1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 CB 4 cột tiết 57 Bài tập: Giá trị lượng giác của một cung

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách vận dụng công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, đối nhau, phụ nhau, hơn kém nhau góc  vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì h[r]

Trang 1

Tuần 31:

Tiết 57: Bài tập: Giá trị lượng giác của một cung

Số tiết: 1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững

- Khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp

- Các hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc

- Quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, đối nhau, phụ nhau, hơn kém nhau góc

- Ýù nghĩa hình học của tang và côtang

2 Về kĩ năng: Thành thạo

- Cách xác định giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó

- Cách xác định dấu của các gtlg của cung AM ¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau

- Cách vận dụng các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản của các giá trị lượng giác của một góc để tính

toán, chứng minh các hệ thức đơn giản

- Cách vận dụng công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, đối

nhau, phụ nhau, hơn kém nhau góc vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng

thức

3 Về tư duy, thái độ:Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã học lý thuyết bài: Giá trị lượng giác của 1 cung

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, SGK, thước, compa,

+ HS: Học kỹ lý thuyết, giải bài tập trước ở nhà, SGK, thước, compa,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết các công thức lượng giác cơ bản của cung ? Aùp dụng: Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

biết sin = - và < < ( Đs: cos = - , tan = , cot = )

2

21 2

3 Bài mới:

HĐ1: Rèn luyện kĩ năng nhận

biết giá trị có thể có của sin : 

Bài 1: Có cung nào mà sin  

nhận các giá trị tương ứng sau

đây không?

a) –0,7 b)

3 4

c) - 2 d)

2 5

* Với điều kiện nào của m thì  : sin = m? 

* Gọi hs trả lời -0,7 có thỏa đk không?

thỏa đk không?

3 4

- 2 thỏa đk không?

thỏa đk không?

2 5

* Đk: -1 m 1£ £

* Hs phát biểu a) Vì -1 < -0,7 < 1 nên có cung : sin = –0,7. 

b) Vì > 1 nên không có cung : sin =

3

4

3 4

c) Vì - 2< -1 nên không có cung :

sin = - 2 d) Vì > 1 nên không có cung : sin =

2

5

2 5

HĐ2: Rèn luyện kĩ năng nhận

biết các đẳng thức lượng giác

có đồng thời xảy ra không?

* Để xảy ra trường hợp sin = m, cos = n cần đk

gì?

* sin2 + cos2 = 1

* Hs lên bảng a) Không, vì:

Trang 2

Bài 2:Các đẳng thức sau có thể

đồng thời xảy ra không?

a) sin = và cos =

3

2

3 3

b) sin = và cos =

5

4

5

3

c) sin = 0,7 và cos = 0,3  

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx sin2 +cos 2  =( 32 )2 + ( 33)2 = < 195

không thoả mãn hệ thức sin2 +cos 2  =1

b) Co,ù vì ( )2+ ( )2 = 1

5

4

5

3

 c) Không, vì

sin2 +cos 2  =(0,7)2 + (0,3)2 = 0,58 < 1 không thoả mãn hệ thức sin2 +cos 2  =1

HĐ3: Rèn luyện kĩ năng xác

định dấu của các giá trị lượng

giác:

Bài 3: Cho 0 < < Xác

2

định dấu của các giá trị lượng

giác:

a) sin( - )  

b) cos( )

2

3

c) tan( + )  

d) cot( + ).

2

* Để xđ dấu của các gtlg ta cần biết điều gì ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx Dán bảng phụ bảng xđ Þ

dấu Từ 0 < < , ta có:

2

- thuộc góc phần tư ?

 

Gv giảng trên đường tròn lượng giác

- thuộc góc phần tư ? 2

3 

+ thuộc góc phần tư ?

 

+ thuộc góc phần tư?

2

* Cần biết điểm cuối của cung đó nằm ở góc phần tư thứ mấy

* Hs lên bảng a) Ta có: 0 < <

2

- < - < -   

2

 

- < - < -

2

Điểm cuối của cung ( - ) thuộc góc

phần tư thứ III

sin ( - ) < 0

b) Ta có: 0 < <

2

- <- < 0

2

 

- +  <- + <

2

2

2

3

2

3

< - <

2

3 

2

3

Điểm cuối của cung ( ) thuộc góc

2 3 phần tư thứ III

cos( ) < 0.

2 3

c) Ta có: 0 < <

2

< + < +    

2

 

   < + <

2

3

Điểm cuối của cung ( + ) thuộc góc

phần tư thứ III

tan( + ) > 0

d) Ta có: 0 < <

2

< + < + 

2

2

2

2

 < + <

2

 

2

 

Điểm cuối của cung ( + ) thuộc góc

2

phần tư thứ II

Trang 3

cot( + ) < 0

2

HĐ4: Rèn luyện kĩ năng xác

định các giá trị lượng giác của

góc : 

Bài 4: Tính các giá trị lượng

giác của góc nếu:

a) cos = và 0 < <

13

4

2

b) sin = - 0,7 và < <

2

3

c) tan = - và < <

7

15

2

  

d) cot = -3 và < < 2

2

3

 

* Nêu các hệ thức cơ bản ? Dán bảng phụ bảng xđ Þ

dấu

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

Tìm sin theo công thức?

Sin mang dấu gì?

Tìm tan và cot ? 

Tìm cos theo công thức?

cos mang dấu gì?

Tìm tan và cot ? 

Tìm cot ?

Tìm cos theo công thức ?

cos mang dấu gì?

Tìm sin ?

Tìm tan ?

Tìm sin theo công thức?

sin mang dấu gì?

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng a) * Ta có: sin2 = 1 - cos2

= 1 - =

169

16 169 153

sin =

13

153

Vì 0 < < nên sin > 0 

2

sin =  =

13

153

13

17 3

* tan = =

cos

sin

4

17 3

tan

1

17 3 4

b) * Ta có: cos2 = 1 - sin2

= 1 – 0,49 = 0,51 cos =   0,51   0,71

Vì < < nên cos < 0

2

cos   - 0,71

cos

sin

 71 , 0

7 , 0

tan

1

 99 , 0

1

 c) * Ta có: cot = = -

tan

1 15 7

2 cos

1

49

225

49 274

cos = 

274 7

Vì < < nên cos < 0

2

274 7

* sin = tan cos   

7

15

274

7

274 15

d) * Ta có: tan = =

cot

1

3

1

* = 1 + cot2 = 1 + 9 = 10

2 sin

1

10 1

< < 2 nên sin < 0

2

10 1

Trang 4

Tìm cos ? * cos = cot sin = (-3)(-   )=

10

1

10 3

HĐ5: Rèn luyện kĩ năng xác

định góc khi biết các giá trị

lượng giác của góc : 

Bài 5: Tính biết:

a) cos = 1; b) cos = -1;  

c) cos = 0; d) sin = 1  

e) sin = -1; f) sin = 0. 

* Để tìm thỏa điều kiện

thì nhớ xét vòng quay của nó trên đường tròn lượng giác

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

Học thuộc kết quả này

* Hs nghe, hiểu

* Hs lên bảng a) Ta có: cos = 1 = k2 , k Z b) Ta có: cos = -1  = + k2 , k Z c) Ta có: cos = 0 = + k , k

2

Z

d) Ta có: sin = 1 = + k2 , k

2

Z

e) Ta có:sin = -1 = - + k2 , k

2

Z

 f) Ta có: sin = 0 = k , k Z

4 Củng cố:

- Nắm vững các tính giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó

- Nắm vững cách xác định dấu của các giá trị lượng giác khi điểm cuối của cung nằm ở các góc phần tư khác nhau

- Vận dụng các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản tính giá trị lượng giác của góc hay chứng minh các hệ thức đơn giản

- Vận dụng các công thức của các cung có liên quan đậc biệt để tìm gía trị lượng giác và chứng minh các đẳng thức

5 Dặn dò: Đọc trước bài “ Công thức lượng giác” / tr 149/SGK.

Ngày đăng: 03/04/2021, 01:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w