1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 17-Chương 1-HH

7 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Người hướng dẫn GV. Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. • Hệ thống hóa công thức, đ/nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số l

Trang 1

h61

G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 1 7 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hệ thống hóa công thức, đ/nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ cho hs Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập

- Thước thẳng, thước đo độ, ê ke, phấn màu, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác)

* Học sinh : - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chương 1 Bảng nhóm, thước thẳng, ê ke , máy tính bỏ túi

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết bài 1, 2, 3 (13 phút)

- Gv đưa bảng phụ ghi tóm tắt các

kiến thức cần nhớ :

1 Các công thức về cạnh và đường

cao trong tam giác vuông

a) b2= ; c2=

b) h2 =

c) a.h =

d) 2

2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của

một góc nhọn

A

B C

- HS 1: lên bảng điền vào chỗ ( .) để hoàn chỉnh các công thức A

c b h

B c’ H b’ C

a a) b2= a.b’ ; c2= a.c’

b) h2 = b’ c’.

c) a.h = b.c d) 12 12 12

- HS2 : lên bảng điền

Trang 2

sin α = cạnh đối : = AC : BC

cos α = : cạnh huyền = :

tg α = : = :

cotg α = : = :

3 Một số tính chất của các tỉ số lượng

giác

- Cho α β là hai góc phụ nhau

Khi đó :sin α = ;cos β α =

tg α = ;cot g α =

- Cho góc nhọn α thì ::

< sin α < ; < cos α <

sin2α + = 1

;cot

tg α cot g =

- Khi góc α tăng từ 0o đến 90o thì

những tỉ số lượng giác nào tăng ?

Những tỉ số lượng giác nào giảm ?

sin α = cạnh đối :cạnh huyền =AC:BC

cos α =cạnh kề: cạnh huyền =AB : BC.

tg α =cạnh đối :cạnh kề = AC : AB

cotg α =cạnh kề:cạnh đối = AB : AC

- sin α = cos ;cos β α = sin β

tg α = cot g β ;cot g α = tg β

- 0 < sin α < 1 ; 0 < cos α < 1

sin2α + cos2α = 1

tg α cot g = 1

- Khi góc α tăng từ 0o đến 90o thì sin

α và tg α tăng, còn cos α và cotg α

giảm

h62

HĐ 2 : Luyện tập (30 phút)

Trang 3

- Bài tập 33 trang 93 SGK

- Gv đưa đề bài và hình vẽ trên bảng

phụ Chọn kết quả đúng :

a) sin α bằng : α

A 5

3 B 5

4 4 5

C 3

5 D 4

5 3 b) sinQ bằng : P

A PR

RS B PR

QR S

C PS

RS D QR SR R Q

c) cos30o bằng :

A 2

3

a

B

3

a

C 3

2 D 2 3a2 3a 30 o

- Bài tập 34 trang 93, 94 SGK :

a) Hệ thức nào trong các hệ thức sau

là hệ thức đúng :

c

α = B cotg b

c

α =

c

α = D cotg a

c

α =

b) Chọn hệ thức sai :

A sin2α + cos2α = 1 α

B sin α = cos β

C cos β = sin 90 ( o− α )

cos

α

= β

- Bài tập :

Cho tam giác MNP vuông tại M có

- Hs chọn kết quả đúng :

a) C 3

5

b) D QR SR

c) C 3

2

- Hs chọn hệ thức đúng

a c

b α

a) C tg a

c

α =

b) C cos β = sin 90 ( o − α )

- Một hs lên bảng làm bài, hs lớp làm bài vào vở

- Bài tập : P

h63

Trang 4

MH là đường cao, cạnh MN = 3

2

P = .Kết luận nào sau đây là đúng

A µ 30 N = o và MP = 1

B µ 30 N = o và MP = 3

4

C NP = 1 và MP = 3

2

D NP = 1 và MH = 3

2

- Bài tập 37 trang 94 SGK

- Gv đưa hình vẽ trên bảng phụ

a) Cm ABC vuông tại A Tính các

góc B, C và đ.cao AH của tam giác

- Để chứng minh một tam giác là vuông

khi biết độ dài ba cạnh của nó ta áp

dụng công thức nào ?

- Gọi một hs thực hiện chứng minh và

một hs khác tính các góc và đường cao

AH

b) Hỏi rằng điểm M mà SMBC = SABC

nằm trên đường nào ?

- Gv hướng dẫn cho hs : MBC và

ABC

có đặc điểm gì chung ?

- Vậy từ hai giả thiết trên yếu tố nào

của hai tam giác này cũng phải bằng

nhau

- Điểm M nằm trên đường nào ?

- Gv vẽ hai đường thẳng song song vào

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs đọc đề bài A 6cm 4cm

H

B 7,5cm C

- Định lí đảo Pytago

- Hs lần lượt thực hiện theo yêu cầu của gv

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- MBC và ABC có BC chung và diện tích bằng nhau

- Đường cao ứng với cạnh chung BC

M cách BC một khoảng bằng với

AH

60 o H

M N Kết quả : µ 30o

2

MH = 3

4 ; NP = 1 Vậy B đúng

- Bài tập 37 trang 94 SGK Xét ABC có :

AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25

BC2 = 7,52 = 56,25

AB2 + AC2 = BC2

⇒ ∆ ABC vuông tại A (đl đảo

Pytago)

6

AC

⇒ ≈ B µ 36 52'o

Có BC AH = AB AC

7,5

AB AC

BC

b) BC: cạnh chung

SMBC = SABC

điểm M phải cách BC một

khoảng bằng với AH

M nằm trên hai đường thẳng song

song với BC, cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 (cm)

3

2

Trang 5

hình vẽ

- Bài tập 80 a trang 102 SBT

Hãy tính sin α và tg α nếu cos 5

13

α =

- Gv hướng dẫn cho hs :

Có hệ thức nào liên hệ giữa sin α

cos α ?

- Từ đó hãy tính sin α và tg α

Gọi hs đọc tại chỗ cho gv ghi bảng

- sin2α + cos2α = 1

- Hs thực hiện theo yêu cầu gv

- Bài tập 80 a trang 102 SBT

Ta có hệ thức : sin2α + cos2α = 1

sin2α = 1 - cos2α

= 1 -

2

5 13

 

 ÷

  =

144

169

13

α

α

h64

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ “ của chương

- Bài tập về nhà số 38, 39,40 trang 95 SGK và số 82, 83, 84, 85 trang 102, 103 SBT Tiết sau tiếp tục ôn tập chương 1

V/- Rút kinh nghiệm : .

Ngày đăng: 31/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ . - Tiết 17-Chương 1-HH
Hình ve õ (Trang 5)
w