1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Đại số 8 - kiểm tra 45 phút

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán , giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân.. * Năng lực chuyên biệt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/9/2018

KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá, kiến thức về các Hằng đẳng thức, Nhân chia đa

thức

2 Kỹ năng

- Kiểm tra kĩ năng và việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh trong chương trình

đã học

- Kiểm tra việc vận dụng chia đa thức một biến đã sắp xếp cho học sinh, biết áp dụng vào dạng toán tìm n để hai đa thức chia hết cho nhau

3.Tư duy: chính xác, linh hoạt, phát triển tư duy lôgíc.

4 Thái độ: ý thức tự giác, trung thực và tự lực làm bài kiểm tra của học sinh.

Tích hợp giáo dục đạo đức: Ôn tập chu đáo

Trung thực khi làm bài

5 Năng lực:

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề,

sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân

* Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy sáng tạo, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị: GV : Đề kiểm tra

HS : Kiến thức chương làm bài

III Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức

Trang 2

2 Ma trận đề

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

1 Hằng đẳng

thức

Nhận dạng được hằng đẳng thức

Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức

Dùng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức

Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

5 %

1 0,5

5 %

1 0,5

5 %

1 1,0

10 %

1 0,5

5 %

5 3,0 30%

2 Phân tích đa

thức thành nhân

tử

PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp

cơ bản

Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân

tử để tìm x

Dùng phương pháp tách hạng

tử để tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0

20%

1 1,0

10 %

1 1,0

10 %

4 4,0

40 %

3 Chia đa thức Nhận biết

đơn thức A chia hết cho đơn thức B

Thực hiện phép chia đa thức đơn giản

Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

5 %

2 1,0

10 %

1 1,5

15 %

4 3,0

30 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

3

1,5 15%

2 2,0

20 %

1 0,5

5 %

3 3,5

35 %

2 1,5

15 %

13 10

100 %

3 Đề kiểm tra

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Trang 3

Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: (x - y)2 bằng:

A) x2 + y2 B) y2 -2xy + x2 C) y2 – x2 D) x2 – y2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4 Câu 3: Giá trị của biểu thức (x + 2)(x2 - 2x + 4) tại x = - 2 là:

A) - 16 B) 0 C) - 14 D) 2

Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy5 D) 3xyz Câu 5: ( - x)6 : ( - x)2 bằng:

A) - x3 B) x4 C) x3 D) - x4

Câu 6: (27x3 - 8) : (3x - 2) bằng:

A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + 2x2 + x

b) x3  2 x y xy2  2  9 x

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a) (x - 5)2 - (3x - 7)2 = 0

b) 2x2 – x – 6 = 0

Bài 3: (1 điểm ) Tính giá trị của đa thức:

N = x(x - 1) - y(x - 1) tại x = 2001 và y = 1999

Bài 4: (2 điểm )

a) Tính nhanh: 1172 + 172 - 34.117

b)Tìm a để đa thức 2x3 3x2  x achia hết cho x + 2.

Trang 4

4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A/ Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

B / Tự luận:

1

1.a

x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1

= x(x + 1)2

0.5 0.5 1.b

xy + y2 – x – y

= y(x + y) – (x + y)

= (x + y)(y – 1)

0.5 0.5

2

2.a

(x -5)2 - (3x - 7)2 = 0

 ( x -5 + 3x- 7)(x - 5 - 3x + 7) = 0

 (4x - 12)(-2x + 2) = 0

 4x- 12 = 0 hoặc – 2x +2 = 0

 x = 3 hoặc x = 1

0.25 0,25 0.25 0.25 2.b

2x2 – x – 6 = 0

 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0

 (x – 2)(2x + 3) = 0

x 2

x 2 0

3 2x 3 0 x

2

 

  

0.25 0.25 0.25 0.25

3

x(x – 1) + y(x – 1)

= (x – 1)(x + y)

Thay x = 2001 và y = 1999 vào N ta được

0.25 0.25

Trang 5

N = (2001 – 1)(2001 + 1999) = 2000 4000 = 8 000 000 0.5

4

a)

0,5

Tính nhanh: 1172 + 172 – 34.117

= 1172 + 172 – 2.17.117

= ( 117 – 17 )2 = 1002 = 10000

0.25 0.25 b)

1,5

x3 + x2 – x + a x + 2

x3 +2x2 x2 - x + 1

- x2 - x + a

- x2 - 2x

x + a

x + 2

a - 2

Để x3 + x2 – x + a  x + 2 thì a – 2 = 0  a = 2

0.25

0.25

0.5 0.5

5 Hướng dẫn về nhà:

- Tự làm lại bài kiểm tra

- Chuấn bị bài sau: Phân tích đa thức thành nhân tử

V Rút kinh nghiệm.

1 Thống kê điểm:

STT Lớp Tổng

số HS

8.0-10 6.5-7.9 5.0-6.4 3.5-4.9 0-3.4 TB trở lên

SL % SL % SL % SL % SL % SL %

Tổng cộng

8C

2 Một số vấn đề cần lưu ý:

………

………

Ngày đăng: 03/02/2021, 01:20

w