1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 10-Chương 1-HH

6 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Tác giả Phạm Trọng Phỳc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh được củng cố kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số và máy tính bỏ túi.. • Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm gó

Trang 1

h37 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :

Tiết : 1 0 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh được củng cố kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số và máy tính bỏ túi Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác của nó

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng số, máy tính Bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 trang 80, 81 SGK * Học sinh : - Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi đa năng III/- Tiến trình : * Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 Dùng bảng số hoặc máy tính để tìm

cotg32 o 15’ - Sửa bài tập 42a, b, c trang 95 SBT Đưa đề bài và hình vẽ trên bảng phụ a) Tính độ dài CN ? A

9 34 0 6,4 3,6

B C N D

b) Tính số đo ·ABN ? c) Tính số đo ·CAN ? - Hai hs lên kiểm tra - Hs 1: cotg32 o 15’ 1,5849- Bài tập 42a, b, c trang 95 SBT a) Tam giác vuông ANC có: CN 2 = AC 2 – AN 2 (đl Pytago) 2 2 6, 4 3,6 CN ⇒ = − ≈5, 292 b) Tam giác vuông ABN có: sinB = 3,6 0, 4 9 AN AB = = ⇒·ABN =23 34'o c) Tam giác vuông CAN có: cosA = 3,6 0,5625 6, 4 AN AC = = · 55 46'o CAN ⇒ =

Trang 2

2 a) Sửa bài tập 21 trang 84 SGK

(gv đưa đề bài trên bảng phụ)

Tìm góc nhọn x, (làm tròn đến độ)

Biết rằng Sinx = 0,3495

Cosx = 0,5427

Tgx 1,5142

Cotgx 3,163

b) Không dùng máy tính hoặc bảng số,

hãy so sánh : sin20 o và sin70 o

cos40 o và cos75 o

- Gv nhận xét, cho điểm

- HS 2: Bài tập 21 trang 84 SGK

20 27 ' 20o o x

57 7 ' 57o o x

56 33' 57o o x

17 32' 18o o x

b) sin20 o < sin70 o (vì α tăng thì sin tăng)

cos40 o > cos75 o (vì α tăng thì cos giảm)

- Hs lớp nhận xét đánh giá bài làm của hai hs

h38

HĐ 2 : Luyện tập (30 phút)

- Gv đặt vấn đề:Không dùng bảng số và

máy tính ta đã so sánh được sin20 o và

sin70 o ; cos40 o và cos75 o

Dựa vào tính đồng biến của sin và tình

nghịch biến của cos các em hãy làm các

bài tập sau:

- Bài tập 22b,c,d trang 84 SGK

- Hs nghe gv nêu vấn đề.

- Hs trả lời miệng

- Bài tập 22b,c,d trang 84 SGK

b) cos25 o > cos63 o 15’

Trang 3

So sánh: b) cos25 o và cos63 o 15’

c) tg73 o 20’ và tg45 o

d) cotg2 o và cotg37 o 40’

- Bài bổ sung: Yêu cầu hs so sánh và giải

thích cách so sánh của mình

a) sin38 o và cos38 o

b) tg27 o và cotg27 o

- Bài tập 47 trang 96 SBT

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau

đây có giá trị âm hay dương? Vì sao ?

a) sinx - 1 b) 1 - cosx

c) sinx – cosx d) tgx - cotgx

- Gv hướng dẫn hs câu c, d: dựa vào tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau

Tổng quát: cosx = sin (90 o -x)

- Bài tập 23 trang 84 SGK

Tính: a) sin 25

cos 65

o o b) tg58 o – cotg32 o

- Bài tập 24 trang 84 SGK

- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự

tăng dần:

a) sin78 o ; cos14 o ; sin47 o ; cos87 o

b) tg73 o ; cotg25 o ; tg62 o ; cotg38 o

- Gv kiểm tra hoạt động của các nhóm

- Gv chốt lại hs cần lưu ý về mối quan hệ

của tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau

- Hs đọc tại chỗ, gv ghi bảng

- 2 hs trả lời miệng:

a) sinx – 1 < 0 vì sinx < 1 b) 1 – cosx > 0 vì cosx < 1

- 2 hs thực hiện trên bảng : c) Ta có: cosx = sin (90 o -x) ⇒sinx−cosx>0 nếu x > 45 o ⇒sinx−cosx<0 nếu x < 45 o d) Ta có: cotgx = tg(90 o -x) tgx−cotgx>0 nếu x > 45 o tgx−cotgx<0 nếu x < 45 o

- Hs trả lời tại chỗ:

a) sin 25

cos 65

o o

sin 25

1 sin 25

o o

b) tg58 o – cotg32 o = tg58 o - tg58 o =0

- Hs hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b

- Đại diện hai nhóm trình bày bài giải

c) tg73 o 20’ > tg45 o d) cotg2 o > cotg37 o 40’

- Bài bổ sung : a) sin38 o = cos52 o có cos52 o < cos38 o ⇒sin 38o <cos38o b) tg27 o = cotg63 o có cotg63 o < cotg27 o tg27o<cotg27 o

- Bài tập 24 trang 84 SGK a) cos14 o = sin76 o

cos87 o = sin3 o sin3 o <sin47 o <sin76 o < sin78 o cos87 o <sin47 o <cos14 o < sin78 o b) cotg25 o = tg65 o

cotg38 o = tg52 o tg52o <tg62o <tg65o <tg73o

h39

Trang 4

giúp cho ta giải quyết bài tóan này dễ

dàng thay vì sẽ sử dụng máy tính

- Bài tập 25 trang 84 SGK

So sánh: a) tg25 o và sin25 o

Gợi ý cho hs dùng công thức tgα=sin

cos

α α

để so sánh tgα và sinα thông qua cos

α < 1 với 0 o <α < 90 o

- Cho hs kiểm tra lại bằng máy tính

b) cotg32 o và cos32 o

Tương tự câu a, hãy viết cotg32 o dưới

dạng tỉ số của cos và sin

c) tg45 o và cos45 o

với α =45o ta xác định được giá trị của

tgα và cosα để so sánh

d) cotg60 o và sin30 o

Tương tự câu c

- Ta có: 25 sin 25

cos 25

o o

o

25

o o

o tg

- Gọi hs đồng thời lên bảng thực hiện

3 câu còn lại

- Bài tập 25 trang 84 SGK

a) Ta có: 25 sin 25

cos 25

o o

o

mà cos25 o < 1 ⇒ sin 25 1

25

o o

tg <

25o sin 25o

tg

b) Ta có: co 32 cos 32

32

o o

o tg

sin

=

mà sin32 o < 1 ⇒ cos32oo <1

cotg32

cotg32 > cos32 o o

c) Ta có: tg45 o = 1 ; cos45 o = 2

2

tg45 o > cos45 o (vì 1 > 2

2 ) d) Ta có:cotg60 o = 3

3 ; sin45 o = 1

2

cotg60 o > sin30 o (vì 3 1

3 > 2)

Trang 5

h40

HĐ 3 : Củng cố (10 phút)

- Trong các tỉ số lượng giác của góc

nhọn α , tỉ số lượng giác nào đồng biến

nghịch biến ?

- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau

- Hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- sin và tang đồng biến cos và cotang nghịch biến

- Với α β+ =90o sinα =cosβ

cosα =sinβ

tgα =tgβ

cotgα =cotgβ

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Bài tập về nhà số 48, 49, 50, 51 trang 96 SBT

Trang 6

- Đọc trước bài “ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”.

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Ngày đăng: 31/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Không dùng máy tính hoặc bảng số, hãy so sánh : sin20o và sin70o - Tiết 10-Chương 1-HH
b Không dùng máy tính hoặc bảng số, hãy so sánh : sin20o và sin70o (Trang 2)
- Hs đọc tại chỗ, gv ghi bảng - Tiết 10-Chương 1-HH
s đọc tại chỗ, gv ghi bảng (Trang 3)
- Gọi hs đồng thời lên bảng thực hiện 3 câu còn lại . - Tiết 10-Chương 1-HH
i hs đồng thời lên bảng thực hiện 3 câu còn lại (Trang 4)
w