Suất nhiệt điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là: Cõu 4: Một tụ điện phẳng khụng khớ cú điện dung C = 500pF được tớch điện đến hiệu điện thế U =300V.. Hiệu điện thế của tụ lỳc đú l
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2009-2010 MễN: VẬT Lí 11 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi
Họ và tờn :
Lớp 11A/
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng
với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cõu 1: Chọn phương ỏn đỳng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho.
A Khả năng tớch điện cho hai cực của nú.
B Khả năng thực hiện cụng của nguồn điện.
C Khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện.
D Khả năng dự trữ điện tớch nguồn điện.
Cõu 2: Trong trường hợp nào sau đõy dũng điện tuõn theo định luật ụm?
A Dũng điện chạy qua búng đốn.
B Dũng điện trong chõn khụng.
C Dũng điện chạy qua bỡnh điện phõn dung dịch CuSO4 cú anốt làm bằng Cu
D Dũng điện qua chất khớ ở nhiệt độ cao.
Cõu 3: Một mối hàn của cặp nhiệt điện cú hệ số αT=42,5 μV/K được đặt trong khụng khớ ở
300C cũn mối hàn kia được nung núng đến 3000C Suất nhiệt điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là:
Cõu 4: Một tụ điện phẳng khụng khớ cú điện dung C = 500pF được tớch điện đến hiệu điện thế
U =300V Ngắt tụ khỏi nguồn, nhỳng vào chất điện mụi lỏng cú ε =2 Hiệu điện thế của tụ lỳc
đú là:
Cõu 5: Hai điện tớch dương q1 = 3q2 đặt cỏch nhau một khoảng r trong khụng khớ thỡ lực tĩnh điện giữa chỳng là 12N Nếu cho hai điện tớch tiếp xỳc với nhau rồi đưa ra khoảng cỏch r bàn đầu trong khụng khớ thỡ lực tĩnh điện giữa chỳng là bao nhiờu?
Trang 2Câu 6: Hai tụ điện C1= µ3 F; C2 = µ6 Fghép nối tiếp vào một đoạn mạch AB với UAB = 10V Hiệu điện thế của tụ C2 là:
C 10V
Câu 7: Một bóng đèn 220V -100W khi sáng bình thường thì nhiệt độ của dây
bóng đèn là 20000C Xác định điện trở của bóng đèn ở 200C, biết dây tóc đèn
làm bằng vonfam có hệ số nhiệt điện trở α= 4,5.10 (K )-3 -1
Câu 8: Một đoạn mạch gồm có hai điện trở mắc song song với 2
1
R R 2
= Gọi I1, I2 và I lần lượt là cường độ dòng điện qua R1, R2 và của mạch chính Tỉ lệ giữa I với I1 và I2 sẽ là:
A
C
3;
Câu 9: Một điện tích q = 10-6C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thu được năng lượng W = 2.10-4J Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị nào sau đây?
Câu 10: Cho một đoạn mạch như hình vẽ
Biết E1 = 3V, r1= Ω1 ; E2 = 6V, r2 = Ω1 ; R 3= Ω
UAB = 7V Cường độ dòng điện chạy trong đoạn
mạch AB là:
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng Đặt vào hai đầu một điện trở 20Ω một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian 20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này trong thời gian đó là:
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia catốt?
A Tia catốt phát ra theo mọi hướng của catốt.
B Tia catốt luôn luôn truyền thẳng khi không có điện từ trường.
C Tia catốt có thể đâm xuyên.
D Tia catốt là chùm electron.
Câu 13: Một tụ điện có điện tích Q = 10-6C Người ta nối hai bản tụ bằng sợi dây dẫn thì sau thời gian t = 10-8s hai bản tụ điện mất hết điện tích Cường độ dòng điện trung bình chuyển qua dây dẫn là:
B
A
E1, r1 E2, r2 R
Trang 3Câu 14: Điện trở R 10= Ωnối với nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r tạo thành mạch kín Biết công suất của nguồn điện bằng hai lần công suất mạch ngoài Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là:
Câu 15: Chọn câu phát biểu đúng
A Một quả cầu mang điện tích dương ( hay âm ) là vật đẳng thế.
B Mặt phẳng vuông góc với các đường sức của điện trường đều là mặt đẳng thế.
C Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường là vật đẳng thế.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại khi cho dòng điện cường độ I1 = 1A chạy qua trong thời gian t thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t 0C
1 =8
∆ Khi cho cường độ dòng điện
I2 =2A chạy qua thì trong thời gian t đó nhiệt độ của thanh tăng thêm là ∆t2bằng:
Câu 17: Khối lượng mol nguyên tử đồng là 64.10-3kg/mol Khối lượng riêng của đồng là 8,9.103kg/m3 Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp một electron dẫn Mật độ electron tự do trong đồng là:
A 8,38.1028 hạt/m3 B 1,67.1029hạt/m3
C 1,67.1025hạt/m3 D 8,38.1025 hạt/m3
Câu 18: Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10cm khoảng cách và hiệu điện thế hai
bản tụ là 1cm, 108V Giữa hai bản là không khí Điện tích của tụ điện là:
A 3.10-9C B 3.10-10C
C 3.10-8C D 3.10-7C
Câu 19: Tại hai điểm A và B có hai điện tích qA, qB Tại điểm M, một electron được thả ra không có vận tốc ban đầu thì electron di chuyển dọc theo hướng ra xa các điện tích Tình huống nào sau đây không thể xảy ra.?
A
A qA > 0; qB > 0
B qA >0; qB < 0
C qA = qB .
D.q A < 0; qB > 0
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng Trường hợp nào sau đây thì hiệu điện thế giữa hai đầu của
nguồn điện bằng suất điện động của nó?
A Mạch ngoài hở.
B Điện trở trong của nguồn điện rất nhỏ.
C Điện trở mạch ngoài rất lớn D cả A, B, C đều đúng.
Câu 21: Một hạt bụi có khối lượng m = 10-8g, nằm cân bằng trong một điện trường đều hướng xuống, có cường độ E = 10000V/m Lấy g =10m/s2 Điện tích của hạt bụi là:
A q = 10-11C B q = -10-12C
C q = - 10-11C D 10-12C
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Điều kiện để có dòng điện là:
A Chỉ cần có hiệu điện thế.
Trang 4Câu 23: Nhúng tụ điện không khí đang nạp điên bằng ắc qui vào nước cất thì trong quá trình
nhúng có dòng điện chạy qua ắc qui không? Nếu có thì hãy chỉ rõ chiều dòng điện?
A Có, chiều từ cực dương sang cực âm của ắc qui.
B Không có.
C Có, chiều từ cực âm sang cực dương của ắc qui.
D Có, ban đầu chiều từ cực dương sang cực âm sau đó có chiều ngược lại.
Câu 24: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện trong chân không?
A Có cường độ dòng điện bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ của catốt.
B Đặc tuyến vôn –ampe của dòng điện trong chân không không phải là đường tuyến tính.
C Dòng điện trong chân không chỉ đi theo một chiều từ catốt đến anốt.
D Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt khi bị nung
nóng dưới tác dụng của điện trường
Câu 25: Để loại bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V
người ta mắc nối tiếp nó với một điện trở phụ R có giá trị là:
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10V thì cường độ
dòng điện qua dây dẫn là 2A Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là:
A 1
3A
3A
Câu 27: Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2cm Lực tĩnh điện giữa hai hạt đó bằng:
A 1,44.10-7N B 1,44.10-5N
C 1,44.10-11N D 1,44.10-9N
Câu 28: Điện phân dung dịch Na2SO4 với các điện cực làm bằng than chì trong thời gian 16phút 5giây Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 5A Khối lượng khí thoát ra
ở catốt là:
Câu 29: Nếu điện phân dung dịch Na2SO4 thì ở các điện cực có các chất nào được giải phóng?
A Na bám vào catôt, khí Ôxi ở anốt.
B Khí Hidrô ở catốt, khí Ôxi ở anốt.
C Khí Hidrô ở catốt, axit H2SO4 ở anốt
D Na bám vào catốt, axit H2SO4 ở anốt
Câu 30: Trong trường hợp nào sau đây không xảy ra nhiễm điện do hưởng ứng?
A Đưa hai quả cầu mang điện tích trái dấu, có độ lớn điện tích khác nhau.
B Đưa một quả cầu nhiễm điện tích dương hay âm lại gần một quả cầu nhựa.
C Đưa hai quả cầu mang điện tích dương, có độ lớn điện tích khác nhau.
D Đưa hai quả cầu mang điện tích âm, có độ lớn điện tích khác nhau.
- HẾT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 52 C