I/- Mục tiêu : • Học sinh được củng cố kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số và máy tính bỏ túi.. • Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm gó
Trang 1
h33
G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 9 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu :
• Học sinh được củng cố kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số và máy tính bỏ túi
• Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác của nó II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Bảng số, máy tính Bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 trang 80, 81 SGK
* Học sinh : - Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi đa năng
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.
HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút)
- Gv nêu yêu cầu kiểm tra
1 Khi góc α tăng từ 0 o đến 90 o thì các tỉ
số lượng giác của góc α thay đổi như thế
nào ?
- Tìm sin40 o 12’ bằng bảng số, nói rõ
cách tra Sau đó dùng máy tính kiểm tra
lại
2 Sửa bài tập 41 trang 95 SBT và bài
18b, c, d trang 83 SGK
(gv đưa đề bài trên bảng phụ)
- Gv nhận xét, cho điểm
- Hai hs lên kiểm tra
- HS1: Khi góc α tăng từ 0 o đến 90 o thì sinα và tgα tăng, còn cosα và cotg
α giảm
- Để tìm sin40 o 12’ bằng bảng, ta tra ở Bảng VIII dòng 40 o , cột 12’
sin40 o 12’ 0,6455≈
- HS 2: Bài tập 41 trang 95 SBT Không có góc nhọn nào có sinx =1,0100 và cosx =2,3540
vì sinα , cosα < 1 (với α nhọn)
Bài tập 18b, c, d trang 83 SGK cos52 o ≈0,6032
tg63 o 36’ ≈2,0145
cotg25 o 18’ 2,1155≈
- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn
Trang 2
HĐ 2 : Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó (25 phút)
- Gv đặt vấn đề: Tiết trước ta đã học cách
tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo
của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác
của góc đó
VD 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút) biết sinα ≈0,7837
- Gv yêu cầu hs đọc trang 80 SGK
- Hướng dẫn lại qua mẫu 5
.
.
51 o
.
.
7837
- Ta cũng có thể dùng máy tính bỏ túi để
tìm góc nhọn α
Với máy FX-220 nhấn lần lượt các phím:
[ ][ ][ ][ ][ ][ ][0 7 8 3 7 SHIF][ ][sin SHIF][ ]¬
khi đó màn hình xuất hiện: 51 36 2.17
nghĩa là 51 o 36’2,17”
làm tròn α ≈51 36'o
Với máy FX-500, ta nhấn các phím sau:
[ ][ ][ ][ ][ ][ ][0 7 8 3 7 SHIF][ ][sin SHIF][ ].)))
α ≈51 36'o
- Cho hs làm ?3 trang 81 với yêu cầu tra
bằng bảng số và sử dụng máy tính
- Gv hướng dẫn hs sử dụng máy tính,
nhấn các phím:
- Hs nghe gv trình bày
- Một hs đọc to phần VD 5 SGK
- Hs tra lại ở quyển Bảng số
α ≈51 36'o
- Hs quan sát và làm theo hướng dẫn của gv.
- Hs thực hiện yêu cầu của gv
Tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của hàng 18 o (cột A cuối) và cột 24 hàng cuối ’
3 Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó :
VD5: Tìm góc nhọn α (làm tròn
đến phút) biết sinα ≈0,7837
Tra bảng VIII tìm số 0,7837 là giao của hàng 51 o và cột 36’
sinα ≈0,7837⇒α ≈51 36'o
h34
Trang 3
[ ][ ][ ][ ][ ][3 0 0 6 SHIF] 1 [SHIF]
x
[ ][tan SHIF][ ]0'''
Màn hình hiện số: 18 24 2,28
⇒α ≈18 24'o
- Cho hs đọc chú ý trang 81 SGK
- VD 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
độ) biết sinα ≈0, 4470
- Cho hs tự đọc VD 6 trang 81 SGK, sau
đó gv treo bảng phụ mẫu 6 và giới thiệu
lại cho hs
.
.
26 o
.
.
4462 4478
- Cho hs làm ?4 trang 81 SGK
Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết
cosα ≈0,5547
- Cho hs hoạt động nhóm
.
- Yêu cầu hs nêu cách tìm α trong ?4
bằng máy tính
⇒α ≈18 24'o
- Hs quan sát và làm theo hướng dẫn
- Hs đọc tại chỗ phần Chú ý SGK
- Hs tự đọc VD 6
- Hs nghe gv trình bày
- Hs hoạt động theo nhóm Đại diện của nhóm trình bày, gv giám sát kết quả
- Tra bảng VIII, ta thấy:
0,5534 < 0,5547 < 0,5548 ⇒cos56 24' coso < α <cos56 18'o ⇒ ≈α 56o
- Với máy FX-500, ta nhấn các phím:
[ ][ ][ ][ ][ ][ ][0 5 5 4 7 SHIF][ ][cos SHIF]
[ ]0'''
Màn hình hiện số: 56 18 35,81
56o
α
⇒ ≈
* Chú ý: (SGK) VD: Tìm góc nhọn α (làm tròn
đến độ) biết sinα ≈0, 4470
Tra bảng VIII, ta thấy:
0,4462 < 0,4470 < 0,4478 ⇒s 26 30 ' sinin o < α <s 26 36 'ìn o ⇒ ≈α 27o
h35
Trang 4
HĐ 3 : Củng cố (10 phút)
- Gv nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của
góc nhọn α khi biết tỉ số lượng giác
của nó, sau khi đặt số đã cho trên máy
cần nhấn liên tiếp:
[SHIF][ ][sin SHIF][ ].))) khi biết sin
[SHIF][ ][cos SHIF][ ].))) khi biết cos
[SHIF tg SHIF][ ][ ][ ].))) khi biết tg
[SHIF] 1 [SHIF][ ][tan SHIF][ ].)))
x
khi biết cotg
- Bài tập củng cố:
1 Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ
túi để tìm tỉ số lượng giác của các góc
nhọn sau: (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ tư)
a) sin70 o 13’ b) cos25 o 32’
c) tg43 o 10’ d) cotg32 o 15’
- Nửa lớp làm câu a, c và nửa lớp làm câu b, d
- Hs trả lời tại chỗ sau khi tính toán :
1 a) 0,9410≈ b) 0,9023≈ c) 0,9308≈ d) 1,5849≈
h36
Trang 5
2 Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ
túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn
đến phút) biết :
a) sinα ≈0,7218
b) cosα ≈0,8368
c) tgα ≈1, 2938
d) cotgα ≈1,585
2 a) α ≈46 12 'o b) α ≈33 12'o c) α ≈52 18'o d) α ≈32 15'o
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó
- Đọc kỹ “Bài đọc thêm” trang 81 đến 83 SGK
- Bài tập về nhà số 21 trang 84 SGK và bài 40, 41, 42, 43 trang 95 SBT
- Tiết sau luyện tập V/- Rút kinh nghiệm :