1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LỚP 10 đại số 10 KIỂM TRA 45 PHÚT LƯỢNG GIÁC kho tai lieu THCS THPT

5 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 284,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai cung lượng giác có cùng tia đầu và cùng tia cuối A.. Hãy chọn khẳng định đúngA. Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?. Trong các hệ thức sau hãy tìm hệ thức sai.. a thỏa mãn cá

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 - 2018

Đề 1

Họ và tên học sinh : ………Lớp ………

I/ Trắc nghiệm

Câu 1 Với   là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai:,

A sin( ) sin cos  cos sin  B cos() cos cos  sin sin 

C cos( ) cos cos   sin sin  D sin(  ) sin cos   cos sin 

Câu 2 Cho

3

; 2

  

  và tan  Khi đó sin2  bằng

A

5 5

B

2 5

2 5 3

D

2 5 5

Câu 3 Tìm hai cung lượng giác có cùng tia đầu và cùng tia cuối

A

7

;

4 4

B

7

;

4 2

C

7

;

 

D

7

;

Câu 4 Góc có số đo

3 16

 radian được đổi sang độ là:

A –32055' B –35045' C –29030' D –33045'

Câu 5 Độ dài cung tròn có số đo 450 của đường tròn có bán kính R3cm là:

A

3 4

 cm

Câu 6 Tính

25 sin 4

 bằng A 0,336 B

2 2

C 0,336 D

2 2

Câu 7 Chọn đẳng thức SAI?

A cot  cot B cos cos

C tan  tan

D sin  sin

Câu 8 Cho 0 2

 

Hãy chọn khẳng định đúng?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

II/ Tự luận

Bài 1 a Cho

3 5

cosa 

với 0 a 2

 

Tính

sin 2 ,sin ,cos

    

b Cho tana  Tính giá trị biểu thức 1

sin sin 3 os

a A

a c a

Bài 2 Rút gọn biểu thức

Trang 2

a)

1 tan 1 cot

A

b)

C    a    a a  a 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 - 2018

Đề 2

Họ và tên học sinh : ………Lớp ………

I/ Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2cos2 1 B

2

C sin2cos2 1 D sin 22 cos 22  1

Câu 2 Cho

2 cos

5

;

3

  

Khi đó sin bằng

A

21

21 2

21 5

21

3

Câu 3 Một đường tròn có bán kính 10cm Độ dài cung tròn có số đo bằng 300 là:

A

45 2

B

50 3

C

5 3

D 3

Câu 4 Giá trị của biểu thức sin18000cos16200tan 9450 sin14850 bằng

A

2

3

1 2

Câu 5 Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc

7 4

 :

A 4

B 4

C

3 4

D

3 4

Câu 6 Số đo góc 22 30o đổi sang rađian là:

A.

8

B.

7 12

C.6.

D.5.

Câu 7 Chọn khẳng định đúng?

A cos   cos B cot   cot C tan   tan D sin    sin

Câu 8 Cho 2

 

Hãy chọn khẳng định Sai?

A sin  0 B cot 0 C cos  0 D tan  0

II/ Tự luận

Trang 3

Bài 1 a) Cho

sin a , a

Tính cos2a,

cos a ,sin

b) Tính giá trị của biểu thức

2sin 3cos 4sin 5cos

 biết cot 3

Bài 2 a) Chứng minh đẳng thức: 1 sin 1 sin  2 

2 1 2 tan

1 sin 1 sin

x

b) Rút gọn biểu thức sau: cos2 sin2  sin cos( ) cos( )

2

Ax  x   x x  x

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 - 2018

Đề 3

Họ và tên học sinh : ………Lớp ………

I/ Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các hệ thức sau hãy tìm hệ thức sai ( a thỏa mãn các điều kiện xác định nếu có).

A cos a cos a2  2  sin2a B

2

cos a cos a 

C sin 2a2sin cosa a D

sin

2

cosa

a 

Câu 2 Số đo radian của góc 3500là:

A

35 18

B

35 18

C

18 35

D

18 35

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức P (1 3cos 2 )(2 3cos 2 )   biết

2 sin

3

 

A

49 27

P 

B

20 9

P 

C

47 27

P 

D

14 9

P 

Câu 4 Một đường tròn có bán kính

10

Tính độ dài của cung có số đo 2

 trên đường tròn

A

2

20cm

20

cm

Câu 5 Biết

1 sin cos

5

   

Giá trị của sin 2 bằng A

7

24 B

24

7 C

24

25 D

7 25

Câu 6 Cung nào sau đây có mút trung với B hoặc ' B

A. 2 k2

   

C.a90o k360o. D.a–90o k180o.

Câu 7 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A cos( x) cosx B sin(x ) sin x

C cos(  x) cosx D sin(2 x) cosx

 

Trang 4

Câu 8 Cho

3

2 2

 

Hãy chọn khẳng định Đúng?

A sin  0 B cot 0 C cos  0 D tan  0

II/ Tự luận

Bài 1 a)Cho

4 sin

5

x 

và 0

2

 

Tìm cos 2x , sin 2x và

cos

4 x

b) Tính giá trị của biểu thức

3sin cos sin 2cos

P

 với tanx  2

Bài 2

a) Chứng minh rằng:

1 cos 2

.tan cos sin

1 cos 2

b) Rút gọn biểu thức

          

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Lê Văn Thiêm Năm học: 2017 - 2018

Đề 4

Họ và tên học sinh : ………Lớp ……… I/ Trắc nghiệm

Câu 1 Đẳng thức nào sau đây là đúng

A cos 2xsin2x cos2 x B cos 2x 1 2cos2x C cos 2x 1 2sin2 x D cos 2xsin2xcos2x

Câu 2 Cho biểu thứcP3sin2x4 cos2x, biết

1 cos

2

x 

Giá trị của P bằng

A

7

1

13

4 .

Câu 3 Góc có số đo 1080 đổi sang rađian là

A 4

B

3 2

C

3 5

D 10

Câu 4 Cho

5 sin cos

4

aa

Khi đó sin cosa a có giá trị bằng: A

9

32 B 1 C

3

16 D

5 4

Câu 5 Tính giá trị của biểu thức y cos 152 0cos 352 0cos 552 0cos 752 0

Câu 6 Cho góc lượng giác OA OB,  có số đo bằng 5 Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc

lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác OA OB, ?

Trang 5

.

6

5

B.

11 5

C

9 5

D

31 5

Câu 7 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A sinx2 sinx B cos x 2 sinx

  C tanx   tanx D cot  x cotx

Câu 8 Cho

3 2

  

Hãy chọn khẳng định Sai?

A sin  0 B cot 0 C cos  0 D tan  0

II/ Tự luận

Bài 1 a Cho

3 5

cosa 

với

3 2

  

Tính

cos 2 ,sin ,cos

     

b Cho cota  Tính giá trị biểu thức 2

sin 5cos sin 3 os

A

 Bài 2

a) Chứng minh rằng:

2 (sin cos ) 1 2 tan2 cot sin cos

 b) Rút gọn biểu thức

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w