Câu 2: ăMộtăxeă môătôăphânăkhốiălớnăsauăkhiăch ăđènăđỏă đãăbắtă đầuă phóngă nhanhă vớiă vậnă tốcă tĕngă liênă lụcă đượcă biểuă thịă bằngă đồă thịă làă đư ngăParabolă( hình vẽ).ăBi tărằng[r]
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Sở GD & ĐT Quảng Ninh
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ và tên: Lớp:
Câu 1: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x = 3, y x = 5 cĩ diện tích là:
12
Câu 2: Hàm số nào dưới đây khơng là nguyên hàm của hàm số ( )
2 ( )
1
f x
x
+
= + ?
A
1
x
− −
1
x
+ −
1
x
+ +
2 1
x
x+
Câu 3: Tính tích phân: 2 ( )5
1
1
I x x dx
3
= −
6
= −
42
= −
I
Câu 4: Hàm số F x( )=x2+2sinx+ 3 là nguyên hàm của hàm số
A f x( ) 2 x sin= + x B f x( ) 2 x cos= − x+ 3
C f x( ) 2 x cos= ( + x ) D f x( ) 2 x 2 cos= − x+ 3
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y= f x và y( ) =g x( ) liên tục trên đoạn
;
a b
và hai đường thẳng x=a x, =blà
A = ∫b( ( ) − ( ) )
a
S f x g x dx
B
a
S f x g x dx
C = ∫b ( ) − ∫b ( )
S f x dx g x dx
D = ∫b( ( ) − ( ) )
a
S f x g x dx
Câu 6: Thể tích của khối trịn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = − (1 x ) ,2 y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:
A 8 2
3
π
B 5 2
π
5
π
D 2 π
Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x = 3 , trục hồnh và hai đường thẳng x = - 1 ; x = 2 là:
A
15
17
D
9 2
Câu 8: Tính tích phân:
2 2 4
sin
dx I
x
π
π
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 9: Tính tích phân
1
ln
e
I = ∫ x xdx
A
2 1
4
e
2
e −
2
2 1 4
e
=
Câu 10:∫ ( x−4x) x
ln 4
− x +
x
e C B e x−4 ln 4x +C C 4
log ln 4
− e x + x +C
4 loge x −ln 4x +C e
Câu 11: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y = 1 − x2 Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục Ox là:
A 3
3 π
Câu 12: Tích phân 2
0
π
= ∫
3
−
=
3
=
2
=
Câu 13: Nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x ( ) = + x cos x thỏa mãn F ( ) 0 = 5 là:
2
2
2
2
F x
Câu 14: Tính tích phân 1 ( 2)
0
ln 1
I = ∫ x + x dx
ln 2
2
ln 2
2
ln 2
4
ln 2 2
Câu 15: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: 10 ( )
0
8
=
∫ f x dx và 5 ( )
3
3
= −
∫ f x dx
Khi đó, tích phân 10 ( ) 3 ( )
P f x dx f x dx có giá trị là:
Câu 16: x
2 3x
d
−
A 1ln 2 3x
1
2 3x +C
1
ln 3x 2
3
2 3x C
−
Câu 17:
(x+1)(1x+2)dx
2
x
C x
+ + +
C ln x+ +2 C D ln x+ +1 ln x+ +2 C
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Câu 18: Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos
x
e
x
−
+
là:
A 2 x tan
cos
x
x
cos
x
x
− + D 2 x tan
e + x C+
Câu 19:∫sin osxdx5x c bằng:
A
6
sin
6
x
C
6 cos x
6 + C C
6 cos x
6 sin 6
x C
Câu 20: Tính tích phân
1
2 2 0
x
I = ∫ x e dx
A
2 1
4
e
2
4
e
4
2 1 4
e
=
Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx = 0, x = π và đồ thị của hai hàm số
sin , = cos
=
y x y x là:
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = 2 − 2 x và y = 3 là:
32
4 3
Câu 23: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối trịn xoay tạo thành bằng:
3
π
D
6 π
Câu 24: Tính tích phân
1 1 0
−
I xe dx
Câu 25: Đổi biến u = tan x thì tích phân
4 4 2 0
tan cos
π
∫ x dx
x trở thành:
A
2
∫ u du
2
01−
∫ u du
1 4 0
u du
4
0
1
π
−
∫ u u du
-
- HẾT -
Trang 4Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă1/3ă-ăMãăđềăthiă132ă
S ăGDă&ăĐTăĐĔKăLĔKă
TRƯ NG THPT PHAN CHU TRINH Đ KI M TRA GIẢI TÍCH CHƯƠNG III L p: 12 – Năm học 2016 – 2017
Th ời gian làm bài: 45 phút
ăă Mã đ thi 132
Họ,ătênăhọcăsinh: Lớp: ăSốăbáoădanh:ă ă
(H ọc sinh không được sử dụng tài liệu)ă
ă
Câu 1:ăDiệnătíchăhìnhăphẳngăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă 2
y = x ăvàăđư ngăthẳngă y = 2x ălà:ă
A S 20
3
= ă B S = 496
15 ă C S 4
3
= ă D S = 5
3 ă
Câu 2:ăMộtăxeă môătôăphânăkhốiălớnăsauăkhiăch ăđènăđỏă đãăbắtă đầuă
phóngă nhanhă vớiă vậnă tốcă tĕngă liênă lụcă đượcă biểuă thịă bằngă đồă thịă làă
đư ngăParabolă(hình vẽ).ăBi tărằngăsauă15ăgiâyăthìăxeăđạtăđ năvậnătốcă
caoănhấtă60m/săvàăbắtăđầuăgiảmătốc.ăHỏiătừălúcăbắtăđầuăđ nălúcăđạtăvậnă
tốcăcaoănhấtăthìăquãngăđư ngăxeăđiăđượcălàăbaoănhiêu?
A 450ămă B 900ăm.ă C 600ăm.ă D 180ămă
Câu 3:ăKhẳngăđịnhănàoăsauăđâyăsai ?ă
f x dx + f x dx = f x dx
f k.x dx = k f x dx
k.f x dx = k f x dx
Câu 4:ăTìmăhọănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă ( ) x
f x = 2 - cos x + 1 ă
ln 2
ln 2
C ò f x dx( ) = 2 ln 2 x + sin x + + x C ă D ò f x dx( ) = 2 ln 2 x - sin x + + x C ă
Câu 5:ă Tínhă diệnă tíchă hìnhă phẳngă giớiă hạnă b iă đồă thịă hàmă sốă 2
y = 2x - 4x - 6 ,ă trụcă hoànhă vàă haiă đư ngă thẳngă
x = - 2, x = - 4 ă
3
3
= ă D S 148
3
= ă
Câu 6:ăBi tărằngăò e cos xdx x =(a cos x + b sin x e) x + C a, b( Î ).ăTínhătổngă T = + a b ă
A T 1
2
= ă B T = 0 ă C T = 1 ă D T = 2 ă
Câu 7:ă Giảă sửă a, b ă làă haiă sốă nguyênă thỏaă mãnă
5
1
dx
a ln 3 bln 5
+
ò .ă Tínhă giáă trịă củaă biểuă thứcă
P = a + ab + 3b ă
Câu 8:ăChoă 3 ( )
1
f x dx = 4
ò .ăTínhă 3 ( )
1
x 2f x dx
Câu 9:ăTínhătíchăphân
1 x 0
I =ò xe dx ă
Trang 5Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă2/3ă-ăMãăđềăthiă132ă
Câu 10:ăChoăcácăphátăbiểuăsau:ă(VớiăCălàăhằngăsố)ă
(I)ăò 0dx = + x C ă (II)ă 1
dx ln x C
ò ă (III)ăò sinxdx = - cos x + C ă (IV)ă cotxdx 12 C
sin x
= - +
+
-+
Sốăphátăbiểuăđúngălà:ă
Câu 11:ăChoăđồăthịăhàmăsốă y = f x( ).ăDiệnătíchăSăcủaăhìnhăphẳngă(phầnătôăđậmătrongăhìnhădưới)ălà:ă
ă
2
Câu 12:ăTínhătíchăphână
e 2
1
ln x
x
A I 1.
3
= ă B I = 1 ă C I = - 1 ă D I 1
3
= - ă
Câu 13:ăChoăhàmăsốă y = f x( )ăcóăđạoăhàmă ( ) 1
f ' x
2x 1
=
- ăvàăă f 1( )= 1 ăTínhăă f( )- 5 ă
f 5 1 ln 11.
2
- = - ă B f( )- = + 5 1 ln 11 ă C f( )- = - 5 1 ln 11 ă D ( ) 1
f 5 1 ln 11.
2
Câu 14:ăTínhătíchăphână 3
0
I cos x sin xdx
p
A I 1
4
I 4
= p ă C I 2
25
= ă D I = 0 ă
Câu 15:ăChoă f x( )ălàăhàmăsốăchẵnăvàă 0 ( )
3
f x dx a
-=
ò .ăTínhă 3 ( )
0
I =ò f x dx ă
Câu 16:ă Choă S ă làă diệnă tíchă hìnhă phẳngă giớiă hạnă b iă haiă đồă thịă hàmă sốă ( ) 3 2 3
1
2
C : y x 3mx 2m
3
= - - ă vàă
2
x
C : y mx 5m x
3
= - + - ăGọiă N, n ălầnălượtăgiáătrịălớnănhất,ăgiáătrịănhỏănhấtăcủaăSăkhiă m Î ê ú éë1; 3 ùû.ăTínhă N - n ă
12
- = ă B N n 20
3
- = ă C N n 13
12
- = ă D N n 16
3
- = ă
Câu 17:ăHàmăsốă F x( )= x 5 + 5x 3 - + x 2 ălàămộtănguyênăhàmăcủaăhàmăsốănàoăsauăđâyă?ă(Călàăhằngăsố)ă
Trang 6Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă3/3ă-ăMãăđềăthiă132ă
C f x( )= 5x 4 + 15x 2 + 1 ă D f x( )= 5x 4 + 15x 2 - 1 ă
Câu 18:ăGọiă F x( )ălàămộtănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă f x( )= sin 2x ăthỏaă ( ) 3
F 0
2
= ăTínhă F
2
æ ö p÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷.ă
æ ö p÷
ç ÷=
ç ÷
ç ÷
æ ö p÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷ .ă C F 2 32
æ ö p÷
ç ÷=
ç ÷
ç ÷
æ ö p÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷ .ă
Câu 19:ăTìmăhọănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă ( ) 3 3 2
f x
x
4
1 x 4
4
f x dx
1 x 4
-=
Câu 20:ăTínhătíchăphână 3
0
x
=
+
A I 2
3
= ă B I 3
8
= ă C I 3
2
= ă D I 8
3
= ă
Câu 21:ăVi tăcôngăthứcătínhăthểătíchăVăkhốiătrònăxoayăđượcătạoăraăkhiăquayăhìnhăthangăcongăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă ( )
y = f x ,ătrụcăOxăvàăhaiăđư ngăthẳngă x = a, x = b a( < b),ăxungăquanhătrụcăOx.ă
a
a
a
V = pò f x dx ă D b ( )
a
V =ò f x dx ă
Câu 22:ăKhốiătrònăxoayătạoănênăkhiăquayăquanhătrụcăOxăhìnhăphẳngăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă 2
y = 2x - x ăvàătrụcăOxă cóăthểătích.ă
15
= p ă B V 16
15
= p ă C V 64
15
= p ă D V 4
3
= p ă
Câu 23:ă Ôngă Aă cóă mộtă mảnhă vư nă hìnhă chữă nhậtă ABCDă cóă
AB = p 2 m ; AD = 5 m ăÔngămuốnătrồngăhoaătrênăgiảiăđấtă
giớiăhạnăb iăđư ngătrungăbìnhăMNăvàăđư ngăhìnhăsină(nhưăhìnhă
v ).ăBi tăkinhăphíătrồngăhoaălàă100.000ăđồng/ă1 2
m ăHỏiăôngăAă cầnăbaoănhiêuătiềnăđềătrồngăhoaătrênăgiảiăđấtăđó?
ă
A 1.000.000ăđồng.ă B 800.000ăđồng.ă C 1.600.000ăđồng.ă D 400.000ăđồng.ă
Câu 24:ăN uă f 4( )= 12 ,ă f ' x( )ăliênătụcăvàă 4 ( )
1
f ' x dx = 17
ò .ăTínhă f 1( ).ă
A f 1( )= 29 ă B f 1( )= 19 ă C f 1( )= 5 ă D f 1( )= - 5 ă
Câu 25:ăChoătíchăphână 1 ( )
2 0
I =ò x ax + b 3x + 1 dx = 3 ă,ăbi tă 3b - 2a = 5 ăTínhă M = a 2 - b 2 ă
729
ă
-ă
-ăH Tă -ă ă
ă
Trang 7Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN
MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)22/02/2017
Mã đ thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp: ………
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Hàm số f x( )=x x+ có một nguyên hàm là 1 F x( ) N u F( )0 = thì 2 F( )3 bằng
A 146
15
B 116
15
C 886
105
D 105
886 Câu 2: Một nguyên hàm F x( ) của hàm số 2
( ) ( x x)
f x = e− +e thỏa mãn điều kiện F(0)=1 là
F x = − e− + e + x+
F x = − e− + e + x−
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 3
4
y=x − x, trục hoành và hai đường thẳng
x= − x= là
A. 202
3
B. 203
4
C 201
5
D 201
4
Câu 4: Cho 1 2
0 cos 3sin 1
π
2
0
sin 2 (sin 2)
x
x
π
=
+
∫ Khẳng định nào sau đây là sai ?
A
1
14
9
2
3 3
2 ln
2 2
2 3
Câu 5: Tính ( ) 3
x
F x =∫xe dx Chọn k t quả đúng
A ( ) 3( 3) 3
x
F x = x− e + C B ( ) ( 3) 3
x
F x = x+ e + C
( )
3
x
x
( )
3
x
x
F x = + e + C
Câu 6: Tích phân
3
0 ( 1)
x x− dx
∫ có giá trị bằng với tích phân nào trong các tích phân dưới đây ?
A
0
cos(3x )dx
π
π +
3
0
3 sin xdx
π
0
3
x +x− dx
ln 10 2
0
x
e dx
Trang 8Trang 2/4 - Mã đề thi 132
sin
m
π Tìm m để nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x ( ) thỏa mãn F( )0 = và 1
4 8
F =
A 3
4
4
C 4
3
3
Câu 8: Giá trị của tích phân 2 2007 2007 2007
0
sin sin cos
x
π
=
+
A
2
I =π
4
I =π
4
I = π
4
I = π
Câu 9: Cho số thực a thỏa mãn 1 2
1
1
a x
e +dx e
−
∫ , khi đó a có giá trị bằng
Câu 10: Xét tích phân
3
0
sin 2
1 cos
x
x
π
= +
∫ Thực hiện phép đổi bi n t=cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây
A
1
1
2
2
1
t
t
=
+
4
0
2 1
t
t
π
= +
1
1 2
2 1
t
t
= − +
4
0
2 1
t
t
π
= −
+
2
F x x
x x
= − + − có một nguyên hàm là
x
( )
x
= − − −
( ) 2
x
( )
2
x
= − − −
2
5 e−x dx K e
−
∫ thì giá trị của K là:
Câu 13: Tích phân
1
8 ln 1
e x
x
+
6
C ln 2 3
4
− D ln 3 3
5
−
Câu 14: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0; 6] N u 5
1
f x dx=
3
1
f x dx=
5
3 ( )
f x dx
∫ có giá trị bằng
Câu 15: K t quả phép tính tích phân 5
dx I
x x
=
+
∫ có dạng I =aln 3+bln 5( ,a b∈ ) Khi đó
3
a +ab+ b có giá trị là
Câu 16: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y tan x, y 0, x 0, x
3
π
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
3
π
= −
3
π
= −
3
π
= −
3
π
= −
V
Trang 9Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 17: Cho hàm số f liên tục trên thỏa f x( )+ f(− =x) 2+2 cos 2x, với mọi x∈ Giá trị của
tích phân
2
2
( )
I f x dx
π
π
Câu 18: Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn ( )
0
m
x+ dx=
A m=1,m= −6 B m= −1,m= −6 C m= −1,m=6 D m=1,m=6
Câu 19: Tính ∫2 ln(x x−1)dx bằng:
A
2 2
( 1) ln( 1)
2
x
2 2
ln( 1)
2
x
x x− − − + x C
C
2 2
( 1) ln( 1)
2
x
2 2
( 1) ln( 1)
2
x
x − x− − + + x C
( ) (6 1)
f x = x+ có một nguyên hàm là 3 2
( )
F x =ax +bx +cx+ thoả mãn điều kiện d
( 1) 20
F − = Tính tổng a b c d+ + +
Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x ln ,x y=0, x=e quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
3
4e 1
9
+
3 4e 1 9
−
3 2e 1 9
+
3 2e 1 9
− π
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y1,yx và đồ thị hàm số 2
4
x
y trong miền x0,y1là a
b Khi đó b a bằng
Câu 23: Tích phân
2
3 sin
x I
x d
π
π
=∫ có giá trị bằng
A 2 ln1
2
D 1ln1
2 3
Câu 24: Tìm hai số thực A B, sao cho f x( )=Asinπx+B, bi t rằngf '(1)=2 và
2
0 ( ) 4
f x dx=
A
2
2
A
B
π
= −
= −
B
2 2
A B
π
=
= −
C
2 2
A B
π
= −
=
D
2 2
A B
π
= −
=
Câu 25: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2
2
y x và đường thẳng y x là
Trang 10Trang 4/4 - Mã đề thi 132
A 9
2
B 9
2 - H T -
Trang 11Toán 12 - Trang 1/3 - Mã đ thi 127
S GD&ĐT T NH TI N GIANG
TRƯỜNG THPT LÊ THANH HI N
Đ CHÍNH THỨC
KỲ KI M TRA TẬP TRUNG LẦN 1 – HK2
NĂM HỌC: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 12
Ngày kiểm tra: 29/01/2018
Th i gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đ kiểm tra có 03 trang, gồm 25 câu trắc nghi m)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Tính tích phân
2
4 0
cos sin 1
xdx m
n x
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?
A [f(x) g(x)]dx f(x)dxg(x)dx B kf(x)dx k f(x)dx
C f (x)dx f(x) C D [f(x) g(x)]dx f(x)dx g(x)dx
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A sin cos 2 1
4
x x x dx
B sin cos 2 1
4
x x x dx
C sin cos 2 1
4
x x x dx
D sin cos 2 1
4
x x x dx
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số 23
cos 2 1
f x
x
A 3 tan(2x 1) C B 3 tan(2x 1) C C 3 tan(2x 1) C
2
Câu 5: Cho 1
0
I x e dx Đặt u 2 1x x
dv e dx
Chọn khẳng định đúng
0
0
I e e dx
C 1
0
0
I e e dx
Câu 6: Bi t rằng
0
b
dx
0
a x
xe dxa
(a, b khác 0) Khi đó biểu thức b2a33a22a có giá trị bằng :
Câu 7: Cho cos sin
cos
x x x
x x
A xln cosx C B ln cos x C C ln cosxxsinx C D ln cosx x C
Câu 8: Tính 4
0
sin
I x xdx
, đặt u x , dvsin dx x Khi đó I bi n đổi thành
Mã đ 127
Trang 12Toán 12 - Trang 2/3 - Mã đ thi 127
A
4 4 0 0
0 0
C
4 4 0 0
0 0
Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số: y = sinx.cosx là
A cos sinx x C B cos8x + cos2x+C C 1 cos2
Câu 10: Tìm khẳng định đúng?
0
ln 2018 1
2018 1
dx
x
0
1 ln 2018 1
2018 1 2018
dx
0 0
1 ln 2018 1
2018 1 2018
dx
x
0
2018ln 2018 1
2018 1
dx
x
Câu 11: Cho I=x5 x215dx , đặt u x2 15 khi đó vi t I theo u và du ta được :
A I(u630u4225u )du2 B I(u 15u )du4 2
C I(u630u4225u )du2 D I(u 15u )du5 3
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f x – 3 1 x2 x
x
A F(x) = x33 32x2 ln x C B F(x) = x33 32x2 lnxC
C F(x) = 3 3 2 ln
x C
2
3 3
2 3
Câu 13: Cho F x là một nguyên hàm của f x 3x22 1x Bi t F 1 5 Tìm F x ?
A F x x3x2 x 6 B F x x3x2 x 6
C F x 6 11x D F x 6x2 1
Câu 14: Bi t 1 2
0
2 2
3
x x dx
b
b là phân số tối giản: Tính M log2alog3b c 2
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 15: Cho ln 2 2
x x
e dx I
e
Đặt t e x 3 Khi đó:
A ln 2
0
3
t
t
4
3
t
t
4
3
I t dt D 5
4
dt I t
Câu 16: Giả sử hàm số f x liên tục trên khoảng K và a, b là hai điểm của K Ngoài ra, k là một
số thực tùy ý Khi đó:
(I) a 0
a
f x dx
f x dx f x dx
kf x dxk f x dx
Trong ba công thức trên:
Trang 13Toán 12 - Trang 3/3 - Mã đ thi 127
A Cả (I), (II) và (III) đ u đúng B Ch có (I) và (II) sai
Câu 17: Cho I sin cos4x xdx Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi bi n, khi đó:
A Đặt tsin4x B Đặt tsinx C Đặt tsin cos4x x D Đặt tcosx
Câu 18: Cho
1 2 0
1 d
a b
Tính a b
A 1 B 5 C 2 D 3
Câu 19: Để tìm nguyên hàm của f x x2lnx thì nên: 2
A Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
2
ln 2
B Dùng phương pháp đổi bi n số, đặt tlnx2
C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
2
dv x dx
D Dùng phương pháp đổi bi n số, đặt t x2
Câu 20: Đổi bi n x = 2sint tích phân 1 2
dx I
x
tr thành
A 6
0
dt
0
tdt
0
1
dt t
0
dt
Câu 21: Cho ( )f x liên tục trên đoạn 0 10; thỏa mãn 010f x x( )d 2017;26 f x x( )d 2016 Khi đó giá trị của P02 f x x( )d 610 f x x( )d là:
Câu 22: Cho 4 2 2
0
32
a
khi đó tổng ab bằng:
A 4 B 10 C 6 D 8
Câu 23: Tìm x x 2 2dx
A 1 x 2 C 2
3 B
2
1 (x 2) C
2 C
2
1 (x 2) C
3 D 1 (x 2) x 2 C 2 2
Câu 24: Cho ln5
2
x
x
Giả sử đặt tlnx Khi đó ta có:
A I 2t dt5 B 1 6
2
I t dt C 1 5
2
I t dt D I 2t dt6
Câu 25: Giả sử 2 2
1
3
A a2b2 10 B a b 1 C b2a0 D a0
- H T -