1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Ôn tập kiểm tra tích phân và ứng dụng

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 527,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: ăMộtăxeă môătôăphânăkhốiălớnăsauăkhiăch ăđènăđỏă đãăbắtă đầuă phóngă nhanhă vớiă vậnă tốcă tĕngă liênă lụcă đượcă biểuă thịă bằngă đồă thịă làă đư ngăParabolă( hình vẽ).ăBi tărằng[r]

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

Sở GD & ĐT Quảng Ninh

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

Họ và tên: Lớp:

Câu 1: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x = 3, y x = 5 cĩ diện tích là:

12

Câu 2: Hàm số nào dưới đây khơng là nguyên hàm của hàm số ( )

2 ( )

1

f x

x

+

= + ?

A

1

x

− −

1

x

+ −

1

x

+ +

2 1

x

x+

Câu 3: Tính tích phân: 2 ( )5

1

1

I x x dx

3

= −

6

= −

42

= −

I

Câu 4: Hàm số F x( )=x2+2sinx+ 3 là nguyên hàm của hàm số

A f x( ) 2 x sin= + x B f x( ) 2 x cos= − x+ 3

C f x( ) 2 x cos= ( + x ) D f x( ) 2 x 2 cos= − x+ 3

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y= f x và y( ) =g x( ) liên tục trên đoạn

;

a b

 

  và hai đường thẳng x=a x, =b

A = ∫b( ( ) − ( ) )

a

S f x g x dx

B

a

S f x g x dx

C = ∫b ( ) − ∫b ( )

S f x dx g x dx

D = ∫b( ( ) − ( ) )

a

S f x g x dx

Câu 6: Thể tích của khối trịn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = − (1 x ) ,2 y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:

A 8 2

3

π

B 5 2

π

5

π

D 2 π

Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x = 3 , trục hồnh và hai đường thẳng x = - 1 ; x = 2 là:

A

15

17

D

9 2

Câu 8: Tính tích phân:

2 2 4

sin

dx I

x

π

π

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tính tích phân

1

ln

e

I = ∫ x xdx

A

2 1

4

e

2

e −

2

2 1 4

e

=

Câu 10:∫ ( x−4x) x

ln 4

x +

x

e C B e x−4 ln 4x +C C 4

log ln 4

e x + x +C

4 loge x −ln 4x +C e

Câu 11: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y = 1 − x2 Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục Ox là:

A 3

3 π

Câu 12: Tích phân 2

0

π

= ∫

3

=

3

=

2

=

Câu 13: Nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x ( ) = + x cos x thỏa mãn F ( ) 0 = 5 là:

2

2

2

2

F x

Câu 14: Tính tích phân 1 ( 2)

0

ln 1

I = ∫ x + x dx

ln 2

2

ln 2

2

ln 2

4

ln 2 2

Câu 15: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: 10 ( )

0

8

=

f x dx và 5 ( )

3

3

= −

f x dx

Khi đó, tích phân 10 ( ) 3 ( )

P f x dx f x dx có giá trị là:

Câu 16: x

2 3x

d

A 1ln 2 3x

1

2 3x +C

1

ln 3x 2

3

2 3x C

Câu 17:

(x+1)(1x+2)dx

2

x

C x

+ + +

C ln x+ +2 C D ln x+ +1 ln x+ +2 C

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos

x

e

x

+

  là:

A 2 x tan

cos

x

x

cos

x

x

− + D 2 x tan

e + x C+

Câu 19:∫sin osxdx5x c bằng:

A

6

sin

6

x

C

6 cos x

6 + C C

6 cos x

6 sin 6

x C

Câu 20: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I = ∫ x e dx

A

2 1

4

e

2

4

e

4

2 1 4

e

=

Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx = 0, x = π và đồ thị của hai hàm số

sin , = cos

=

y x y x là:

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = 2 − 2 xy = 3 là:

32

4 3

Câu 23: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối trịn xoay tạo thành bằng:

3

π

D

6 π

Câu 24: Tính tích phân

1 1 0

I xe dx

Câu 25: Đổi biến u = tan x thì tích phân

4 4 2 0

tan cos

π

x dx

x trở thành:

A

2

u du

2

01−

u du

1 4 0

u du

4

0

1

π

u u du

-

- HẾT -

Trang 4

Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă1/3ă-ăMãăđềăthiă132ă

S ăGDă&ăĐTăĐĔKăLĔKă

TRƯ NG THPT PHAN CHU TRINH Đ KI M TRA GIẢI TÍCH CHƯƠNG III L p: 12 – Năm học 2016 – 2017

Th ời gian làm bài: 45 phút

ăă Mã đ thi 132

Họ,ătênăhọcăsinh: Lớp: ăSốăbáoădanh:ă ă

(H ọc sinh không được sử dụng tài liệu)ă

ă

Câu 1:ăDiệnătíchăhìnhăphẳngăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă 2

y = x ăvàăđư ngăthẳngă y = 2x ălà:ă

A S 20

3

= ă B S = 496

15 ă C S 4

3

= ă D S = 5

3 ă

Câu 2:ăMộtăxeă môătôăphânăkhốiălớnăsauăkhiăch ăđènăđỏă đãăbắtă đầuă

phóngă nhanhă vớiă vậnă tốcă tĕngă liênă lụcă đượcă biểuă thịă bằngă đồă thịă làă

đư ngăParabolă(hình vẽ).ăBi tărằngăsauă15ăgiâyăthìăxeăđạtăđ năvậnătốcă

caoănhấtă60m/săvàăbắtăđầuăgiảmătốc.ăHỏiătừălúcăbắtăđầuăđ nălúcăđạtăvậnă

tốcăcaoănhấtăthìăquãngăđư ngăxeăđiăđượcălàăbaoănhiêu?

A 450ămă B 900ăm.ă C 600ăm.ă D 180ămă

Câu 3:ăKhẳngăđịnhănàoăsauăđâyăsai ?ă

f x dx + f x dx = f x dx

f k.x dx = k f x dx

k.f x dx = k f x dx

Câu 4:ăTìmăhọănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă ( ) x

f x = 2 - cos x + 1 ă

ln 2

ln 2

C ò f x dx( ) = 2 ln 2 x + sin x + + x C ă D ò f x dx( ) = 2 ln 2 x - sin x + + x C ă

Câu 5:ă Tínhă diệnă tíchă hìnhă phẳngă giớiă hạnă b iă đồă thịă hàmă sốă 2

y = 2x - 4x - 6 ,ă trụcă hoànhă vàă haiă đư ngă thẳngă

x = - 2, x = - 4 ă

3

3

= ă D S 148

3

= ă

Câu 6:ăBi tărằngăò e cos xdx x =(a cos x + b sin x e) x + C a, b( Î ).ăTínhătổngă T = + a b ă

A T 1

2

= ă B T = 0 ă C T = 1 ă D T = 2 ă

Câu 7:ă Giảă sửă a, b ă làă haiă sốă nguyênă thỏaă mãnă

5

1

dx

a ln 3 bln 5

+

ò .ă Tínhă giáă trịă củaă biểuă thứcă

P = a + ab + 3b ă

Câu 8:ăChoă 3 ( )

1

f x dx = 4

ò .ăTínhă 3 ( )

1

x 2f x dx

Câu 9:ăTínhătíchăphân

1 x 0

I =ò xe dx ă

Trang 5

Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă2/3ă-ăMãăđềăthiă132ă

Câu 10:ăChoăcácăphátăbiểuăsau:ă(VớiăCălàăhằngăsố)ă

(I)ăò 0dx = + x C ă (II)ă 1

dx ln x C

ò ă (III)ăò sinxdx = - cos x + C ă (IV)ă cotxdx 12 C

sin x

= - +

+

-+

Sốăphátăbiểuăđúngălà:ă

Câu 11:ăChoăđồăthịăhàmăsốă y = f x( ).ăDiệnătíchăSăcủaăhìnhăphẳngă(phầnătôăđậmătrongăhìnhădưới)ălà:ă

ă

2

Câu 12:ăTínhătíchăphână

e 2

1

ln x

x

A I 1.

3

= ă B I = 1 ă C I = - 1 ă D I 1

3

= - ă

Câu 13:ăChoăhàmăsốă y = f x( )ăcóăđạoăhàmă ( ) 1

f ' x

2x 1

=

- ăvàăă f 1( )= 1 ăTínhăă f( )- 5 ă

f 5 1 ln 11.

2

- = - ă B f( )- = + 5 1 ln 11 ă C f( )- = - 5 1 ln 11 ă D ( ) 1

f 5 1 ln 11.

2

Câu 14:ăTínhătíchăphână 3

0

I cos x sin xdx

p

A I 1

4

I 4

= p ă C I 2

25

= ă D I = 0 ă

Câu 15:ăChoă f x( )ălàăhàmăsốăchẵnăvàă 0 ( )

3

f x dx a

-=

ò .ăTínhă 3 ( )

0

I =ò f x dx ă

Câu 16:ă Choă S ă làă diệnă tíchă hìnhă phẳngă giớiă hạnă b iă haiă đồă thịă hàmă sốă ( ) 3 2 3

1

2

C : y x 3mx 2m

3

= - - ă vàă

2

x

C : y mx 5m x

3

= - + - ăGọiă N, n ălầnălượtăgiáătrịălớnănhất,ăgiáătrịănhỏănhấtăcủaăSăkhiă m Î ê ú éë1; 3 ùû.ăTínhă N - n ă

12

- = ă B N n 20

3

- = ă C N n 13

12

- = ă D N n 16

3

- = ă

Câu 17:ăHàmăsốă F x( )= x 5 + 5x 3 - + x 2 ălàămộtănguyênăhàmăcủaăhàmăsốănàoăsauăđâyă?ă(Călàăhằngăsố)ă

Trang 6

Đềăthiăgồmă25ăcâuătrắcănghiệmăă ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTrangă3/3ă-ăMãăđềăthiă132ă

C f x( )= 5x 4 + 15x 2 + 1 ă D f x( )= 5x 4 + 15x 2 - 1 ă

Câu 18:ăGọiă F x( )ălàămộtănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă f x( )= sin 2x ăthỏaă ( ) 3

F 0

2

= ăTínhă F

2

æ ö p÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷.ă

æ ö p÷

ç ÷=

ç ÷

ç ÷

æ ö p÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷ .ă C F 2 32

æ ö p÷

ç ÷=

ç ÷

ç ÷

æ ö p÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷ .ă

Câu 19:ăTìmăhọănguyênăhàmăcủaăhàmăsốă ( ) 3 3 2

f x

x

4

1 x 4

4

f x dx

1 x 4

-=

Câu 20:ăTínhătíchăphână 3

0

x

=

+

A I 2

3

= ă B I 3

8

= ă C I 3

2

= ă D I 8

3

= ă

Câu 21:ăVi tăcôngăthứcătínhăthểătíchăVăkhốiătrònăxoayăđượcătạoăraăkhiăquayăhìnhăthangăcongăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă ( )

y = f x ,ătrụcăOxăvàăhaiăđư ngăthẳngă x = a, x = b a( < b),ăxungăquanhătrụcăOx.ă

a

a

a

V = pò f x dx ă D b ( )

a

V =ò f x dx ă

Câu 22:ăKhốiătrònăxoayătạoănênăkhiăquayăquanhătrụcăOxăhìnhăphẳngăgiớiăhạnăb iăđồăthịăhàmăsốă 2

y = 2x - x ăvàătrụcăOxă cóăthểătích.ă

15

= p ă B V 16

15

= p ă C V 64

15

= p ă D V 4

3

= p ă

Câu 23:ă Ôngă Aă cóă mộtă mảnhă vư nă hìnhă chữă nhậtă ABCDă cóă

AB = p 2 m ; AD = 5 m ăÔngămuốnătrồngăhoaătrênăgiảiăđấtă

giớiăhạnăb iăđư ngătrungăbìnhăMNăvàăđư ngăhìnhăsină(nhưăhìnhă

v ).ăBi tăkinhăphíătrồngăhoaălàă100.000ăđồng/ă1 2

m ăHỏiăôngăAă cầnăbaoănhiêuătiềnăđềătrồngăhoaătrênăgiảiăđấtăđó?

ă

A 1.000.000ăđồng.ă B 800.000ăđồng.ă C 1.600.000ăđồng.ă D 400.000ăđồng.ă

Câu 24:ăN uă f 4( )= 12 ,ă f ' x( )ăliênătụcăvàă 4 ( )

1

f ' x dx = 17

ò .ăTínhă f 1( ).ă

A f 1( )= 29 ă B f 1( )= 19 ă C f 1( )= 5 ă D f 1( )= - 5 ă

Câu 25:ăChoătíchăphână 1 ( )

2 0

I =ò x ax + b 3x + 1 dx = 3 ă,ăbi tă 3b - 2a = 5 ăTínhă M = a 2 - b 2 ă

729

ă

-ăH Tă -ă ă

ă

Trang 7

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN

MÔN: GIẢI TÍCH 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)22/02/2017

Mã đ thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp: ………

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Hàm số f x( )=x x+ có một nguyên hàm là 1 F x( ) N u F( )0 = thì 2 F( )3 bằng

A 146

15

B 116

15

C 886

105

D 105

886 Câu 2: Một nguyên hàm F x( ) của hàm số 2

( ) ( x x)

f x = e− +e thỏa mãn điều kiện F(0)=1 là

F x = − e− + e + x+

F x = − e− + e + x

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 3

4

y=xx, trục hoành và hai đường thẳng

x= − x= là

A. 202

3

B. 203

4

C 201

5

D 201

4

Câu 4: Cho 1 2

0 cos 3sin 1

π

2

0

sin 2 (sin 2)

x

x

π

=

+

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A

1

14

9

2

3 3

2 ln

2 2

2 3

Câu 5: Tính ( ) 3

x

F x =∫xe dx Chọn k t quả đúng

A ( ) 3( 3) 3

x

F x = xe + C B ( ) ( 3) 3

x

F x = x+ e + C

( )

3

x

x

( )

3

x

x

F x = + e + C

Câu 6: Tích phân

3

0 ( 1)

x xdx

∫ có giá trị bằng với tích phân nào trong các tích phân dưới đây ?

A

0

cos(3x )dx

π

π +

3

0

3 sin xdx

π

0

3

x +xdx

ln 10 2

0

x

e dx

Trang 8

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

sin

m

π Tìm m để nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x ( ) thỏa mãn F( )0 = và 1

4 8

F  = 

 

A 3

4

4

C 4

3

3

Câu 8: Giá trị của tích phân 2 2007 2007 2007

0

sin sin cos

x

π

=

+

A

2

I

4

I

4

I = π

4

I = π

Câu 9: Cho số thực a thỏa mãn 1 2

1

1

a x

e +dx e

, khi đó a có giá trị bằng

Câu 10: Xét tích phân

3

0

sin 2

1 cos

x

x

π

= +

∫ Thực hiện phép đổi bi n t=cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây

A

1

1

2

2

1

t

t

=

+

4

0

2 1

t

t

π

= +

1

1 2

2 1

t

t

= − +

4

0

2 1

t

t

π

= −

+

2

F x x

x x

= − + − có một nguyên hàm là

x

( )

x

= − − −

( ) 2

x

( )

2

x

= − − −

2

5 ex dx K e

∫ thì giá trị của K là:

Câu 13: Tích phân

1

8 ln 1

e x

x

+

6

C ln 2 3

4

D ln 3 3

5

Câu 14: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0; 6] N u 5

1

f x dx=

3

1

f x dx=

5

3 ( )

f x dx

∫ có giá trị bằng

Câu 15: K t quả phép tính tích phân 5

dx I

x x

=

+

∫ có dạng I =aln 3+bln 5( ,a b∈ ) Khi đó

3

a +ab+ b có giá trị là

Câu 16: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y tan x, y 0, x 0, x

3

π

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

3

π

=  − 

3

π

=  − 

3

π

=  − 

3

π

=  − 

V

Trang 9

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 17: Cho hàm số f liên tục trên  thỏa f x( )+ f(− =x) 2+2 cos 2x, với mọi x∈ Giá trị của

tích phân

2

2

( )

I f x dx

π

π

Câu 18: Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn ( )

0

m

x+ dx=

A m=1,m= −6 B m= −1,m= −6 C m= −1,m=6 D m=1,m=6

Câu 19: Tính ∫2 ln(x x−1)dx bằng:

A

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

2 2

ln( 1)

2

x

x x− − − + x C

C

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

2 2

( 1) ln( 1)

2

x

xx− − + + x C

( ) (6 1)

f x = x+ có một nguyên hàm là 3 2

( )

F x =ax +bx +cx+ thoả mãn điều kiện d

( 1) 20

F − = Tính tổng a b c d+ + +

Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x ln ,x y=0, x=e quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

3

4e 1

9

+

3 4e 1 9

3 2e 1 9

+

3 2e 1 9

− π

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y1,yx và đồ thị hàm số 2

4

x

y trong miền x0,y1là a

b Khi đó b a bằng

Câu 23: Tích phân

2

3 sin

x I

x d

π

π

=∫ có giá trị bằng

A 2 ln1

2

D 1ln1

2 3

Câu 24: Tìm hai số thực A B, sao cho f x( )=Asinπx+B, bi t rằngf '(1)=2 và

2

0 ( ) 4

f x dx=

A

2

2

A

B

π

= −

 = −



B

2 2

A B

π

=

 = −



C

2 2

A B

π

= −

 =



D

2 2

A B

π

 = −

 =

Câu 25: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2

2

y  x và đường thẳng y x

Trang 10

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

A 9

2

B 9

2 - H T -

Trang 11

Toán 12 - Trang 1/3 - Mã đ thi 127

S GD&ĐT T NH TI N GIANG

TRƯỜNG THPT LÊ THANH HI N

Đ CHÍNH THỨC

KỲ KI M TRA TẬP TRUNG LẦN 1 – HK2

NĂM HỌC: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 12

Ngày kiểm tra: 29/01/2018

Th i gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đ kiểm tra có 03 trang, gồm 25 câu trắc nghi m)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tính tích phân  

2

4 0

cos sin 1

xdx m

n x

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

A [f(x) g(x)]dx f(x)dxg(x)dx B kf(x)dx k f(x)dx  

C f (x)dx f(x) C   D [f(x) g(x)]dx  f(x)dx g(x)dx

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A sin cos 2 1

4

x xx dx

B sin cos 2 1

4

x xx dx

C sin cos 2 1

4

x xx dx

D sin cos 2 1

4

x xx dx

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số   23 

cos 2 1

f x

x

A 3 tan(2x 1) C  B 3 tan(2x 1) C  C 3 tan(2x 1) C

2

Câu 5: Cho 1 

0

I  xe dx Đặt u 2 1x x

dv e dx

Chọn khẳng định đúng

0

0

Ie e dx

C 1

0

0

Ie  e dx

Câu 6: Bi t rằng

0

b

dx

0

a x

xe dxa

(a, b khác 0) Khi đó biểu thức b2a33a22a có giá trị bằng :

Câu 7: Cho cos sin

cos

x x x

x x



A xln cosxC B ln cos x CC ln cosxxsinxC D ln cosx xC

Câu 8: Tính 4

0

sin

I x xdx

 , đặt u x , dvsin dx x Khi đó I bi n đổi thành

Mã đ 127

Trang 12

Toán 12 - Trang 2/3 - Mã đ thi 127

A

4 4 0 0

0 0

C

4 4 0 0

0 0

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số: y = sinx.cosx là

A cos sinx x CB cos8x + cos2x+C C 1 cos2

Câu 10: Tìm khẳng định đúng?

0

ln 2018 1

2018 1

dx

x

0

1 ln 2018 1

2018 1 2018

dx

0 0

1 ln 2018 1

2018 1 2018

dx

x

0

2018ln 2018 1

2018 1

dx

x

Câu 11: Cho I=x5 x215dx , đặt u x2 15 khi đó vi t I theo u và du ta được :

A I(u630u4225u )du2 B I(u 15u )du4 2

C I(u630u4225u )du2 D I(u 15u )du5 3

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f x  – 3 1 x2 x

x

A F(x) = x33 32x2 ln xC B F(x) = x33 32x2 lnxC

C F(x) = 3 3 2 ln

x C

2

3 3

2 3

Câu 13: Cho F x  là một nguyên hàm của f x 3x22 1x Bi t F  1 5 Tìm F x  ?

A F x x3x2 x 6 B F x x3x2 x 6

C F x 6 11xD F x 6x2 1

Câu 14: Bi t 1 2

0

2 2

3

x x dx

b

b là phân số tối giản: Tính M log2alog3b c 2

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 15: Cho ln 2 2

x x

e dx I

e

 Đặt te x 3 Khi đó:

A ln 2

0

3

t

t

4

3

t

t

4

3

I  tdt D 5

4

dt I t



Câu 16: Giả sử hàm số f x  liên tục trên khoảng K và a, b là hai điểm của K Ngoài ra, k là một

số thực tùy ý Khi đó:

(I) a   0

a

f x dx

f x dxf x dx

kf x dxk f x dx

Trong ba công thức trên:

Trang 13

Toán 12 - Trang 3/3 - Mã đ thi 127

A Cả (I), (II) và (III) đ u đúng B Ch có (I) và (II) sai

Câu 17: Cho I sin cos4x xdx Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi bi n, khi đó:

A Đặt tsin4x B Đặt tsinx C Đặt tsin cos4x x D Đặt tcosx

Câu 18: Cho

1 2 0

1 d

a b

Tính a b

A 1 B 5 C 2 D 3

Câu 19: Để tìm nguyên hàm của f x x2lnx thì nên: 2

A Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

2

ln 2

 



B Dùng phương pháp đổi bi n số, đặt tlnx2

C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt  

2

dv x dx



D Dùng phương pháp đổi bi n số, đặt tx2

Câu 20: Đổi bi n x = 2sint tích phân 1 2

dx I

x

 tr thành

A 6

0

dt

0

tdt

0

1

dt t

0

dt

Câu 21: Cho ( )f x liên tục trên đoạn 0 10;  thỏa mãn 010f x x( )d 2017;26 f x x( )d 2016 Khi đó giá trị của P02 f x x( )d 610 f x x( )d là:

Câu 22: Cho 4 2 2

0

32

a

    khi đó tổng ab bằng:

A 4 B 10 C 6 D 8

Câu 23: Tìm x x 2  2dx

A 1 x 2 C 2

3   B

2

1 (x 2) C

2   C

2

1 (x 2) C

3   D 1 (x 2) x 2 C 2 2

Câu 24: Cho ln5

2

x

x

 Giả sử đặt tlnx Khi đó ta có:

A I 2t dt5 B 1 6

2

I  t dt C 1 5

2

I  t dt D I 2t dt6

Câu 25: Giả sử 2 2

1

3

A a2b2 10 B a b 1 C b2a0 D a0

- H T -

Ngày đăng: 02/02/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w