1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 10 đề luyện tết đề 4

10 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tripanmitin tác dụng với dãy các chất sau: khí H2 xt Ni, đun nóng; dung dịch NaOH đun nóng; Br2 trong CCl4; CuOH2 trong nước.. Số chất trong dãy xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với dun

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

LẦN 4

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ TỰ LUYỆN TẾT 2019

Môn thi thành phần: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Trong quá trình điều chế kim loại, ion kim loại đóng vai trò là:

Câu 2: Dãy các kim loại nào sau đây đều tan trong H2O ở nhiệt độ thường?

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit là:

Câu 4: Tên gọi nào dưới đây được gọi theo danh pháp thay thế?

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2?

Câu 6: Chất X tan tốt trong nước và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng X là chất nào trong các chất sau đây?

Câu 7 Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2

Câu 8 Cho các khí: CO2, O2, N2 và H2, NO2 Số khí phản ứng với dung dịch NaOH là?

Câu 9: Chọn phát biểu đúng?

A Độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn cao hơn supephotphat kép.

B Cần bón nhiều phân vi lượng cho cây trồng.

C Tinh thể Al2O3 có độ dẫn điện tốt hơn tinh thể MgO vì điện tích dương lớn hơn

D Mặt dù Cr2O3 không tan trong kiềm loãng, nhưng Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép.

B Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon

C Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí.

D Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

(1) NH4NO2

o

t

(3) NH3 + O2 o

Pt t

o

t ,p xt

ˆ ˆ ˆ†

‡ ˆ ˆˆ

Số phản ứng sinh ra khí N2 là?

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 25 gam CuSO4.5H2O vào nước, thu được 500 ml dung dịch X Cho bột sắt vào 50 ml dung dịch X, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh, thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với khối lượng sắt ban đầu Giá trị m là:

Câu 13 Dung dịch X gồm K2SO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,12M Cho rất từ từ vào dung dịch Ba(OH)2 vào

100 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

Trang 2

Câu 14: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết hiện tượng

xảy ra trong ống nghiệm chứa Ca(OH)2

A Có kết tủa trắng xuất hiện B Có kết tủa đen xuất hiện

C Dung dịch chuyển sang màu xanh D Dung dịch chuyển sang màu vàng

Câu 15 Cho tripanmitin tác dụng với dãy các chất sau: khí H2 (xt Ni, đun nóng); dung dịch NaOH đun nóng; Br2 trong CCl4; Cu(OH)2 trong nước Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 16: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr2O3, CrCl2, CrCl3, CrO3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

Câu 17: Cho 2,51 gam muối CH3CH(NH3+Cl-)COOH tác dụng với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Làm khan cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 18 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Đun nóng Y trong AgNO3 dư trong NH3 thu được 4a mol Ag Biết

các phản ứng hoàn toàn Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 19: Cho dãy các chất: FeCl2, Fe(OH)2, Fe, FeCO3 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với dung dịch HCl là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong dung dịch chứa a mol HNO3, thu được hỗn hợp khí Y (gồm b mol NO và c mol N2O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni) Khi thêm V lít dung dịch NaOH 1M vào Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của V, a, b và c là

A V = a – b – 2c B V = a – b – c C V = a – 3b – 8c D V = a – 4b – 10c Câu 21: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C7H12O4 Thủy phân X thu được ancol Y và axit cacboxylic Z Ở điều kiện thường, Y không phản ứng với Cu(OH)2 Lên men dung dịch ancol etylic, thu được Z Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử X có hai nhóm –CH3 B Chất Z làm mất màu nước brom

C Chất Y có tên gọi là propan-1,2-điol D Chất X là hợp chất không no.

Câu 22: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch X Để kết tủa hết ion Ba2+ trong X cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

Câu 23 Có 4 dung dịch loãng có cùng nồng độ mol lần lượt chứa H2SO4; HCl; HNO3; KNO3; AgNO3

được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Lấy cùng một thể tích mỗi dung dịch trên rồi trộn ngẫu nhiên 3 dung dịch với nhau Lần lượt cho các dung dịch thu được khi tác dụng với Cu dư thì thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện là 448 ml Trong đó, thể tích khí thu được nhỏ nhất ở cùng điều kiện là (biết

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng):

Câu 24: Este no, đa chức mạch hở X được tạo thành từ axit hai chức mạch hở và ancol 3 chức mạch hở.

Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được 374,3 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm m1 gam Giá trị của m1 là:

Trang 3

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là:

A KCl, NH3, NH4Cl B NaOH, Na2SO4, Cl2

C Cl2, NaNO3, KMnO4 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa

(b) Khi bị kiến đốt, người ta dùng vôi bôi vào vị trí đốt để giảm đau

(c) Vỏ bánh mì khó tiêu hóa hơn so với ruột bánh mì

(d) Để khử mùi tanh của cá, người ta dùng giấm ăn hay chanh

(e) Phân đạm amoni thích hợp cho loại đất chua

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X, Y (có số mol bằng nhau,

cùng số nguyên tử C, đều có mạch C không phân nhánh, MX > MY), thu được 7,2 gam nước và 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là:

Câu 28: Cho X, X1, X2, X3, X4 là các hợp chất hữu cơ khác nhau thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(2) X1 + 2NaOH (rắn) →CaO,t° CH4 + 2Na2CO3

(3) X2 + O2 men→ X4 + H2O

(4) X3 + CO t ,po

xt

→ X4

Nhận định nào sau đây sai?

A X1 phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2

B Tính axit của X4 lớn hơn X3

C Nhiệt độ sôi của X1 > X4 > X3 > X2.

D X là este no hai chức.

Câu 29 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình

là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào bình chứa 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M thì thu được kết tủa, thêm tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư vào bình lại thu được thêm kết tủa Tổng khối lượng hai lần kêt tủa bằng 27,64 gam Giá trị của m là

Câu 30: Cho dung dịch X chứa Ba(OH)2 1M vào dung dịch Y chứa Al2(SO4)3 Nhỏ từ từ dung dịch Z chứa H2SO4 1M vào dung dịch T chứa Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa khối lượng (m gam) vào thể tích dung dịch X hoặc Z (V ml) như sau:

Giá trị của x là

Câu 31: Cho bốn hợp chất hữu cơ sau: amoni gluconat, đimetyl glutamat, axit ε-aminocaproic và đimetylamin Có các phát biểu sau về các chất trên:

(a) Tất cả các chất đều chỉ chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử

(b) Có ba chất khi đốt cháy thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2

(c) Có một chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau (d) Có hai chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl Số phát biểu đúng là:

Trang 4

Câu 32: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân là 100% Sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với X Cho 15 gam Fe vào Y, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giả

sử các khí sinh ra tan không đáng kể trong dung dịch Giá trị của m là:

Câu 33: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho

27,6 gam X phản ứng tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 44,4 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có H2O Nung nóng Z trong O2 dư, thu được sản phẩm gồm

Na2CO3; 1,1 mol CO2 và 0,5 mol H2O Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 34 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, CH3COONH3CH3, NH4OOC-COONH4 Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,8M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (tỉ khối so với H2 là 12) và dung dịch Z Cho Z tác dụng vừa

đủ với 700 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T chứa 130,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 35: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được

200 ml dung dịch X Cho từ từ 100 ml X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí(đktc) Mặt khác, cho 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 36: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng dư) thu được 1,008 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) và 18 gam muối Giá trị của m là:

Câu 37: X là một peptit có 16 mắt xích được tạo thành từ các amino axit cùng dãy đồng đằng với glyxin.

Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 1/5 thể tích O2 còn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là:

Câu 38: Cho 17,58 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 vào dung dịch chứa NaHSO4 và 0,1 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí Y (trong đó có chứa 0,03 mol H2) Cho từ từ dung dịch KOH 1,6 M vào dung dịch X đến khi kết tủa đạt cực đại thì dùng hết 775 ml Mặt khác, dung dịch X phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 1,64 mol NaOH Giá trị của m là:

Câu 39 Hỗn hợp E gồm tripeptit X-X-Lys, đipeptit X-X và một este no, mạch hở tạo từ etanol và axit

cacboxylic; trong đó X là amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng oxi, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư, thì khối lượng dung dịch tăng 27 gam và thoát ra 38,08 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E trong 500 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được 6,9 gam ancol Thành phần % theo khối lượng của đipeptit trong E là

Câu 40 Cho 31,06 gam hỗn hợp E chứa ba este mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol); trong

phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được số mol CO2 như nhau Đun nóng 31,06 gam E cần dùng 115 gam dung dịch NaOH 16%, thu được hỗn hợp T gồm các ancol đều đơn chức, thuộc dùng dãy đồng đẳng Dẫn toàn bộ T qua bình đựng

Na dư, thấy khối lượng bình tăng 18,18 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

Trang 5

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

LẦN 4

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ TỰ LUYỆN TẾT 2019

Môn thi thành phần: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Trong quá trình điều chế kim loại, ion kim loại đóng vai trò là:

A Chất oxi hóa B Chất khử

Câu 2: Dãy các kim loại nào sau đây đều tan trong H2O ở nhiệt độ thường?

A Na, K, Ba B Na, K, Ag

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit là:

Câu 4: Tên gọi nào dưới đây được gọi theo danh pháp thay thế?

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2?

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3

Câu 6: Chất X tan tốt trong nước và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng X là chất nào trong các chất sau đây?

Câu 7 Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2

Câu 8 Cho các khí: CO2, O2, N2 và H2, NO2 Số khí phản ứng với dung dịch NaOH là?

Câu 9: Chọn phát biểu đúng?

A Độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn cao hơn supephotphat kép.

B Cần bón nhiều phân vi lượng cho cây trồng.

C Tinh thể Al2O3 có độ dẫn điện tốt hơn tinh thể MgO vì điện tích dương lớn hơn

D Mặt dù Cr2O3 không tan trong kiềm loãng, nhưng Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép

B. Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon

C. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí

D.Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

(1) NH4NO2

o

t

(3) NH3 + O2 o

Pt t

o

t ,p xt

ˆ ˆ ˆ†

‡ ˆ ˆˆ

Số phản ứng sinh ra khí N2 là?

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 25 gam CuSO4.5H2O vào nước, thu được 500 ml dung dịch X Cho bột sắt vào 50 ml dung dịch X, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh, thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với khối lượng sắt ban đầu Giá trị m là:

Câu 13 Dung dịch X gồm K2SO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,12M Cho rất từ từ vào dung dịch Ba(OH)2 vào

100 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

Trang 6

Câu 14: Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa Ca(OH)2

A Có kết tủa trắng xuất hiện B Có kết tủa đen xuất hiện

C Dung dịch chuyển sang màu xanh D Dung dịch chuyển sang màu vàng

Câu 15. Cho tripanmitin tác dụng với dãy các chất sau: khí H2 (xt Ni, đun nóng); dung dịch NaOH đun nóng; Br2 trong CCl4; Cu(OH)2 trong nước Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 16: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr2O3, CrCl2, CrCl3, CrO3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

Câu 17: Cho 2,51 gam muối CH3CH(NH3+Cl-)COOH tác dụng với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Làm khan cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 3,39 B 3,03 C 4,11 D 2,95

Câu 18 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Đun nóng Y trong AgNO3 dư trong NH3 thu được 4a mol Ag Biết

các phản ứng hoàn toàn Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 19: Cho dãy các chất: FeCl2, Fe(OH)2, Fe, FeCO3 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với dung dịch HCl là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong dung dịch chứa a mol HNO3, thu được hỗn hợp khí Y (gồm b mol NO và c mol N2O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni) Khi thêm V lít dung dịch NaOH 1M vào Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của V, a, b và c là

A V = a – b – 2c B V = a – b – c C V = a – 3b – 8c D V = a – 4b – 10c

* Dung dịch sau pư chứa NaNO3 → V = a – b – 2c

Câu 21: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C7H12O4 Thủy phân X thu được ancol Y và axit cacboxylic Z Ở điều kiện thường, Y không phản ứng với Cu(OH)2 Lên men dung dịch ancol etylic, thu được Z Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử X có hai nhóm –CH3 B Chất Z làm mất màu nước brom

C Chất Y có tên gọi là propan-1,2-điol D Chất X là hợp chất không no.

* k = 2

* Z là CH3COOH → X: (CH3COO)2C3H6 (vị trí 1,3)

Câu 22: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch X Để kết tủa hết ion Ba2+ trong X cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

A 6,72 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

* Dung dịch X chứa Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O → Ba(HCO3)2:0,1→ BaCO3: 0,1

→CO2: 0,3

Câu 23 Có 4 dung dịch loãng có cùng nồng độ mol lần lượt chứa H2SO4; HCl; HNO3; KNO3; AgNO3

được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Lấy cùng một thể tích mỗi dung dịch trên rồi trộn ngẫu nhiên 3 dung dịch với nhau Lần lượt cho các dung dịch thu được khi tác dụng với Cu dư thì thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện là 448 ml Trong đó, thể tích khí thu được nhỏ nhất ở cùng điều kiện là (biết

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng):

* nNO = 0,02 mol → 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

* Ba dung dịch để có giá trị max là H2SO4, HCl và HNO3 với số mol mỗi dung dịch là 0,02 mol

Trang 7

* Ba dung dịch để có giá trị min tương ứng với KNO3, AgNO3 và chỉ chứa thêm một axit là HCl hay HNO3 → nNOmin = 0,02/4

Câu 24: Este no, đa chức mạch hở X được tạo thành từ axit hai chức mạch hở và ancol 3 chức mạch hở Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được 374,3 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm m1 gam Giá trị của m1 là:

A.

* X là este 6 chức có 2 vòng → k = 8 → CnH2n–14O6: 0,1

* nBaCO3 = 1,9

+ TH1: nCO2 = nBaCO3= 1,9 → nH2O = 1,2 → m1 = 269,1 gam

+ TH2: nCO2 = 2,1 mol → nH2O = 1,4 → m1 = 256,7 gam

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là:

A KCl, NH3, NH4Cl B NaOH, Na2SO4, Cl2

C Cl2, NaNO3, KMnO4 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa

(b) Khi bị kiến đốt, người ta dùng vôi bôi vào vị trí đốt để giảm đau

(c) Vỏ bánh mì khó tiêu hóa hơn so với ruột bánh mì

(d) Để khử mùi tanh của cá, người ta dùng giấm ăn hay chanh

(e) Phân đạm amoni thích hợp cho loại đất chua

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X, Y (có số mol bằng nhau, cùng số nguyên tử C, đều có mạch C không phân nhánh, MX > MY), thu được 7,2 gam nước và 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A 59,09% B 40,91% C 51,13% D 68,18%

* nH2O = 0,4; nCO2 = 0,6 → nCOO = 0,3

* Hai axit là CH2=CHCOOH: 0,1 và CH2(COOH)2: 0,1

Câu 28: Cho X, X1, X2, X3, X4 là các hợp chất hữu cơ khác nhau thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(2) X1 + 2NaOH (rắn) →CaO,t° CH4 + 2Na2CO3

(3) X2 + O2 men→ X4 + H2O

(4) X3 + CO t ,po

xt

→ X4

Nhận định nào sau đây sai?

A X1 phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2

B Tính axit của X4 lớn hơn X3

C Nhiệt độ sôi của X1 > X4 > X3 > X2.

D X là este no hai chức.

* X1: CH2(COONa)2; X2: C2H5OH; X4: CH3COOH; X3: CH3OH → X: 2 3

2 5

COOCH CH

COOC H

Câu 29 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình

là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào bình chứa 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M thì thu được kết tủa, thêm tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư vào bình lại thu được thêm kết tủa Tổng khối lượng hai lần kêt tủa bằng 27,64 gam Giá trị của m là

Câu 30: Cho dung dịch X chứa Ba(OH)2 1M vào dung dịch Y chứa Al2(SO4)3 Nhỏ từ từ dung dịch Z chứa H2SO4 1M vào dung dịch T chứa Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa khối lượng (m gam) vào thể tích dung dịch X hoặc Z (V ml) như sau:

Trang 8

Giá trị của x là

Câu 31: Cho bốn hợp chất hữu cơ sau: amoni gluconat, đimetyl glutamat, axit ε-aminocaproic và đimetylamin Có các phát biểu sau về các chất trên:

(a) Tất cả các chất đều chỉ chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử

(b) Có ba chất khi đốt cháy thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2

(c) Có một chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau (d) Có hai chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl Số phát biểu đúng là:

Câu 32: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân là 100% Sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với X Cho 15 gam Fe vào Y, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giả

sử các khí sinh ra tan không đáng kể trong dung dịch Giá trị của m là:

* Nhẩm → Cu2+ dư và Cl- hết

* Cu2+ phản ứng: a → a = 0,125 (dựa vào khối lượng dung dịch giảm)

* Dung dịch Y chứa Cu2+: 0,075; H+: 0,1 → m = 12,8 gam

Câu 33: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho 27,6 gam X phản ứng tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 44,4 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có H2O Nung nóng Z trong O2 dư, thu được sản phẩm gồm

Na2CO3; 1,1 mol CO2 và 0,5 mol H2O Số công thức cấu tạo của X là:

* Bài này nếu bạn nào chú ý anh đã dạy khối lượng phân tử các chất thì đoán rất nhanh

C7H6O2 (122) → C7H6O3 (HCOOC6H4-OH, M = 138)

C8H8O2 (M=136)

* Thử số nhẹ nhàng nhận thấy C7H6O3: 0,2 mol → Đoạn sau tự giải

Hoặc có thể giải trực tiếp nhưng lâu hơn

Câu 34. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, CH3COONH3CH3, NH4OOC-COONH4 Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,8M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (tỉ khối so với H2 là 12) và dung dịch Z Cho Z tác dụng vừa

đủ với 700 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T chứa 130,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 35: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được

200 ml dung dịch X Cho từ từ 100 ml X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí(đktc) Mặt khác, cho 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là:

* Câu này ngay nghề rồi

* TN1 → CO32- : HCO3- = 0,03 : 0,09 = 1 : 3 → X chứa KHCO3: 3a và K2CO3: a

* TN2; nBaCO3 = 0,2 → a = 0,05

* Trong 200 mol X chứa KHCO3: 0,3 và K2CO3: 0,1 → y = 0,2 và x = 0,1 (BT.K và BT.C)

Câu 36: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng dư) thu được 1,008 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) và 18 gam muối Giá trị của m là:

A 7,12 B 6,80 C 5,68 D 13,52

* Fe2(SO4)3 = 0,045 → m – 0,04.16 + 0,045.16 = 0,045.160 → m = 7,12

Trang 9

Câu 37: X là một peptit cĩ 16 mắt xích được tạo thành từ các amino axit cùng dãy đồng đằng với glyxin.

Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cơ cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol khơng khí, tồn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì cịn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, các khí đo ở đktc, trong khơng khí cĩ 1/5 thể tích O2 cịn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là:

* nO2 = 2,04 và nZ = 12,14

* nO2 đốt cháy X = nO2 đốt cháy Y = 2,04

* X

2 3

NaOH 2

2 2

C H NO :16a

C H NO Na :16a

CH : b

CH : b

H O : a

+

Câu 38: Cho 17,58 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 vào dung dịch chứa NaHSO4 và 0,1 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hịa và m gam hỗn hợp khí Y (trong đĩ cĩ chứa 0,03 mol H2) Cho từ từ dung dịch KOH 1,6 M vào dung dịch X đến khi kết tủa đạt cực đại thì dùng hết 775 ml Mặt khác, dung dịch X phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 1,64 mol NaOH Giá trị của m là:

* nKOH = 1,24 → nAl3+/X = 1,64 – 1,24 = 0,4 → nNH4+/X = nKOH – 3nAl3+ = 0,04

* Gọi NaHSO4: x → Dung dịch sau pư với KOH chứa Na+: a; K+: 1,24; SO42-: x → x = 1,24 (BTĐT)

* BT.H → nH2O = 0,56 → m = 3,52 (BTKL)

Câu 39.Hỗn hợp E gồm tripeptit X-X-Lys, đipeptit X-X và một este no, mạch hở tạo từ etanol và axit cacboxylic; trong đĩ X là amino axit cĩ dạng H2NCnH2nCOOH Đốt cháy hồn tồn m gam E bằng oxi, sau đĩ cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư, thì khối lượng dung dịch tăng 27 gam và thốt ra 38,08 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc) Mặt khác, thủy phân hồn tồn m gam E trong 500 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được 6,9 gam ancol Thành phần % theo khối lượng của đipeptit trong E là

* nC2H5OH = 0,15 mol; nH2O = 1,5 và nCO2, N2 = 1,7 mol

* nNaOH = nPi = 0,5 → nE = nH2O – nCO2, N2 + nPi = 0,3 mol → Este đơn chức

* Giải hệ được số mol Tri: 0,05; Đi: 0,1 và Este: 0,15

* Nếu X là Ala thì Heste = 4 (loại) → Tri là Gly-Gly-Lys và Đi: Gly-Gly → Heste = 8 → CH3COOC2H5

Câu 40 Cho 31,06 gam hỗn hợp E chứa ba este mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol); trong

phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhĩm chức Đốt cháy hồn tồn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được số mol CO2 như nhau Đun nĩng 31,06 gam E cần dùng 115 gam dung dịch NaOH 16%, thu được hỗn hợp T gồm các ancol đều đơn chức, thuộc dùng dãy đồng đẳng Dẫn tồn bộ T qua bình đựng

Na dư, thấy khối lượng bình tăng 18,18 gam Phần trăm khối lượng của este cĩ khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

2 3

2

1 ancol CH OH T gồm các ancol đều no, hở, đơn

este đều 2 chức nE = 0,23

T

Cá c

3 2 2

: 0,28

COOCH

CH





Ngày đăng: 04/01/2021, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w