1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Lý 11 số 6

3 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Vật Lí 11 (Nâng Cao)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại tăng theo hàm bậc nhấtA. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A.. Câu 9: Ta biết vật dẫn tích điện trong điện trường là vật đẳn

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÍ 11 (NÂNG CAO)

Thời gian làm bài: 45 phút.

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1.

2.

3.

4.

abcd

abcd

abcd

abcd

5.

6.

7.

8.

abcd abcd abcd abcd

9.

10.

11.

12.

abcd abcd abcd abcd

13.

14.

15.

16.

abcd abcd abcd abcd

17.

18.

19.

20.

abcd abcd abcd abcd

I Phần trắc nghiệm: (7đ)

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây nói về tính dẫn điện của kim loại là không đúng?

A Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại tăng theo hàm bậc nhất.

B Kim loại dẫn điện tốt.

C Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi nhiệt độ không thay đổi.

D Điện trở suất của kim loại khá lớn vào cỡ 107  108 .m.

Câu 2: Mạch kín gồm một nguồn điện và một biến trở R Hiệu điện thế ở hai đầu mạch ngoài:

A Tăng khi R tăng B Tỉ lệ nghịch với R C Giảm khi R tăng D Tỉ lệ thuận với R Câu 3: Một nguồn điện gồm 6 acquy giống nhau mắc như

hình vẽ Mỗi acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong rV, điện trở trong r

= 1 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 6V; 3 B 12V, điện trở trong rV; 6 C 12V, điện trở trong rV; 3 D 6V; 1,5.

Câu 4: Ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C0, được mắc như

hình vẽ Điện dung của bộ tụ bằng:

A 2V, điện trở trong r 0

3

C

B 0 3

C

C 3 0

2V, điện trở trong r

C

D 3C0

Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động  = 2V, điện trở trong r4V và điện trở trong r = 1V và điện trở trong r = 1 cung cấp điện cho một

động cơ có điện trở trong r’ = 1,1 và dòng điện qua động cơ bằng 2V, điện trở trong rA Hiệu suất của động cơ bằng:

Câu 6: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 6F mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U =

10V Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:

A 0,3.10-4V và điện trở trong r = 1 J B 3.10-4V và điện trở trong r = 1 J C 12V, điện trở trong r.10-4V và điện trở trong r = 1 J D 1,2V, điện trở trong r.10-4V và điện trở trong r = 1 J

Câu 7: Thả cho một êlectron tự do trong điện trường Êlectron đó sẽ chuyển động:

A Từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

B Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

Câu 8: Điện dung của một tụ điện phẳng phụ thuộc yếu tố nào?

(I) Hình dạng kích thước của hai bản (II) Điện môi giữa hai bản.

(III) Khoảng cách giữa hai bản (IV) Kim loại làm hai bản.

C Chỉ (I), (II) và (III) D Chỉ (I) và (II).

B A

C0

C0 C0

Trang 2

Câu 9: Ta biết vật dẫn tích điện trong điện trường là vật đẳng thế thì điện tích của vật dẫn:

A Phân bố không đều cho mặt ngoài, còn mặt trong không có điện tích.

B Chỉ phân bố đều cho mặt ngoài.

C Chỉ phân bố đều cho mặt ngoài, còn mặt trong không có điện tích.

D Phân bố đều cho mặt trong và mặt ngoài.

Câu 10: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó, điện

trở của kim loại (hợp kim):

A Giảm đột ngột đến giá trị bằng 0 B Tăng đến vô cực.

C Giảm đến một giá trị xác định khác không D Không thay đổi.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

B Khi nhiễm điện do hưởng ứng, êlectron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị

nhiễm điện.

C Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi Câu 12: Khi một thiết bị điện mắc vào hiệu điện thế 12V, điện trở trong r0V có dòng điện 2V, điện trở trong rA chạy qua trong thời gian

2V, điện trở trong rs, sẽ tiêu thụ một điện năng bằng:

A 60J B 4V và điện trở trong r = 180J C 2V, điện trở trong r8800J D 2V, điện trở trong r4V và điện trở trong r = 10J

Câu 13: Khi tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp đôi và độ lớn mỗi điện tích

lên gấp ba thì lực tương tác giữa chúng:

A Tăng gấp đôi B Giảm đi một nửa C Tăng 2V, điện trở trong r,5 lần D Tăng lên 2V, điện trở trong r,2V, điện trở trong r5 lần Câu 14: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2V, điện trở trong r = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 4V và điện trở trong r = 10cm trong chân không Cường độ điện trường tại điểm M cách A 2V, điện trở trong r0cm và cách B 60cm có độ lớn là:

A E  2V, điện trở trong r.105V m / B 5 5

.10 / 2V, điện trở trong r

EV m C 1 5

.10 / 4V và điện trở trong r = 1

EV m D 9 5

.10 / 4V và điện trở trong r = 1

EV m

Câu 15: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2V, điện trở trong r Nếu công suất định mức của hai

bóng đèn bằng nhau thì tỉ số hai điện trở 1

2V, điện trở trong r

R

R bằng:

A 2V, điện trở trong r

1

U

1

2V, điện trở trong r

U

2V, điện trở trong r 1

2V, điện trở trong r

U U

 

 

 

D

2V, điện trở trong r 2V, điện trở trong r

1

U U

 

 

 

Câu 16: Chọn phát biểu đúng.

A Dòng điện trong chân không chỉ theo một chiều từ anôt đến catôt.

B Bình điện phân nào cũng có suất phản điện.

C Khi nhiệt độ tăng điện trở suất của kim loại tăng không đều.

D Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

Câu 17: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng:

A Điện lượng tải qua mạch trong 1 (s).

B Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực âm đến cực dương

của nguồn.

C Công của lực lạ thực hiện trong 1 (s).

D Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực dương đến cực

âm của nguồn.

Câu 18: Một bình điện phân chứa dung dịch Bạc Nitrat có điện trở 2V, điện trở trong r,5 Anôt bằng Bạc và hiệu điện

thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Khối lượng Bạc bám vào catôt sau 16 phút 5 giây là: (Biết

A = 108, n = 1)

A 2V, điện trở trong r,16 mg B 4V và điện trở trong r = 1,32V, điện trở trong r mg C 2V, điện trở trong r,16 g D 4V và điện trở trong r = 1,32V, điện trở trong r g.

Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ  = 6V, r = 1, R là biến trở Công suất cực

đại của mạch ngoài bằng:

A 10W B 9,2V, điện trở trong r5W C 12V, điện trở trong rW D 9W

, r

R

Trang 3

Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ Biểu thức tính UAB là hệ thức nào sau đây?

A UAB   1 2V, điện trở trong r I R1( 1 r1)  I R2V, điện trở trong r( 2V, điện trở trong r r2V, điện trở trong r)

B UAB   1 2V, điện trở trong r I R1( 1 r1)  I R2V, điện trở trong r( 2V, điện trở trong r r2V, điện trở trong r)

C UAB   1 2V, điện trở trong r I R1( 1 r1)  I R2V, điện trở trong r( 2V, điện trở trong r r2V, điện trở trong r)

D UAB   1 2V, điện trở trong r I R1( 1 r1)  I R2V, điện trở trong r( 2V, điện trở trong r r2V, điện trở trong r)

II Phần tự luận: (3đ)

Bộ nguồn gồm hai nguồn có suất điện động và điện trở trong: 1 = 2V, điện trở trong r,4V và điện trở trong r = 1V,

r1 = 0,1, 2V, điện trở trong r = 3,5V, r2V, điện trở trong r = 0,4V và điện trở trong r = 1, R1 thay đổi được, các điện trở R2V, điện trở trong r = 4V và điện trở trong r = 1,

R3 = 6 Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể.

a Khi R1 = 3 Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và số chỉ của

ampe kế.

b Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm AB và dòng điện qua R2V, điện trở trong r.

c R1 phải có giá trị bao nhiêu để hiệu suất của bộ nguồn là 90%.

R1

1, r1

B

R

R 2V, điện trở trong r

 2V, điện trở trong r, r 2V, điện trở trong r

I 2V, điện trở trong r I

A

B

R2V, điện trở trong r R 3

R1

2V, điện trở trong r, r2V, điện trở trong r

1, r1 A

Ngày đăng: 01/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Mỗi acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong rV, điện trở trong r - Đề mẫu thi HKI Lý 11 số 6
Hình v ẽ. Mỗi acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong rV, điện trở trong r (Trang 1)
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM - Đề mẫu thi HKI Lý 11 số 6
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w