CH3COOCH3 Câu 5: Chất không tạo muối sắt III khi tác dụng với dung dịch HCl là Câu 6: Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻoA. Số chất trong dãy có phản ứng với CuOH2 tạo
Trang 1Mã đề: 341
ĐỀ CHÍNH THỨC
LẦN 5
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ TỰ LUYỆN TẾT 2019
Môn thi thành phần: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3?
Câu 3: Hiệu ứng nhà kính làm cho bề mặt Trái Đất nóng lên, dẫn đến những thảm họa về môi trường
Hóa chất gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu là
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3 Câu 5: Chất không tạo muối sắt (III) khi tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 6: Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻo?
C Poli(metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin
Câu 7: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 8: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Metylamin
Câu 10: Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ:
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 12: Chất làm mềm được tính cứng vĩnh cửu là
Câu 13: Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc)
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 14: Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa
0,01 mol Ba(OH)2 là:
A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không có kết tủa xuất hiện?
A Cho etilen vào dung dịch thuốc tím B Cho brom vào dung dịch anilin
C Cho phenol vào dung dịch NaOH D Cho axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư Câu 16: Thủy phân hoàn toán m gam saccarozơ (xúc tác, đun nóng), được dung dịch X Thêm
AgNO3/NH3 tới dư được tối đa 8,64 gam Ag Giá trị của m là
Câu 17: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 19,1 gam muối Số amin bậc I ứng với công thức phân tử của X là
Trang 2Câu 18: Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết
sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm
A Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 19: Cho HNO3 đặc nóng, dư tác dụng với các chất sau: S, FeCO3, CaCO3, Cu, Al2O3, FeS2, CrO Số
phản ứng HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:
Câu 20: Cho dãy các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, Glixerol Số chất trong dãy
có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những chất lưỡng tính
(2) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
(3) Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol
(4) Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
(5) Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot
Số phát biểu đúng
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức este) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp các chất hữu cơ gồm: CH3COONa, NaO-C6H4CH2OH và H2O Công thức phân tử của X là
Câu 23: Cho dãy biến đổi sau:
Các chất: X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo, được điều chế từ xenlulozơ
B Tơ nilon-6, tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp, được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
C Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
D Tơ lapsan là tơ tổng hợp, được điều chế từ axit và ancol
Câu 25: Cho 38,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với 2,4 mol HNO3 (dư) trong dung dịch, thu
được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Dung dịch X phản ứng với 1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa Giá trị của V là
Trang 3Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu
thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối
Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch nước brom Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mất màu
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư
(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là:
Câu 29: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4,
K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 30: Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetilen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etilen, 0,8 mol H2 Dẫn
hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 12,7 Dẫn
Y vào dung dịch Br2 dư khối lượng Br2 đã phản ứng là
Câu 31: Người ta hòa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 vào nước dư thu được dung dịch X Sục
khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x là
Câu 32: Cho các chất: etilen, vinylaxetilen, benzen, toluen, triolein, anilin, stiren, isopren Số chất tác
dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là
Câu 33: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có
khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc
Trang 4các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của
m là:
Câu 34 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối
trong Y có giá trị gần nhất với
Câu 35: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn a mol Al2O3 vào dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X, chia
X thành nhiều phần đựng trong nhiều ống nghiệm riêng biệt Tiến hành các thí nghiệm: lần lượt cho các chất sau NaOH, CO2, Fe(NO3)2, NH4Cl, NaHCO3, HCl, Al, Na2CO3 vào từng ống nghiệm chứa X Số lượt thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế este X bằng cách, đun hỗn hợp axit cacboxylic và
ancol, có mặt H2SO4 đặc Có các nhận xét sau:
(a) Chất X không thể là este đa chức
(b) Chất X không thể là este có vòng benzen
(c) Chất X không thể là vinyl axetat
(d) Phản ứng điều chế X là phản ứng một chiều
(e) H2SO4 đặc có vai trò là chất xúc tác và chất làm tăng hiệu suất phản ứng
Số nhận xét không đúng là
Câu 38: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo
bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2(đktc) thu được 14,4 gam nước Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng
của X có trong hỗn hợp E gần nhất với
Câu 37 Hỗn hợp X gồm Al và Fe(NO3)2 và Fe3O4 Nung m gam X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) và chất rắn Y gồm ba oxit kim loại Mặt khác, hòa tan hoàn toàn
m gam X trong dung dịch chứa 2,05 mol NaHSO4 (loãng) Sau phản ứng, thu được dung dịch Z chỉ chứa 266,95 gam muối sunfat trung hòa và 4,48 lít hỗn hợp T gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Tỷ khối của T so với H2 là 8 Giá trị gần nhất của m là
Câu 40: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
-Hết -
Trang 5ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
LẦN 5
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ TỰ LUYỆN TẾT 2019
Môn thi thành phần: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3?
Câu 3: Hiệu ứng nhà kính làm cho bề mặt Trái Đất nóng lên, dẫn đến những thảm họa về môi trường
Hóa chất gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu là
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3 Câu 5: Chất không tạo muối sắt (III) khi tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 6: Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻo?
C Poli(metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin
Câu 7: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 8: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Metylamin
Câu 10: Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ:
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 12: Chất làm mềm được tính cứng vĩnh cửu là
Câu 13: Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc)
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 14: Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa
0,01 mol Ba(OH)2 là:
A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam
Câu 15: Phản ứng nào sau đây không có kết tủa xuất hiện?
A Cho etilen vào dung dịch thuốc tím B Cho brom vào dung dịch anilin
C Cho phenol vào dung dịch NaOH D Cho axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư Câu 16: Thủy phân hoàn toán m gam saccarozơ (xúc tác, đun nóng), được dung dịch X Thêm
AgNO3/NH3 tới dư được tối đa 8,64 gam Ag Giá trị của m là
Câu 17: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 19,1 gam muối Số amin bậc I ứng với công thức phân tử của X là
* C3H7-NH2 (có 2 đồng phân)
Câu 18: Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết
sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm
Trang 6
A Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 19: Cho HNO3 đặc nóng, dư tác dụng với các chất sau: S, FeCO3, CaCO3, Cu, Al2O3, FeS2, CrO Số
phản ứng HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:
Câu 20: Cho dãy các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, Glixerol Số chất trong dãy
có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những chất lưỡng tính
(2) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
(3) Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol
(4) Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
(5) Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot
Số phát biểu đúng
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức este) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp các chất hữu cơ gồm: CH3COONa, NaO-C6H4CH2OH và H2O Công thức phân tử của X là
CH3COOC6H4CH2OOC-CH3
Câu 23: Cho dãy biến đổi sau:
Các chất: X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo, được điều chế từ xenlulozơ
B Tơ nilon-6, tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp, được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
C Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
D Tơ lapsan là tơ tổng hợp, được điều chế từ axit và ancol
Câu 25: Cho 38,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với 2,4 mol HNO3 (dư) trong dung dịch, thu
được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Dung dịch X phản ứng với 1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa Giá trị của V là
* nHNO3 dư = 0,2 mol
* [38,4 + 3x/2.16]:160.2.3 = 2,4 – 0,2 - x → x = 0,4
Thêm O vào thành Fe2O3 → Fe(NO3)3 = 2nFe2O3 → nNO3-/Muối = 2.3.nFe2O3
Phương trình vế phải BT.N
Trang 7Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu
thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối
Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
* nX = x → nCO2 = 3x + 0,52 (BT.O)
* BTKL: 12.(3x + 0,52) + 2.0,5 + 16.6x + 3x.56 = 9,32 + x.92 → x = 0,01
* nX( k – 1) = nCO2 – nH2O → k = 6 → a = 0,12/3 = 0,04
Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch nước brom Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mất màu
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư
(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là:
Câu 29: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4,
K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 30: Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetilen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etilen, 0,8 mol H2 Dẫn
hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 12,7 Dẫn
Y vào dung dịch Br2 dư khối lượng Br2 đã phản ứng là
* nX = 1,5 mol;
* mX = mY → nY = 1 mol
* BT.Pi: nPi/X = nH2 pư + nBr2 = nX – nY + nBr2 → nBr2 = 0,9 mol
Câu 31: Người ta hòa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 vào nước dư thu được dung dịch X Sục
khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x là
* 0,4a = 0,5 → a = 1,25
* 3a – x = 0,5 → x = 3,25
Câu 32: Cho các chất: etilen, vinylaxetilen, benzen, toluen, triolein, anilin, stiren, isopren Số chất tác
dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là
Trang 8Câu 33: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của
m là:
* Kiểm tra các thời điểm khi Cl- hết, khi Cu2+ hết… → Bài toán dừng tại Cl- hết và Cu2+ còn dư
* Gọi O2 = x → 0,15.35,5 + 32x + 64.(2x + 0,15.0,5) = 14,125 → x = 0,025
* Dung dịch Y chứa: Cu2+ 0,075; H+: 0,25 → m = 15 – (0,075 + 0,25.0,5).64 + 0,075.64 = 8,6 gam
Câu 34. Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối
trong Y có giá trị gần nhất với
* Xác định M
26.0,28/(M + 17) = 8,97/(2M + 60).2 → M = 39 (K) → nKOH = 0,13 mol
* nEste = 2nH2 – nH2O/ddKOH = 0,1 mol
* Muối chứa KOH: 0,03 và RCOOK: 0,1 → %RCOOK = 83,33%
* Nếu cần xác định công thức este, ta làm thêm như sau:
+ 10,08 gam chất rắn gồm KOH: 0,03 và RCOOK: 0,1 → R = 1 → HCOOK
+ Xác định ancol (ROH): nH2 = 0,57 mol → (24,72 – 26.0,72)/(R + 17) + 26.0,72/18 = 0,57.2
→ R = 43 → C3H7OH
+ HCOOC3H7
Câu 35: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
* Sử dụng các cho H+ và OH- phản ứng với nhau trước, sau đó lượng dư để hòa toan tủa
* nZ = 86,3.0,1947.2 3, 2.0, 75 0, 6.2
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn a mol Al2O3 vào dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X, chia
X thành nhiều phần đựng trong nhiều ống nghiệm riêng biệt Tiến hành các thí nghiệm: lần lượt cho các chất sau NaOH, CO2, Fe(NO3)2, NH4Cl, NaHCO3, HCl, Al, Na2CO3 vào từng ống nghiệm chứa X Số lượt thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
* Dung dịch X chứa Ba2+, AlO2- và OH-
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế este X bằng cách, đun hỗn hợp axit cacboxylic và
ancol, có mặt H2SO4 đặc Có các nhận xét sau:
(a) Chất X không thể là este đa chức
(b) Chất X không thể là este có vòng benzen
(c) Chất X không thể là vinyl axetat
(d) Phản ứng điều chế X là phản ứng một chiều
(e) H2SO4 đặc có vai trò là chất xúc tác và chất làm tăng hiệu suất phản ứng
Số nhận xét không đúng là
Câu 38: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo
bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2(đktc) thu được 14,4 gam nước Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng
của X có trong hỗn hợp E gần nhất với
Trang 9* Quy hỗn hợp rồi giải hệ bốn ẩn được: HCOOH: 0,3; HCOOC3H6OOCCH3: 0,04; C3H6(OH)2: 0,06 và CH2: 0,06
* Biện luận ta được E chứa: HCOOH: 0,24; CH3COOH: 0,06; HCOOC3H6OOCCH3: 0,04; C3H6(OH)2: 0,06
→%X = 44,09%
Câu 37. Hỗn hợp X gồm Al và Fe(NO3)2 và Fe3O4 Nung m gam X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) và chất rắn Y gồm ba oxit kim loại Mặt khác, hòa tan hoàn toàn
m gam X trong dung dịch chứa 2,05 mol NaHSO4 (loãng) Sau phản ứng, thu được dung dịch Z chỉ chứa 266,95 gam muối sunfat trung hòa và 4,48 lít hỗn hợp T gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Tỷ khối của T so với H2 là 8 Giá trị gần nhất của m là
* nNO2 = 0,2; Khí gồm NO: 0,1 và H2: 0,1 → nNH4+ = 0,2 – 0,1 = 0,1 (BT.N)
* BT.H → nH2O = (nNaHSO4 – 2nH2 – 4nNH4+)/2 = 0,725
* BTKL: m = mMuối + mkhí + mH2O – mNaHSO4 = 37,21 gam
Câu 40: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
* CH3NH2: 0,12 và C2H5NH2: 0,08
* A là CO3(NH3C2H5)2: 0,04 và B là (COONH3CH3)2: 0,06
* Muối D là Na2CO3: 0,04 mol và (COONa)2: 0,06 mol