1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi thi thử THPT quốc gia 2019 có đáp án và lời giải – tập 5

152 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 7,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ ABCD; góc giữa hai mặt phẳng C... Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng SAC Câu 30.. Số các giá trị nguyên của m

Trang 1

x y

x y

Câu 5.Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A = (1;0;1),B = (2;1;2),D = (1;-1;1),C’ = (4;5;-5).Cosin của

góc giữa mp(ABCD) và mp(ADD’A’) là:

x y

Trang 2

m m

m m

m m

Trang 3

m m

m m

ln( 1) ( 2)

x x dx x

x y x

Trang 4

Câu 23 Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có ABCD là hình vuông, A’A = A’B=A’C = A’D, gọi O là

giao điểm của 2 đường chéo.Khẳng định nào sau đây là sai?

1 4

1 6

1

8

Trang 5

Câu 31 Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh

AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

1 3

1 4

1 6

3

3a 4

+

= +

1 sin 3 sin 3

π

Trang 6

Câu 34 Giá trị của m để phương trình có nghiệm là:

Câu 35 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng

C (P): x – y – 3z + 3 = 0 và (Q): 4x – y + 2z – 3 = 0 D (P): 5x + 7y – 4z + 5 = 0 và (Q): x – 3y+ 2z + 1 = 0

2

x + 2x + = 1 m

2 m

Trang 7

Câu 40 Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

A 2x + 3y –z – 16 = 0 B 2x + 3y –z + 12 = 0 C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z +

10 = 0

Câu 41 Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz Mặt phẳng song

song với mp(ABC) có phương trình là:

Câu 42 Cho tứ diện ABCD với A ( 2; 2; 1 , − ) ( B 0;1; 4 , − ) ( C − 5; 4;0 , ) ( D − 3;7; 1 − ) Bán kính mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện là: A

3 4

R =

B.

15 2

R =

C

7 9

A Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0 khi x → 0–

B Tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1 khi x → + ∞ và x → – ∞

C Tiệm cận xiên là đường thẳng y = – x – khi x → + ∞ và khi x → – ∞

D Tiệm cận xiên là đường thẳng y = x – khi x → + ∞ và khi x → – ∞

1 2

1

x 1 x

1 2 1 2

Trang 8

Câu 46 Biết F(x) là nguyên hàm của và F(2) =1 Khi đó F(3) bằng

Câu 47 Trên hệ toạ độ Oxy cho đường cong (C) có phương trình là y = x2 + 2x – 1 và hai điểm

hệ trục toạ độ mới IXY là :

Câu 50 Cho hàm số: và Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ

ln 2

AB uuur

Trang 9

Câu 5. Giá trị của

2 lim

1

n n

− + bằng A.1. B. 2. C. − 1 D. 0.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) P x : + 2 y − + = 3 z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A ( 1; 2;3 − ). B. ( 1;2; 3 − ). C. ( − 1; 2; 3 − ). D.( 1;2;3 )

Câu 7. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây ?

Trang 10

A

2

1 2

SA = a Thể tích khối chóp S ABC bằng A 6a3. B. a3. C.3a3.D. 2a3.

Câu 11. Tập giá trị hàm số y = cos xA.¡ . B. ( −∞ ;0 ]. C.[ 0; + ∞ ) . D.[ − 1;1 ] .

Câu 12. Xác định đồ thị sau của hàm số nào?

A. y x = + +3 3 x 2. B. y = − − + x3 3 x 2. C. y x = − +3 3 x 2. D.

y x = − − x .

Câu 13. Trong tập số phức £, chọn phát biểu đúng?

A. z1+ = + z2 z1 z2 B. z z + là số thuần ảo C. z1+ z2 = z1 + z2 D. 2 ( )2

Câu 16. Nghi m của phương trình ê log2( x − = 2 ) 1 là: A 5 3. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − 2 y + + = z 5 0 Khoảng cách từ điểm M ( − 1; 2; 3 − ) đến

Trang 11

x y x

= + có đường tiệm cận đứng là A y = − 1. B. x = − 1. C. x = 1. D.1

Câu 26. Với giá trị thực nào của tham số m thì đường thẳng y = 2 x m + cắt đồ thị của hàm số y = x x + + 3 1 tại hai điểm

phân biệt M N , sao cho MN ngắn nhất? A. m = − 3. B. m = 3 C. m = 1 D. m = − 1.

Câu 27. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến kẻ từ điểm M ( 2; 1 − ) đến đồ thị hàm số

2

1 4

x y x

2 −

3 5ln 1

2 −

5 3ln 1

Câu 29. Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, biết các cạnh bên tạo với đáy góc 60o

Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng ( SAC )

Câu 30. Đầu năm 2018, Ông Á đầu tư 500 triệu vốn vào kinh doanh Cứ sau mỗi năm thì số tiến của Ông tăng thêm 15% so

với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng A. 2023 B. 2022

C. 2024 D. 2025.

Trang 12

Câu 31. Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ex,

Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn z = 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = − + − 3 2 i ( 2 i z ) là một

đường tròn Bán kính R của đường tròn đó bằng ? A. 7. B. 20. C.2 5.

Câu 36. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB với AB BC a AD = = , = 2 , a

SA a = và vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSD bằng: A.

2 6

a

B.

3 3

a

C.

6 3

a

D.

2 9

5

7 C.

3 2

D.1.

Câu 38. Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt còn lại Gieo con súc

sắc đó hai lần Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng:

1

3 49

Câu 39. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S = A e rt , trong đó A là số vi khuẩn ban đầu, r là tỷ

lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300

con Để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi thì thời gian tăng trưởng t gần với kết quả nào sau đây nhất?

A. 3 giờ 9 phút B. 3 giờ 2 phút C. 3 giờ 30 phút D. 3 giờ 18 phút

Trang 13

Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6, AD = 3, tam giác SAC nhọn và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng ( SAB ) ( , SAC )

tạo với nhau góc α thỏa mãn3

3 B.

8

3 C. 3 3.D.

5 3 3

Câu 41. Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos2x + cos x m m + = có nghiệm?

vecto chỉ phương của đường thẳng đi qua và vuông góc với đồng thời cách B một khoảng lớn nhất

A. u r = (4; 3; 2) − . B. u r = (2;0; 4) − . C. u r = (2; 2; 1) − . D. D = (1;0;2)

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1;0; 1 − ), mặt phẳng ( ) P x y z : + − − = 3 0 Mặt cầu (S) có tâm I nằm

trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác OIA bằng 6 + 2 Phương trình mặt

Trang 14

Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x = −3 3( m + 1) x2+ 12 mx − 3 m + 4 có hai điểm cực trị

1, 2

x x thỏa mãn x1< < 3 x2 A. m ≠ 1. B. m > 1. C.

3 2

m <

3 2

Trang 15

Câu 1.Chọn B.Chọn 1 trong 11 học sinh thì có C111 = 11 (cách)

Câu 2.Chọn B.Nhìn nhanh: Tử của 3 phân số bằng 0.

Câu 3.Chọn B.Ta có uuur AB = ( xBx yA; By zA; BzA)

Trang 16

Câu 13.Chọn A.Ta có z1+ = + z2 z1 z2 đúng với mọi z1, z2∈ £

Câu 14.Chọn C.Ta có

3

2d 3

1

1

lim lim

x x

y y

x y x

= + .

Câu 22.Chọn C.Tập xác định của hàm số là D = − +∞ [ 2; )

Câu 23.Chọn A.Phương trình z2− + = z 1 0 có ∆ = − 3 Do đó một căn bậc hai của ∆ 3i

Vậy phương trình z2− + = z 1 0 có hai nghiệm phân biệt là 1

Câu 24.Chọn A.Chọn 1 bi đỏ có 5 cách.Chọn 1 bi xanh có 4 cách.

Theo quy tắc nhân ta có: 4.5 20 = cách lấy 2 bi có đủ hai màu

Trang 17

có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ 0 m2− 6 m + 25 0 > (luôn đúng)

Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình ( ) 1

Tiếp tuyến tạiM ( ) 0;1

là: y = − + x 1 Tiếp tuyến tạiM ( ) 4;1

là: y = − x 3.1

x

x

+ = ⇔ = −

Trang 18

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 2

x y x

Trang 19

Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng

Vậy tính từ đầu năm 2018, sau 5 năm, năm đầu tiên Ông A có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng là năm 2023.

Câu 31.Chọn A.Xét phương trình hoành độ giao điểm x ex = 0 ⇔ = x 0.

Thể tích khối tròn xoay thu được là: 1( )2

Câu 34.Chọn C.Chọn 5 học sinh bất kỳ từ tổ 11 học sinh có số cách chọn là C115 .

Số cách chọn 5 học sinh mà chỉ toàn nữ hoặc toàn nam là C55+ C65.

Trang 20

Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là

không cùng phương nên ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

M cách đều hai điểm A, B nên điểm M nằm trên mặt trung trực của AB.

M cách đều hai điểm B, C nên điểm M nằm trên mặt trung trực của BC.

Do đó tập hợp tất cả các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là giao tuyến của hai mặt

CI = AD

nên CDAC

Dựng hình chữ nhật ACDE và gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SE

Ta có DE ⊥ ( SAE ) ⇒ AH ⊥ ( SED ).Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSD là:

Trang 21

Chú ý: Có thể sử dụng phương pháp tọa độ hóa, cụ thể như sau:

Chọn hệ trục tọa độ sao cho A ( 0;0;0 , ) B Ox D Oy S Oz ∈ , ∈ , ∈

Gọi A : “Tổng số chấm ở hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11” Khi đó A = { ( ) ( ) ( ) 5,6 ; 6;5 ; 6;6 }

Vậy xác suất của biến cố A

Trang 22

Kẻ KI CM I SA / / ( ∈ ) ⇒ SA ⊥ ( BKI ) ⇒ BISA Do đó ( ( SAB ) ( ; SAC ) ) = ( KI BI ; ) = BIK · = α .

Xét tam giác ABC vuông tại B nên

Câu 41.Chọn A.Điều kiện xác định: cos x m + ≥ ⇔ 0 cos x ≥ − m (1)

Phương trình tương đương: cos2x + cos x = cos x m + − cos x m + (2)

Xét hàm số f t ( ) = − t2 t, đồ thị là một parabol có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 2 . Dựa vào đồ thị ta có

Đặt a = cos x, ta thấy hệ trên có nghiệm khi và chỉ khi với m = f ( ), 1 a − ≤ ≤ a 0 có nghiệm Hay 0 ≤ ≤ m 2.

• (4) ⇔ cos x m + = cos x + ⇔ 1 cos x m + = (cos x + 1)2 (từ đây suy ra điều kiện (1) là hn thỏa)

Trang 23

Câu 42.Chọn A.Gọi K là hình chiếu của B lên đường thẳng ∆ Dễ thấy BK BA ≤ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ∆

vuông góc với AB Vậy khoảng cách từ B đến ∆ lớn nhất khi ∆ vuông góc với AB

Kết hợp với giả thiết ∆ vuông góc với d, ta có vectơ chỉ phương của ∆ là[ u AB rd; uuur ] (8; 6; 4) = − P u r = (4; 3; 2) −

Câu 43.Chọn D.Do AB = 2 nên IA IB = = 3. Kết hợp với điểm I thuộc mặt phẳng (P), ta có hệ phương trình:

Trang 24

1584 10560 16896 0 8

, 3

Trang 26

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f x ( ) = 2018 có bốn nghiệm phân biệt.

BẢNG ĐÁP ÁN

+

C. 2 1 − D.1 − 2

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x = 3+ 3x2− 9x 1 + trên đoạn [ ] 0;3

lần lượt bằng:

= làm tiệm cận ngang

A. a 2;b = = − 2 B. a = − 1;b = − 2 C. a 2; b 2 = = D. a 1; b 2 = =

Trang 27

Câu 4: Cho hàm số y f x = ( ) = x3+ ax2+ bx 4 + có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số y f x = ( )là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A. y x = 3− 3x2 + 2 B. y x = 3+ 3x2+ 2 C. y x = 3− 6x2+ 9x 4 + D.

y x = + 6x + 9x 4 +

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC, ngang qua một

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : 1 3 2 ( ) ( )

y x mx m 6 x 2m 1 3

Trang 28

3 r 2

=

8 4 2

3 r 2

=

6 6 2

3 r 2

= π

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 4x − 2x − < 2 0 là:

Câu 14: Cho hàm số y a a 0,a 1 = x( > ≠ ) Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Tập xác định D = ¡ B. Hàm số có tiệm cận ngang y 0 =

C. xlim y

D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

Câu 15: Cho hàm số y 2 ln ln x = ( ) − ln 2x, y ' e ( ) bằng

y

y '.e = 1

Trang 29

Câu 19: Nếu 32x+ = 9 10.3x thì giá trị của 2x 1 + là:

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y 2 x = − 2 và đường thẳng y = − x bằng:

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x x = − 2 và Ox Tính thể tích V của khối tròn

xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

π

=

C.

16 V 15

=

D.

136 V 15

Trang 30

A.S1 < S2 B.S1> S2 C.S1 = S2 D. S2 = 2S1

Câu 29: Cho số phức z 1 4 i 3 = − ( + ) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng 4i B. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng 4

C. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng − 4i D. Phần thực bằng − 11 và phần ảo bằng − 4

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phứcz a bi = + được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.

D. Số phức z a bi = + có số phức đối z ' a bi = −

Câu 31: Cho hai số phức z a bi = + và z' a' b'i = + Số phức z.z’ có phần thực là:

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 i − + = 2 là:

A. Đường tròn tâm I 1;1 ( − ), bán kính 2 B. Đường tròn tâmI 1; 1 ( − ), bán kính 2

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn ( )2

1 2i z z 4i 20 + + = − Mô đun của z là:

A. z = 3 B. z = 4 C. z = 5 D. z = 6

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng

450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’ Tính thê tích V của khối lăng

Trang 31

trụ theo a A.

3

a 3 V

195

=

C.

4a 195 d

65

=

D.

8a 195 d

=

C.

a 2 h 2

=

D.

2a 5 h

3 Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 α

Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

5

α =

C.

3 cos

5

α =

D.

3 sin

5

α =

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a r = ( 2;3;1 , b ) r = ( 5;7;0 ,c ) r = ( 3; 2; 4 − ), d r = ( 4;12; 3 − )

Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

Trang 32

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1;2; 3 ( − ) Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính

Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

Câu 48: Cho mặt phẳng ( ) P : x 2y 2z 9 0 + − − = và điểm A 2;1;0 ( − ) Tọa độ hình chiếu H của A trên

Câu 50: Cho ba điểm A 2; 1;5 , B 5; 5;7 ( − ) ( − ) và M x; y;1 ( )

Với giá trị nào của x;y thì A, B, M thẳng hàng?

A. x = − 4; y 7 = B. x 4; y 7 = = C. x = − 4; y = − 7 D. x 4; y = = − 7

Trang 33

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 53

Trang 34

Ta có: AB x = 2+ y2 Bài toán quy về tìm min của

hay AB

5 5 min

Vì x ∈ ( ) 0; π nên x = 5 6 π y" = − sin x + 3 cos x, y"    5 6 π  ÷  = − < ⇒ = 2 0 x 5 6 π là điểm cực đại

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là

Trang 35

Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.

Trang 36

m 1 2x 6 dx 7 x 6x 7 m 6m 7 m 6m 7 0

2 2

(đvdt)

Trang 38

( 3 4i a bi ) ( ) ( a bi ) 4i 20 3a 3bi 4ai 4bi2 a bi 20 4i

d AD, SBC = d A, SBC = 2d O, SBC với O là tâm hình vuông ABCD.

Trang 39

Câu 41: Đáp án C

2 xq

Trang 40

Câu 47: Đáp án A Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương u r = ( 2;3;1 , d ' ) ( ) có vectơ chỉ phương

Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)

Câu 48: Đáp án B Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A và ∆ ⊥ ( ) P ⇒ ∆ đi qua A 2;1;0 ( − ) và có VTCP

Câu 49: Đáp án A Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng x2+ + − y2 z2 2ax 2by 2cz d 0 S − − + = ( )

(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên

Vậy phương trình ( ) S : x2+ + − + y2 z2 x 2y 4z 0 − =

Câu 50: Đáp án A Ta có: AB uuur = ( 3; 4; 2 , AM − ) uuuur = ( x 2; y 1; 4 − + − )

A, B, M thẳng hàng

16 2y 2 0

x 4 AB; AM 0 2x 4 12 0

y 7 3y 3 4x 8 0

Trang 41

1-B 2-A 3-D 4-D 5-C 6-C 7-A 8-A 9-C 10-D 11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A 21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D 31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A 41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A

ĐỀ 54

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn Toán

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Cho hình lập phương cạnh 4cm Trong khối lập phương là khối cầu tiếp xúc với các mặt của hình lập phương.

Tính thể tích phần còn lại của khối lập phương A.

  phương trình đã cho

trở thành phương trình nào dưới đây? A 4 t2− + = 8 t 3 0. B 4 t2− − = 8 t 3 0. C.

2

4 t + − = 8 t 5 0. D 4 t2− + = 8 t 5 0.

Câu 4: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không nghịch biến trên ¡ ?

Trang 42

A y = − + x3 2 x2− 7 x B y = − + 4 x cos x C 2

1 1

y x

= −

2

− và mặt phẳng ( ) P x : + 2 y z − − = 6 0 cắt nhau tại I Gọi M

là điểm thuộc d sao cho IM = 6. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) A 6. B 2 6.

C 30. D

6 2

Câu 6: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2+ 2 z + 10 0 = Trên

mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

2017 0

Trang 43

C a > 0, b < 0, c > 0, b2− 4 ac < 0. D a > 0, b < 0, c > 0, b2− 8 ac < 0.

Câu 13: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy làm tam giác vuông tại B, AB a BC = , = 2 a và có thể tích bằng

2

2 a Tính khoảng cách giữa hai đáy lăng trụ A 6a. B a C 2a. D 3a.

Câu 14: Cho đường thẳng

Câu 16: Cho hình chóp đều SABC có AB = 1 ,SA 2cm cm = Tính diện tích xung quanh Sxq

của hình nón ngoại

tiếp hình chóp SABC A 3 3 ( )2

− − Xét vị trí tương đối của d1 và d2

A d1 và d2trùng nhau B d1 và d2song song C d1 và d2cắt nhau D d1 và d2chéo nhau.

Câu 19: Một kỹ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000 đồng/tháng Cứ sau hai năm lương mỗi tháng của kỹ

sư đó được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại Tính tổng số tiền T (đồng) kỹ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc

A 633.600.000 B 635.520.000 C 696.960.000 D 766.656.000.

Câu 20: Cho f x ( ) = 1 3 + x −31 2 , + x g x ( ) = sinx Tính giá trị của ( )

( )

' 0 ' 0

f g

A

5

6 B

5 6

C 0 D 1.

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w