Môn Toán lớp 7 Thời gian 90 phút Không kể thời gian giao đề Phần I.Trắc nghiệm khách quan 2 điểm Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.. nằm trên trục hoành.. nằm trên
Trang 1phòng giáo dục- đào tạo trực ninh
Họ và tên
Lớp 7 trờng THCS
bài kiểm tra chất lợng học kỳ I
Năm học 2007-2008.
Môn Toán lớp 7
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Phần I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 Giá trị biểu thức − 25+7 bằng:
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vị trí điểm M(2007; 0)
A nằm trên trục hoành B nằm trên trục tung.
C trùng với gốc tọa độ D không nằm trên trục tung và trục hoành
Câu 3 Cho tam giác MNP vuông tại P, ta có:
A ∠M +∠N =1800 C ∠N +∠P=900
B ∠M =900 −∠N D ∠N =900 −∠P
Câu 4 Biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch Trong bảng
số thích hợp điền vào ô trống là:
Bài 2: Điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh bài toán sau: …
Bài toán Cho tam giác ABC và tam giác DBC có AC = DC; BA = BD (hình vẽ) Chứng minh rằng: ∠CAB=∠CDB
D
A
Trang 2Xét ∆ ABC và ∆ DBC có:
+ Cạnh chung
+ AC = (gt) …
+ = BD (gt) …
+Vậy ∆ = ∆ ( )
Suy ra ∠CAB=∠CDB (hai góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau)
Phần II.Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Tính
7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
5
− + +
− +
b
2
3 : 2
1 2
1
4
3 +
−
Bài 2: (1,5 điểm) Số học sinh giỏi của ba khối 6; 7; 8 của một trờng tơng ứng tỉ lệ với 3; 5;
7 Hỏi mỗi khối có bao nhiêu học sinh giỏi? Biết rằng số học sinh giỏi của cả ba khối đó là
135 học sinh.
Bài 3: ( 2,0 điểm) Cho hàm số y = - 2x
a Hãy xác định giá trị của biến x khi hàm số nhận giá trị bằng (- 4).
b Tìm giá trị của hàm số với x = - 1.
c Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Bài 4: ( 2,5 điểm)
Cho tam giác ABC, D là trung điểm của cạnh AB Đờng thẳng đi qua D và song song với
BC cắt AC ở E, đờng thẳng đi qua E và song song với AB cắt BC ở F Nối D với F.
Trang 3a Chøng minh ·BDF = ·DFE ; ·EDF = ·DFB
b Chøng minh AD = EF
c Chøng minh ADE = EFC
Bµi lµm phÇn tù luËn
Phßng gi¸o dôc - §µo t¹o
HuyÖn TRùc Ninh Híng dÉn chÊm kiÓm tra chÊt lîng häc k× I
N¨m häc 2007 -2008 M«n To¸n líp 7
Trang 4Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Bài 2 (1 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,25 điểm
Xét ∆ ABC và ∆ DBC có:
+ Cạnh BC chung
+ AC = DC (gt)
+ AB = BD (gt)
+Vậy ∆ ABC = ∆ DBC (ccc)
Suy ra ∠CAB=∠CDB (hai góc tơng ứng)
Phần II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính
a (1 điểm) Mỗi bớc cho 0,25 điểm b.(1 điểm)Mỗi bớc cho 0,25 điểm
4
5
4
5
1
2
5
4 : 7
7
3
6
5
4 : 7
4 3
1 7
3
3
5
−
=
+
−
=
− +
=
− + +− +
=
6 1 6
2 6 3 3
1 2 1
3
2 2
1 8
1 4
−
=
+
−
=
+
−
=
+
−
=
Bài 2: (1,5 điểm)
+ Gọi số học sinh giỏi của ba khối 6; 7 và 8 lần lợt là x; y và z Vì số học sinh giỏi tơng ứng tỉ
lệ với 3; 5; 7 nên ta có:
3 5 7
x y z
+ Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
9 15
135 7 5 3 7 5
+ +
+ +
=
=
= y z x y z
x
(0,5 điểm)
+ Tính đợc x=27;y=45;z=63và trả lời (0,5 điểm)
Trang 5Bài 3: (2,0 điểm)
a (0,5 điểm): Khi y = - 4 suy ra x = 2
b (0,5 điểm): Với x = - 1 suy ra y = 2
c (1,0 điểm):
+ Chỉ ra một điểm khác O(0; 0) thuộc đồ thị hàm số (0,25 điểm)
Bài 4: (2,5 điểm)
a (0,5 điểm) Chứng minh mỗi cặp góc bằng nhau 0,25đ
b (1,0 điểm)
c (1,0 điểm)
+Ta có: AB//EF ⇒∠A=∠E1 (đồng vị) (0,25 điểm)
+AD//EF và DE//FC nên ∠D1 =∠F1 (cùng bằng ∠B ) (0,25 điểm)
Chú ý : Lời giải trong hớng dẫn chỉ là tóm tắt những ý chính, giáo viên chấm cần chú ý kỹ năng trình bày
của học sinh.
-Học sinh có thể giải cách khác giáo viên chấm chia thành các bớc tơng ứng với biểu điểm đã nêu Những lỗi nhỏ của học sinh ( không nêu trong hớng dẫn )yêu cầu tổ trởng chấm thống nhất với giáo viên mức độ trừ điểm
-Việc làm tròn điểm thực hiện nh các kỳ kiểm tra chất lợng và thi tốt nghiệp trớc đây
1
A
E D
F
1
1 1