) D.(2; 6; 0)
x + 1
(AMN)
A. 7a3√3
a3√3
7a3√6
a3√6 6 f(x)
m f (√x − 1 − 1) + x + 3 − 4√x − 1 = m
f(x) = x [sin x + f′(x)] + cos x f ( ) = π
2
π
A.1 + π B.−1 + π C.1 + π
π 2
|z| ≥ 2 M, m
∣∣z + i∣∣
Trang 81C(1) 2D(1) 3B(1) 4A(1) 5C(1) 6A(1) 7D(1) 8A(1) 9A(1) 10C(1)
Câu 48 [Q076584982] Cho hàm số có đồ thị Xét các điểm phân biệt thuộc sao cho các tiếp tuyến của tại và song song với nhau Gọi lần lượt là giao điểm của các tiếp tuyến tại và với trục tung Có bao nhiêu điểm có hoành độ là số nguyên dương sao cho
đường thẳng Lấy điểm (với ) thuộc đường thẳng sao cho từ kẻ được ba tiếp tuyến đến mặt cầu ( là các tiếp điểm) thoả mãn
Tổng bằng
Câu 50 [Q993907133] Cho hàm số liên tục trên và thoả mãn Tích phân
bằng
ĐÁP ÁN
A. 2
3
Oxyz, (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 6z − 13 = 0
d : x + 1 = =
1
y + 2 1
z − 1
ˆ
AMB = 60∘, ˆBMC = 90∘, ˆCMA = 120∘ a + b + c
3
f(x) R f3(x) + 2f(x) = 1 − x, ∀x ∈ R
∫−21 f(x)dx
A.− 7
17
17
7 4