- Rèn luyện cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh, giải một số bài toán thực tế.. Có tinh thần hợ[r]
Trang 1Ngày soạn:7/9/2019 Tiết PPCT: 10 Ngày giảng:12/09/2019
LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được phép trừ, phép chia và quan hệ giữa các số trong phép trừ, đk để thực hiện phép trừ trong N
- HS biết quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- HS vận dụng các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia vào các bài tập cụ thể
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh, giải một số bài toán thực tế
3 Tư duy: - Rèn tư duy lô gích, tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch
lạc
4 Thái độ: - Tích cực, tự giác học tập Có tinh thần hợp tác
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực
sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy luận, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thống kê
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập, máy tính bỏ túi.
HS: Xem lại kiến thức về phép trừ Máy tính bỏ túi
Trang 2III.Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề; luyện tập và thực hành.; hợp tác trong nhóm nhỏ ; Giảng giải, thuyết trình; Quan sát trực quan
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
6A2
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào phần chữa bài tập)
3 Bài mới:
Hoạt động1: KTBC – Chữa bài tập(8’)
Thời gian: 10 phút.
Mục tiêu : + Kiểm tra đánh giá việc học và làm bài tập về nhà của học sinh.
PPDH : Kiểm tra đánh giá
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực
Hình thành các năng lực: tự học , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, tính toán.
GV: Gọi đồng thời 2 HS lên bảng
kiểm tra và chữa bài:
HS1 : Điều kiện để có hiệu : a – b ?
Chữa bài tập 44 b, c, e (Tr24 – SGK)
GV: Yêu cầu HS khác đứng tại chỗ lần
lượt nêu kết quả bài tập 42 (SGK)
HS: Trả lời
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
HS: Nhận xét , bổ sung
I Bài tập chữa
1 Bài tập 44 (Tr24 - SGK):
Tìm số tự nhiên x biết b) 1428 : x = 14
x = 1428 : 14
x = 102
c) 4x : 17 = 0 4x = 0 17 = 0
x = 0 : 4 = 0 e)8 (x-3) = 0
x - 3 = 0 : 8 = 0
x = 0 + 3 = 3
Trang 3GV: Tổng kết lời giải, cho điểm
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập(33’)
* Dạng 1: Dạng tìm x Thời gian: 10 phút.
Mục tiêu : + HS được củng cố về vai trò của các số trong các phép toán +,
+ Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập
PPDH : Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề,luyện tập
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực
Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ ,hợp tác, giao tiếp,
tính toán
Dạng 1: Tìm x.
GV: Nhắc lại quan hệ giữa các số
trong phép trừ?
Bài 47/Tr24 -Sgk:
GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện.
?: x – 35 có quan hệ gì trong phép trừ?
HS: Là số bị trừ.
GV: Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế
nào?
HS: Ta lấy hiệu cộng với số trừ.
GV: 118 – x có quan hệ gì trong phép
cộng?
HS: Là số hạng chưa biết.
II Bài tập luyện Dạng 1: Tìm x.
1 Bài tập 47 (Tr24 - SGK):
a ) (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 0 + 120
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b ) 124 + (118 -x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25
Trang 4GV: x có quan hệ gì trong phép trừ
118 - x?
HS: x là số trừ chưa biết.
GV: Câu c, Tương tự các bước như
các câu trên
c ) 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13
Dạng 2: Dạng tính nhẩm (12').
Thời gian: 12 phút.
Mục tiêu : + HS được củng cố T/c của phép trừ và chia.
+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh
PPDH : luyện tập và thực hành .
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, giao tiếp, tính toán.
Dạng 2: Tính nhẩm.
Bài 48/Tr24 - Sgk:
GV: Ghi đề bài vào bảng phụ và yêu
cầu HS đọc
- Hướng dẫn các tính nhẩm như SGK
công thức tổng quát
a+ b = (a- c) + (b+c)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Bài 49/ Tr24 - Sgk:
Dạng 2: Tính nhẩm.
2 Bài tập 48 (Tr24 - SGK):
a) 35 + 98 = ( 35 - 2 ) + (98+2 ) = 33 + 100 = 133
b) 46 + 29 = ( 46 -1 ) +( 29 +1 )
= 45 + 30 = 75
3 Bài tập 49 (Tr24 - SGK):
Trang 5GV: Thực hiện các bước như bài 48/24
SGK
cách giải: a- b = (a+c) - (b+c)
GV cho 2 HS lên bảng làm tính nhẩm
a) 321 - 96
b) 1354 -997
a) 321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4)
= 325 - 100 = 225 b) 1354 – 997
= (1354 + 3) – ( 997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
Dạng 3: Dạng sử dụng máy tính bỏ túi (7').
Thời gian: 7 phút.
Mục tiêu : + HS biết cách sử dụng những phím cơ bản.
+ HS rèn kĩ năng bấm máy và sử dụng máy tính
PPDH : luyện tập và thực hành.; hợp tác trong nhóm nhỏ
Kỹ thuật: kỹ thuật đặt câu hỏi, kỹ thuật hỏi và trả lời, kỹ thuật viết tích cực
Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ ,hợp tác, giao tiếp,
tính toán
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn bài
50/SGK.
- Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính
bỏ túi Tính các biểu thức như SGK
+ Sử dụng máy tính bỏ túi cho phép trừ
tương tự như phép cộng, chỉ thay dấu
“ + ” thành dấu “ - ”
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
4 Bài tập 50 (Tr25 - SGK):
Sử dụng máy tính bỏ túi tính:
a 425 – 257 = 168
b 91- 56 = 35
c 82 – 56 = 26
d 73 – 56 = 17
e 652 – 46 – 46 – 46 = 514
Trang 6HS: Sử dụng máy tính để tính kết quả
bài 50/SGK và đứng tại chỗ trả lời
Bài 51/25 Sgk:
GV: Hướng dẫn cho HS điền số thích
hợp vào ô vuông
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
HS: lên bảng
HS: nhận xét và bổ sung thêm vào
cách trình bày của bạn
Bài 51/25 Sgk:
4 9 2
3 5 7
8 1 6
4 Củng cố: (2’)
GV hệ thống lại các bài tập đã làm tại lớp Hỏi:
Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được ?
Nêu cách tìm các thành phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ ?
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài tập 51 (SGK); bài 64 67 (tr.11 – SBT)
- Xem trước các bài tập 52, 53, 54, 55/Tr25 - SGK Tiết sau luyện tập tiếp Mang MTBT
* Hướng dẫn bài 51 SGK): Tổng các số ở mỗi dòng, mỗi cột, mỗi đường
chéo bằng 8 + 5 + 2 = 15
V Rút kinh nghiệm: