Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ ABCD; góc giữa hai mặt phẳng C... Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng SAC Câu 30.. Số các giá trị nguyên của m
Trang 1x y
x y
Câu 5.Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A = (1;0;1),B = (2;1;2),D = (1;-1;1),C’ = (4;5;-5).Cosin của
góc giữa mp(ABCD) và mp(ADD’A’) là:
x y
Trang 2m m
m m
m m
Trang 3m m
m m
ln( 1) ( 2)
x x dx x
x y x
Trang 4Câu 23 Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có ABCD là hình vuông, A’A = A’B=A’C = A’D, gọi O là
giao điểm của 2 đường chéo.Khẳng định nào sau đây là sai?
1 4
1 6
1
8
Trang 5Câu 31 Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh
AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
1 3
1 4
1 6
3
3a 4
+
= +
1 sin 3 sin 3
π
Trang 6Câu 34 Giá trị của m để phương trình có nghiệm là:
Câu 35 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng
C (P): x – y – 3z + 3 = 0 và (Q): 4x – y + 2z – 3 = 0 D (P): 5x + 7y – 4z + 5 = 0 và (Q): x – 3y+ 2z + 1 = 0
2
x + 2x + = 1 m
2 m
Trang 7Câu 40 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:
A 2x + 3y –z – 16 = 0 B 2x + 3y –z + 12 = 0 C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z +
10 = 0
Câu 41 Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz Mặt phẳng song
song với mp(ABC) có phương trình là:
Câu 42 Cho tứ diện ABCD với A ( 2; 2; 1 , − ) ( B 0;1; 4 , − ) ( C − 5; 4;0 , ) ( D − 3;7; 1 − ) Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện là: A
3 4
R =
B.
15 2
R =
C
7 9
A Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0 khi x → 0–
B Tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1 khi x → + ∞ và x → – ∞
C Tiệm cận xiên là đường thẳng y = – x – khi x → + ∞ và khi x → – ∞
D Tiệm cận xiên là đường thẳng y = x – khi x → + ∞ và khi x → – ∞
1 2
1
x 1 x
−
1 2 1 2
Trang 8Câu 46 Biết F(x) là nguyên hàm của và F(2) =1 Khi đó F(3) bằng
Câu 47 Trên hệ toạ độ Oxy cho đường cong (C) có phương trình là y = x2 + 2x – 1 và hai điểm
hệ trục toạ độ mới IXY là :
Câu 50 Cho hàm số: và Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ
ln 2
AB uuur
Trang 9Câu 5. Giá trị của
2 lim
1
n n
− + bằng A.1. B. 2. C. − 1 D. 0.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) P x : + 2 y − + = 3 z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là:
A ( 1; 2;3 − ). B. ( 1;2; 3 − ). C. ( − 1; 2; 3 − ). D.( 1;2;3 )
Câu 7. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây ?
Trang 10A
2
1 2
SA = a Thể tích khối chóp S ABC bằng A 6a3. B. a3. C.3a3.D. 2a3.
Câu 11. Tập giá trị hàm số y = cos x là A.¡ . B. ( −∞ ;0 ]. C.[ 0; + ∞ ) . D.[ − 1;1 ] .
Câu 12. Xác định đồ thị sau của hàm số nào?
A. y x = + +3 3 x 2. B. y = − − + x3 3 x 2. C. y x = − +3 3 x 2. D.
y x = − − x .
Câu 13. Trong tập số phức £, chọn phát biểu đúng?
A. z1+ = + z2 z1 z2 B. z z + là số thuần ảo C. z1+ z2 = z1 + z2 D. 2 ( )2
Câu 16. Nghi m của phương trình ê log2( x − = 2 ) 1 là: A 5 3. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − 2 y + + = z 5 0 Khoảng cách từ điểm M ( − 1; 2; 3 − ) đến
Trang 11x y x
−
= + có đường tiệm cận đứng là A y = − 1. B. x = − 1. C. x = 1. D.1
Câu 26. Với giá trị thực nào của tham số m thì đường thẳng y = 2 x m + cắt đồ thị của hàm số y = x x + + 3 1 tại hai điểm
phân biệt M N , sao cho MN ngắn nhất? A. m = − 3. B. m = 3 C. m = 1 D. m = − 1.
Câu 27. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến kẻ từ điểm M ( 2; 1 − ) đến đồ thị hàm số
2
1 4
x y x
2 −
3 5ln 1
2 −
5 3ln 1
Câu 29. Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, biết các cạnh bên tạo với đáy góc 60o
Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng ( SAC )
Câu 30. Đầu năm 2018, Ông Á đầu tư 500 triệu vốn vào kinh doanh Cứ sau mỗi năm thì số tiến của Ông tăng thêm 15% so
với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng A. 2023 B. 2022
C. 2024 D. 2025.
Trang 12Câu 31. Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ex,
Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn z = 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = − + − 3 2 i ( 2 i z ) là một
đường tròn Bán kính R của đường tròn đó bằng ? A. 7. B. 20. C.2 5.
Câu 36. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB BC a AD = = , = 2 , a
SA a = và vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD bằng: A.
2 6
a
B.
3 3
a
C.
6 3
a
D.
2 9
5
7 C.
3 2
D.1.
Câu 38. Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt còn lại Gieo con súc
sắc đó hai lần Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng:
1
3 49
Câu 39. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S = A e rt , trong đó A là số vi khuẩn ban đầu, r là tỷ
lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300
con Để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi thì thời gian tăng trưởng t gần với kết quả nào sau đây nhất?
A. 3 giờ 9 phút B. 3 giờ 2 phút C. 3 giờ 30 phút D. 3 giờ 18 phút
Trang 13Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6, AD = 3, tam giác SAC nhọn và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng ( SAB ) ( , SAC )
tạo với nhau góc α thỏa mãn3
3 B.
8
3 C. 3 3.D.
5 3 3
Câu 41. Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos2x + cos x m m + = có nghiệm?
vecto chỉ phương của đường thẳng đi qua và vuông góc với đồng thời cách B một khoảng lớn nhất
A. u r = (4; 3; 2) − . B. u r = (2;0; 4) − . C. u r = (2; 2; 1) − . D. D = (1;0;2)
Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1;0; 1 − ), mặt phẳng ( ) P x y z : + − − = 3 0 Mặt cầu (S) có tâm I nằm
trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác OIA bằng 6 + 2 Phương trình mặt
Trang 14Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x = −3 3( m + 1) x2+ 12 mx − 3 m + 4 có hai điểm cực trị
1, 2
x x thỏa mãn x1< < 3 x2 A. m ≠ 1. B. m > 1. C.
3 2
m <
3 2
Trang 15Câu 1.Chọn B.Chọn 1 trong 11 học sinh thì có C111 = 11 (cách)
Câu 2.Chọn B.Nhìn nhanh: Tử của 3 phân số bằng 0.
Câu 3.Chọn B.Ta có uuur AB = ( xB − x yA; B− y zA; B − zA)
Trang 16Câu 13.Chọn A.Ta có z1+ = + z2 z1 z2 đúng với mọi z1, z2∈ £
Câu 14.Chọn C.Ta có
3
2d 3
1
1
lim lim
x x
y y
x y x
−
= + .
Câu 22.Chọn C.Tập xác định của hàm số là D = − +∞ [ 2; )
Câu 23.Chọn A.Phương trình z2− + = z 1 0 có ∆ = − 3 Do đó một căn bậc hai của ∆ là 3i
Vậy phương trình z2− + = z 1 0 có hai nghiệm phân biệt là 1
Câu 24.Chọn A.Chọn 1 bi đỏ có 5 cách.Chọn 1 bi xanh có 4 cách.
Theo quy tắc nhân ta có: 4.5 20 = cách lấy 2 bi có đủ hai màu
Trang 17có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ 0 m2− 6 m + 25 0 > (luôn đúng)
Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình ( ) 1
Tiếp tuyến tạiM ( ) 0;1
là: y = − + x 1 Tiếp tuyến tạiM ( ) 4;1
là: y = − x 3.1
x
x
+ = ⇔ = −
Trang 18Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
Trang 19Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng
Vậy tính từ đầu năm 2018, sau 5 năm, năm đầu tiên Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng là năm 2023.
Câu 31.Chọn A.Xét phương trình hoành độ giao điểm x ex = 0 ⇔ = x 0.
Thể tích khối tròn xoay thu được là: 1( )2
Câu 34.Chọn C.Chọn 5 học sinh bất kỳ từ tổ 11 học sinh có số cách chọn là C115 .
Số cách chọn 5 học sinh mà chỉ toàn nữ hoặc toàn nam là C55+ C65.
Trang 20Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là
không cùng phương nên ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
M cách đều hai điểm A, B nên điểm M nằm trên mặt trung trực của AB.
M cách đều hai điểm B, C nên điểm M nằm trên mặt trung trực của BC.
Do đó tập hợp tất cả các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là giao tuyến của hai mặt
CI = AD
nên CD ⊥ AC
Dựng hình chữ nhật ACDE và gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SE
Ta có DE ⊥ ( SAE ) ⇒ AH ⊥ ( SED ).Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD là:
Trang 21Chú ý: Có thể sử dụng phương pháp tọa độ hóa, cụ thể như sau:
Chọn hệ trục tọa độ sao cho A ( 0;0;0 , ) B Ox D Oy S Oz ∈ , ∈ , ∈
Gọi A : “Tổng số chấm ở hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11” Khi đó A = { ( ) ( ) ( ) 5,6 ; 6;5 ; 6;6 }
Vậy xác suất của biến cố A là
Trang 22Kẻ KI CM I SA / / ( ∈ ) ⇒ SA ⊥ ( BKI ) ⇒ BI ⊥ SA Do đó ( ( SAB ) ( ; SAC ) ) = ( KI BI ; ) = BIK · = α .
Xét tam giác ABC vuông tại B nên
Câu 41.Chọn A.Điều kiện xác định: cos x m + ≥ ⇔ 0 cos x ≥ − m (1)
Phương trình tương đương: cos2x + cos x = cos x m + − cos x m + (2)
Xét hàm số f t ( ) = − t2 t, đồ thị là một parabol có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 2 . Dựa vào đồ thị ta có
Đặt a = cos x, ta thấy hệ trên có nghiệm khi và chỉ khi với m = f ( ), 1 a − ≤ ≤ a 0 có nghiệm Hay 0 ≤ ≤ m 2.
• (4) ⇔ cos x m + = cos x + ⇔ 1 cos x m + = (cos x + 1)2 (từ đây suy ra điều kiện (1) là hn thỏa)
Trang 23Câu 42.Chọn A.Gọi K là hình chiếu của B lên đường thẳng ∆ Dễ thấy BK BA ≤ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ∆
vuông góc với AB Vậy khoảng cách từ B đến ∆ lớn nhất khi ∆ vuông góc với AB
Kết hợp với giả thiết ∆ vuông góc với d, ta có vectơ chỉ phương của ∆ là[ u AB rd; uuur ] (8; 6; 4) = − P u r = (4; 3; 2) −
Câu 43.Chọn D.Do AB = 2 nên IA IB = = 3. Kết hợp với điểm I thuộc mặt phẳng (P), ta có hệ phương trình:
Trang 241584 10560 16896 0 8
, 3
Trang 26Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f x ( ) = 2018 có bốn nghiệm phân biệt.
BẢNG ĐÁP ÁN
+
C. 2 1 − D.1 − 2
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x = 3+ 3x2− 9x 1 + trên đoạn [ ] 0;3
lần lượt bằng:
= làm tiệm cận ngang
A. a 2;b = = − 2 B. a = − 1;b = − 2 C. a 2; b 2 = = D. a 1; b 2 = =
Trang 27Câu 4: Cho hàm số y f x = ( ) = x3+ ax2+ bx 4 + có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số y f x = ( )là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A. y x = 3− 3x2 + 2 B. y x = 3+ 3x2+ 2 C. y x = 3− 6x2+ 9x 4 + D.
y x = + 6x + 9x 4 +
Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC, ngang qua một
Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : 1 3 2 ( ) ( )
y x mx m 6 x 2m 1 3
Trang 283 r 2
=
8 4 2
3 r 2
=
6 6 2
3 r 2
= π
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4x − 2x − < 2 0 là:
Câu 14: Cho hàm số y a a 0,a 1 = x( > ≠ ) Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Tập xác định D = ¡ B. Hàm số có tiệm cận ngang y 0 =
C. xlim y
D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành
Câu 15: Cho hàm số y 2 ln ln x = ( ) − ln 2x, y ' e ( ) bằng
y
y '.e = 1
Trang 29Câu 19: Nếu 32x+ = 9 10.3x thì giá trị của 2x 1 + là:
Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y 2 x = − 2 và đường thẳng y = − x bằng:
Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x = − 2 và Ox Tính thể tích V của khối tròn
xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành
π
=
C.
16 V 15
=
D.
136 V 15
Trang 30A.S1 < S2 B.S1> S2 C.S1 = S2 D. S2 = 2S1
Câu 29: Cho số phức z 1 4 i 3 = − ( + ) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng 4i B. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng 4
C. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng − 4i D. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng − 4
Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phứcz a bi = + được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.
D. Số phức z a bi = + có số phức đối z ' a bi = −
Câu 31: Cho hai số phức z a bi = + và z' a' b'i = + Số phức z.z’ có phần thực là:
Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 i − + = 2 là:
A. Đường tròn tâm I 1;1 ( − ), bán kính 2 B. Đường tròn tâmI 1; 1 ( − ), bán kính 2
Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn ( )2
1 2i z z 4i 20 + + = − Mô đun của z là:
A. z = 3 B. z = 4 C. z = 5 D. z = 6
Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng
450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thê tích V của khối lăng
Trang 31trụ theo a A.
3
a 3 V
195
=
C.
4a 195 d
65
=
D.
8a 195 d
=
C.
a 2 h 2
=
D.
2a 5 h
3 Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 α
Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
5
α =
C.
3 cos
5
α =
D.
3 sin
5
α =
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a r = ( 2;3;1 , b ) r = ( 5;7;0 ,c ) r = ( 3; 2; 4 − ), d r = ( 4;12; 3 − )
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?
Trang 32Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1;2; 3 ( − ) Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính
Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:
Câu 48: Cho mặt phẳng ( ) P : x 2y 2z 9 0 + − − = và điểm A 2;1;0 ( − ) Tọa độ hình chiếu H của A trên
Câu 50: Cho ba điểm A 2; 1;5 , B 5; 5;7 ( − ) ( − ) và M x; y;1 ( )
Với giá trị nào của x;y thì A, B, M thẳng hàng?
A. x = − 4; y 7 = B. x 4; y 7 = = C. x = − 4; y = − 7 D. x 4; y = = − 7
Trang 33LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 53
Trang 34Ta có: AB x = 2+ y2 Bài toán quy về tìm min của
hay AB
5 5 min
Vì x ∈ ( ) 0; π nên x = 5 6 π y" = − sin x + 3 cos x, y" 5 6 π ÷ = − < ⇒ = 2 0 x 5 6 π là điểm cực đại
Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là
Trang 35Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.
Trang 36m 1 2x 6 dx 7 x 6x 7 m 6m 7 m 6m 7 0
2 2
(đvdt)
Trang 38( 3 4i a bi ) ( ) ( a bi ) 4i 20 3a 3bi 4ai 4bi2 a bi 20 4i
d AD, SBC = d A, SBC = 2d O, SBC với O là tâm hình vuông ABCD.
Trang 39Câu 41: Đáp án C
2 xq
Trang 40Câu 47: Đáp án A Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u r = ( 2;3;1 , d ' ) ( ) có vectơ chỉ phương
Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)
Câu 48: Đáp án B Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A và ∆ ⊥ ( ) P ⇒ ∆ đi qua A 2;1;0 ( − ) và có VTCP
Câu 49: Đáp án A Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng x2+ + − y2 z2 2ax 2by 2cz d 0 S − − + = ( )
(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên
Vậy phương trình ( ) S : x2+ + − + y2 z2 x 2y 4z 0 − =
Câu 50: Đáp án A Ta có: AB uuur = ( 3; 4; 2 , AM − ) uuuur = ( x 2; y 1; 4 − + − )
A, B, M thẳng hàng
16 2y 2 0
x 4 AB; AM 0 2x 4 12 0
y 7 3y 3 4x 8 0
Trang 411-B 2-A 3-D 4-D 5-C 6-C 7-A 8-A 9-C 10-D 11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A 21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A 41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A
ĐỀ 54
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn Toán
Thời gian: 90 phút
Câu 1: Cho hình lập phương cạnh 4cm Trong khối lập phương là khối cầu tiếp xúc với các mặt của hình lập phương.
Tính thể tích phần còn lại của khối lập phương A.
phương trình đã cho
trở thành phương trình nào dưới đây? A 4 t2− + = 8 t 3 0. B 4 t2− − = 8 t 3 0. C.
2
4 t + − = 8 t 5 0. D 4 t2− + = 8 t 5 0.
Câu 4: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không nghịch biến trên ¡ ?
Trang 42A y = − + x3 2 x2− 7 x B y = − + 4 x cos x C 2
1 1
y x
= −
2
− và mặt phẳng ( ) P x : + 2 y z − − = 6 0 cắt nhau tại I Gọi M
là điểm thuộc d sao cho IM = 6. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) A 6. B 2 6.
C 30. D
6 2
Câu 6: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2+ 2 z + 10 0 = Trên
mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
2017 0
Trang 43C a > 0, b < 0, c > 0, b2− 4 ac < 0. D a > 0, b < 0, c > 0, b2− 8 ac < 0.
Câu 13: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy làm tam giác vuông tại B, AB a BC = , = 2 a và có thể tích bằng
2
2 a Tính khoảng cách giữa hai đáy lăng trụ A 6a. B a C 2a. D 3a.
Câu 14: Cho đường thẳng
Câu 16: Cho hình chóp đều SABC có AB = 1 ,SA 2cm cm = Tính diện tích xung quanh Sxq
của hình nón ngoại
tiếp hình chóp SABC A 3 3 ( )2
− − Xét vị trí tương đối của d1 và d2
A d1 và d2trùng nhau B d1 và d2song song C d1 và d2cắt nhau D d1 và d2chéo nhau.
Câu 19: Một kỹ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000 đồng/tháng Cứ sau hai năm lương mỗi tháng của kỹ
sư đó được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại Tính tổng số tiền T (đồng) kỹ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc
A 633.600.000 B 635.520.000 C 696.960.000 D 766.656.000.
Câu 20: Cho f x ( ) = 1 3 + x −31 2 , + x g x ( ) = sinx Tính giá trị của ( )
( )
' 0 ' 0
f g
A
5
6 B
5 6
−
C 0 D 1.