1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Toan Dai So 9 (6-4 _ 13-4)

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 3 : HỆ THỨC VI–ÉT VÀ ỨNG DỤNG A) LÝ THUYẾT :

1) Định lý Vi–ét :

Nếu phương trình ax2bx c 0 a 0     có hai nghiệm x , x 1 2 thì :

1 2

1 2

b

S x x

a c

P x x

a

Ví dụ : 4x2 16x 7 0 

a 4, b   16, c 7  

2

2

b 4ac

16 4.4.7

144 0

  

  

Áp dụng hệ thức Viet ta có :

1 2

1 2

b

a

c 7

P x x

a 4

2) Áp dụng của định lý Vi–ét :

a) Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng :

Tìm hai số u và v biết :

u v S

u.v P

 

Khi đó hai số u và v là nghiệm của phương trình bậc hai :

2

x  Sx P 0  

Điều kiện để có hai số đó là S2 4P 0

Ví dụ : Tìm hai số u và v biết u + v = 2; u.v = –15

Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :

2

x  2x 15 0  

a 1, b 2, c    15

Trang 2

2

b 4ac

2 4.1.15

64 0

64 8

  

 

 

   

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :

1

2

    

    

Vậy hai số cần tìm là u = 3 và v = –15 (hoặc v = –15 và v = 3)

B) ÁP DỤNG :

Ví dụ 1: Cho phương trình: 3x2 2x 7 0 

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức sau:

A = x12 + x22

Giải

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình: 3x2 - 2x – 7 = 0(a = 3; b = -2; c = -7)

∆ = b2 – 4ac

= (-2)2 – 4.3.(-7)

= 86 > 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Cách khác:

Vì a c = 3.( -7)= -21< 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

* Chú ý :

Khi làm bài ta thường sử dụng các công thức sau :

Nếu a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Trang 3

b) Vì phương trình có nghiệm x1, x2 nên theo hệ thức Viét ta có:

1 2

1 2

2 3 7

3

b

a c

P x x

a

 A = x12 + x22

= S2 − 2P

=

2

2.

Ví dụ 2: Cho phương trình 2x2 - x - 3 = 0 có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức sau:

a/ x12 + x22 b/

1 2

2 1

xx c/ x12x22 - x12 - x22

Giải

Vì phương trình có nghiệm x1, x2 nên theo hệ thức Viét ta có:

1 2

1 2

1 2 3

2

b

a c

P x x

a

a) x12 + x22 = S2 – 2P b)

2 2

2 1 1 2

=

2

2.

    =

2 2

P

=

13

4 =

13 4 3 2

=

13 6

c) x12 .x22 - x12 - x22 =  2  2 2

1 2 1 2

x xxx

= P2 – (S2 – 2P)

=

2

Trang 4

C) BÀI TẬP :

1) Cho phương trình 3x2 7x 2 0 

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức sau :

2) Cho phương trình 2x2 5x 2 0 

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt đều dương

b) Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức sau :

3) Cho phương trình 3x2 3x 2 0 

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức A x  12 3x x 1 2  x22

4) Cho phương trình 3x2 2x 7 0 

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức sau :

 1   2 

5) Cho phương trình 3x2 – x – 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình, tính giá trị các biểu thức: M =x12 +x

22 (TS10_2018)

6) Cho phương trình 2x2 – 3x – 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2

x1− 1

x2−1

x1+1 (TS10_2019)

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:50

w