+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống nửa nước nửa cạn.. + Cho biết đặc điểm chung của bò sát.[r]
Trang 1Ngày soạn: 07/3/2018
Tiết 55
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức đã học, nắm chắc kiến thức cơ bản
2 Kĩ năng: Kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế, nối kết kiến thức Tư duy tổng hợp khái quát hoá Hoạt động nhóm
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập
II CHUẨN BỊ:
- máy chiếu
III PHƯƠNG PHÁP: QS, tìm tòi, hoạt động nhóm, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức.1’
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ 40’
- GV:
+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
của ếch thích nghi với đời sống nửa
nước nửa cạn?
+ Cho biết đặc điểm chung của bò
sát?
+Cho biết những đặc điểm nào câu
chim bồ câu thích nghi với sự bay
lượn
+ Cơ thể chim có cấu tạo như vậy phù
hợp với chức năng ntn?
1.Lớp lưỡng cư
* điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống nửa nước nửa cạn:
bảng SGK/ 114
2 Lớp bò sát
2 Lớp chim
Cấu tạo ngoài:
Cơ thể hình thoi
Có lông vũ bao bọc Không có răng
Có 2 dạ dày Xương nhẹ xốp, chắc,cứng
Cơ thể không có trực tràng Phổi có hệ thống ống khí… có cấu tạo phức tạp
Trang 2+ Cho biết đặc điểm cấu tạo ngoài
của thỏ?
+Em cho biết ưu điểm của hiện tượng
thai sinh so với sự để trứng và noãn
thai sinh?
+Cho biết hệ tuần hoàn của thú có gì
để chứng tỏ thú là động vật hằng
nhiệt?
+Đặc điểm nào chứng tỏ lớp thú đa
dạng?
+ Cá voi có đặc điển cấu tạo cơ thể
như thế nào để thích nghi với lối sống
bơi lội trong nước?
+ Đặc điểm nàochứng tỏ cá voi thuộc
lớp thú?
+ Phân biệt bộ thú ăn thịt, gặm nhấm,
ăn sâu bọ ta cần dựa vào đặc điểm
nào?
3 Lớp thú:
Cơ thể được bao phụ bằng bộ lông mao dày xốp Che chở cho thú
Chi trước ngắn đào hang Chi sau dài, khỏe giúp chỵ và nhảy Kiếm ăn vào ban đêm mắt không tinh Tai thính có vành tai lớn
Hiện tượng thai sinh:
Có ưu điểm so với hiện tượng noãn thai sinh, thai sinh con được bảo vệ trong tử cung của mẹ nên rất an toàn
Hệ tuần hoàn : Tim có 4 ngăn cùng với hệ mạch tạo thành 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi đảm bảo sự trao đổi chất ở thỏ Là động vật hằng nhiệt
Đa dạng của thú : Sống được ở trong các môi trường khác nhau do có các đặc điểm cơ thể thích nghi với các môi trường khác nhau
Cá voi có đặc điểm cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội là:
Cơ thể hình thoi, lông gần như tiêu biến hoàn toàn
- Có lớp mỡ dưới da dày
- Vây đuôi nằm ngang
- Chi trước biến đổi thành vây
- Sinh sản trong nước, nuôi con bằng sữa mẹ
* phân biệt 3 bộthú : ăn sâu bọ, gặm nhấm, ăn thịt
- bộ ăn sâu bọ: Gồm toàn răng nhon, răng hàm cũng có 3 -4 mấu nhọn
- Bộ gặm nhấm: Thiếu răng nanh, răng cửa lớn, sắc cách răng hàm 1 khaongr trống
Trang 3+ Nêu vai trò của thú? Mỗi vai trò
nêu ví dụ cụ thể?
+ Cho biết đặc điểm chung của lớp
thú?
- Bộ ăn thịt: răng cửa sắc để dóc xương, răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi
* vai trò của thú;
- Cung cấp dược liệu
- Làm đồ mĩ nghệ có giá trị lớn
- Vật liệu thí nghiệm trong y học
- Là nguồn thức ăn
4.Củng cố:3’
Gv: Củng cố lại theo nôi dung ôn tập
5 Hướng dẫn về nhà:1’
- Học bài theo nội dung được ôn tập, giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 4Ngày soạn:08/3/2018 Tiết 56 Ngày kiểm tra: 15/3/2018
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
Khi học xong bài này, HS:
- Ôn tập, củng cố được các kiến thức đã học
- Có tính tự giác trong khi làm bài kiểm tra
- Giáo dục thái độ yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
- HS: Ôn tập kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài mới:
- Gv: Phát đề
- HS: Làm ài kiểm tra
3 Củng cố
- GV: Thu bài, nhận xét tiết kiểm tra
- HS: Nộp bài kiểm tra
4 Dặn dò
- Đọc thêm bài 53
- Đọc trước bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
IV RÚT KINH NGHIỆM
Kết quả:
Trang 5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 7
Tên Chủ đề
(nội dung)
Tn
kq Tự luận Tnkq Tự luận
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Lớp bò sát
So sánh
hệ tuần hoàn của
bò sát và chim
Số câu: 1/2
Số điểm:2 = 20%
Sốcâu:1/2
Số điểm:2
Chủ đề 2:
Lớp chim
Rút ra sự khác biệt thể hiện
sự tiến hoá của nó(chim)?
Số câu: 1/2
Số điểm:1 =
10%
Sốcâu:1/2
Số điểm:1
Chủ đề 3:
Lớp thú
Đặc điểm chung của lớp thú
Đặc điểm của các bộ thú
Vai trò của thú
Hiện tượng thai sinh
Số câu: 3
Số điểm:7 = 70%
Sốcâu:1/2 Sốđiểm 2
Sốcâu:1 Sốđiểm:
2
Số câu:1/2
Số điểm 1
Số câu:1
Số điểm 2
Tổng: 4câu
Tổng:10điểm
= 100%
1/2 Câu 2điểm = 20%
1 Câu
2 điểm
= 20%
1 Câu
3 điểm
= 30%
1/2 Câu
1 điểm
= 10%
1 Câu
2 điểm
= 20%
Trang 6ĐỀ BÀI
PHẦN I - TRẮC NGIỆM:
Câu1: ( 2 đ) Hãy ghép các ý ở cột A sao cho phù hợp với cột B, và ghi lại vào
bài làm
1 Bộ gặm nhấm.
2 Bộ thú huyệt
3 Bộ ăn thịt
4 Bộ ăn sâu bọ
a Đẻ trứng, chưa có núm vú, nuôi con bằng sữa
b Răng cửa sắc để dóc xương, răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi, răng hàm nghiền mồi
c Gồm toàn răng nhọn, răng hàm cũng có 3 - 4 mấu nhọn
d Thiếu răng nanh, răng cửa lớn, sắc cách răng hàm 1 khoảng trống
PHẦN II - TỰ LUẬN:
Câu 2: ( 3 điểm)
So sánh hệ tuần hoàn của bò sát và chim, rút ra sự khác biệt thể hiện sự tiến hoá của nó?
Câu 3: ( 3 điểm)
Trình bày đặc điểm chung của lớp thú và nêu vai trò quan trọng của lớp thú?
Câu 4: ( 2 điểm)
Thế nào là hiện tượng thai sinh? Hiện tượng thai sinh tiến hoá hơn hiện tượng
noãn thai sinh ở điểm nào?
Trang 7Mỗi ý đúng được 0,5 đ Câu 2 * Giống nhau: Đều có 2 vòng tuần hoàn
* Khác nhau:
Bò sát Chim
- Tim 3 ngăn( 2TN, 1TT có vách hụt) - Tim 4 ngăn ( 2TN, 2TT)
- Máu đi nuôi cơ thể là máu pha ít - Máu đi nuôi cơ thể là
máu
đỏ tươi
- Máu đi nuôi cơ thể ít ô xi - Máu đi nuôi cơ thể nhiều
ô xi
- Hệ tuần hoàn của chim tiến hoá hơn so với bò sát vì tim của
chúng 4 ngăn chia thành 2 nửa riêng biệt do đó máu của chúng
không bị pha trộn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể nên nhiều ô xi cung
cấp cho TB, đảm bảo cho sự trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ ở
chim
- Mỗi nửa tim TN, TT thông với nhau, có van giữ cho máu chỉ
chảy theo một chiều
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Câu 3 Đặc điểm chung:
+ Là ĐVCXS có tổ chức cao nhất
+ Thai sinh và nuôi con bằng sữa
+ Có lông mao, bộ răng phân hoá thành 3 loại
+ Tim 4 ngăn, bộ não phát triển, là động vật hằng nhiệt
Vai trò:
+ Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dược liệu
+ Nguyên liệu, làm đồ mĩ nghệ và tiêu diệt gặm nhấn có hại
0.5 0,5 0,5 0.5
0.5 0.5 Câu 4 - Hiện tượng thai sinh là hiện tượng đẻ con có nhau thai ( thai
phát triển trong tử cung của mẹ, lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ
thông qua nhau thai )
- Hiện tượng thai sinh tiến hoá hơn noãn thai sinh là: Con non
được chăm sóc và bảo vệ tốt hơn và tăng cường sức sống của con
non
1
1