1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Luyện tập 1

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ.. - Năng lực[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/08/2019 Tiết : 7

Ngày giảng:03/09/2019

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

- Biết sử dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân trên vào giải toán

- Vận dụng các tính chất đó vào các bài tập tính toán cụ thể

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3 Tư duy:

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, tính toán nhanh, độc lập

và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa ,đặc biệt hóa

4 Thái độ và tình cảm:

- Có ý thức tự học, húng thú và tự tin trong học tập

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực

sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy luận, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thống kê

II Chuẩn bị:

Trang 2

GV: Giáo án, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ viết sẵn đề bài tập.

HS: Máy tính bỏ túi, xem trước các bài tập phần luyện.

III Phương pháp:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề; luyện tập và thực hành.; hợp tác trong nhóm nhỏ ; Giảng giải, thuyết trình; Quan sát trực quan

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: (1’)

6A 6C

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra.

HS1: - Viết dạng tổng quát tính chất

giao hoán của phép cộng?

- Chữa tập bài 28 (tr.16 - SGK)

( Lưu ý GV định hướng cho HS tính

theo 2 cách)

HS2: - Viết dạng tổng quát tính chất

kết hợp của phép cộng

Chữa bài tập 43 ab (tr.8

-SBT)

Hỏi thêm: Hãy nêu các bước thực hiện

phép tính?

GV: Đánh giá và cho điểm

1 Bài tập 28 (Tr16 - SGK)

10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3

= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39 C2: (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1)

= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)

= 13 3 = 39

2 Bài tập 43 (Tr8- SBT) a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b)168 + 79 + 32 = (168+132) + 79

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

3 Bài mới:

Trang 3

* Hoạt động 1: Dạng tính nhẩm

- Thời gian:13 phút.

Mục tiêu : + HS được củng cố T/c của phép cộng và nhân.

+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính

nhanh

PPDH : Vấn đáp , gợi mở ,luyện tập.

-Kĩ thuật: chia nhóm, đặt câu hỏi, trả lời.

Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, giao tiếp, tính toán.

* Bài 31 (trang 17- SGK)

Tính nhanh:

a) 135+360+65+40

c)20+21+22+ +29+30

Gợi ý cách nhóm: (kết hợp các số hạng

sao cho được số tròn chục hoặc tròn

trăm)

HS: Thực hiện theo sự gợi ý của GV.

GV: Có cách khác để tính nhanh và

trình bày phần c ngắn gọn hơn không?

GV giới thiệu cách tính tổng các số tự

nhiên liên tiếp qui luật:

Tổng = ( Số đầu + số cuối ) Số số

hạng : 2

Số số hạng = ( Số cuối – số đầu) :

khoảng cách + 1

* Bài 32 (trang 17 - SGK)

Dạng 1: Tính Nhẩm

1 Bài tập 31 (tr17 - SGK)

a) 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + (360 + 40)

= 200 + 400 = 600

c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

= (20 + 30) + (21 + 29) + (22+28) + (23+27) + (24 + 26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25

= 50 5 + 25 = 275 C2: 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30 = (30+20) 11 : 2 = 275

2 Bài tập 32 (tr17 - SGK)

Trang 4

GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn

trong SGK sau đó vận dụng cách tính

a) 996 + 45

Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4

b) 37 + 198

GV yêu cầu HS cho biết đã vận dụng

những tính chất nào của phép cộng để

tính nhanh

HS: Đã vận dụng tính chất giao hoán

và kết hợp để tính nhanh

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Hoạt động 2: Dạng tìm qui luật của dãy số ( 5')

- Thời gian:5 phút.

-Mục tiêu : + HS biết cách tìm quy luật của một dãy số.

+ HS biết quan sát và phản xạ nhanh để tìm quy luật của một dãy số

- PPDH : Vấn đáp , gợi mở ,luyện tập.

-Kĩ thuật: chia nhóm, đặt câu hỏi, trả lời.

- Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ ,hợp tác, giao

tiếp, tính toán

Dạng 2: Tìm qui luật của dãy số

Bài 33/17 Sgk:

GV: Cho HS đọc đề bài.

- Phân tích và hướng dẫn cho HS cách

giải

2 = 1 + 1 ; 3 = 2 + 1 ; 5 = 3 + 2 …

HS: Lên bảng trình bày.

Dạng 2: Tìm qui luật của dãy số Bài 33/17 Sgk:

Ta có dãy số :

1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 Viết tiếp bốn số nữa ta có : 1 ; 1 ; 2 ; 3

; 5 ; 8 ; 13 ; 21 ; 34 ; 55

Trang 5

Hoạt động nhóm: Trong 3ph thi xem

nhóm nào viết được dãy số dài nhất

* Hoạt động 3: Dạng sử dụng máy tính bỏ túi (8')

- Thời gian:8 phút.

Mục tiêu : + HS biết cách sử dụng những phím cơ bản.

+ HS rèn kĩ năng bấm máy và sử dụng máy tính

PPDH : luyện tập và thực hành.; hợp tác trong nhóm nhỏ

-Kĩ thuật: chia nhóm, đặt câu hỏi, trả lời.

Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ ,hợp tác, giao tiếp,

tính toán

Bài 34/17 Sgk:

GV: Treo bảng phụ vẽ máy tính bỏ túi CASIO

500MS hoặc 570 MS

- Giới thiệu các nút của máy và hướng dẫn cách

sử dụng máy tính bỏ túi:

Nút mở máy: ON

Nút tắt máy: SHIFT OFF

Các nút số từ 0 đến 9 : để nhập các số

Nút dấu +;  để thực hiện các phép tính +; các

số tự nhiên

Nút = cho phép hiện kết quả trên màn hiện số

Nút AC: xoá hết cả phép tính

Nút DEL: Xoá kí tự vừa nhập

Nút Ans: dùng để nhớ

*Cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức” bài 34sgk

GV: Nêu thể lệ trò chơi như sau:

Dạng 3: Sử dụng máy tính

bỏ túi Bài 34/17 Sgk:

Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng sau :

a) 1364 + 4578 = 5942 b) 6453 + 1469 = 7922 c) 5421 + 1469 = 6890 d) 3124 + 1469 = 4593 e) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

Trang 6

* Nhân sự: Gồm 2 nhóm, mỗi nhóm 5 em.

* Nội dung : Thang điểm 10

+ Thời gian : 5 điểm

- Đội về trước : 5 điểm

- Đội về sau : 3 điểm

+ Nội dung : 5 điểm

- Mỗi câu tính đúng 1 điểm

* Cách chơi:

Dùng máy tính lần lượt chuyền phấn cho nhau

lên bảng điền kết quả phép tính vào bảng phụ

cho mỗi đội đã ghi sẵn đề bài

HS: Lên bảng thực hiện trò chơi.

GV: Cho HS nhận xét, đánh giá.

* Hoạt động 4: Dạng toán nâng cao (8')

- Thời gian:8 phút.

- Mục tiêu : + HS biết cách làm một số bài toán nâng cao.

+ HS rèn kĩ năng tính số số hạng và tính tổng của dãy số có quy luật

- PPDH : Vấn đáp , gợi mở ,luyện tập.

-Kĩ thuật: chia nhóm, đặt câu hỏi, trả lời.

- Hình thành các năng lực: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ ,hợp tác, giao

tiếp, tính toán

Dạng 4: Toán nâng cao

GV: Đưa tranh nhà bác học Gau-xơ và giới

Dạng 4: Toán nâng cao

Trang 7

thiệu về tiểu sử của ông ( Có thể em chưa biết

SGK/ 18)

GV:Giới thiệu cách tính tổng nhiều số hạng

theo qui luật như SGK

Tổng = ( Số đầu + số cuối ) Số số hạng : 2

SSH = ( Số cuối – số đầu) : KC2STNLT + 1

HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập.

Bài tập:

Tính nhanh các tổng sau:

a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33

b) B = 1 + 3+ 5 + … + 2007

GV: HD hs tính tổng

* Bài tập: Tính nhanh các tổng

sau:

a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33

= (26 + 33) (33 - 26 + 1):2

= 59 8 :2 = 236

b) B = 1 + 3+ 5 + … + 2007

= (1 + 2007).[(2007 - 1):2 + 1]:2

= 2008 1004 : 2 = 1008016

4 Củng cố: (2’)

Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này áp dụng vào dạng bài tập nào?

5 Hướng dẫn về nhà: (3’)

- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

- Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Làm bài tập 45, 46, 50, 51 (Tr 8, 9 – SBT), bài 35 (tr19 – SGK)

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi Xem trước các bài tập phần luyện tập 2

* Hướng dẫn bài 46(SBT): Tách 997 + 37 = 997 + 3 + 34

49 + 194 = 43 + 6 + 194

Trang 8

Bài 35 (SGK): Có 15 2 6 = 15 12; 5 3 12 = 15 12; 15 3 4=15 12

Vậy 15 2 6 = 5 3 12 = 15 3 4 Các tích khác làm tương tự

Bài tập về nhà

1 Tính tổng :

A = 0 + 1 + 2 + 3 + + 100 B = 5 + 10 + 15 + 20+ + 2005

2 Tính nhanh :

a) 25 12 + 64 12 + - 39 12 b) 5 25 2 16 4

c) 17 85 + 15 17 - 120 d) 36 28 + 36 82 + 64 69 + 64 41

3 Tính nhẩm :

a) 45 105 b) 217 - 99 c) 34567 - 29999

4 Tìm x , biết:

a) 18.(x - 12 ) = 0 b) ( x - 21).15 = 15

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/02/2021, 03:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w