1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiết 55 - Bài 36: Nước - Tiết 2

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết được vai trò của nước trong đời sống và sản xuất; sự ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước; sử dụng tiết kiệm nước sạch.. Về kỹ năng: Học sinh được rèn các kỹ nă[r]

Trang 1

TIẾT 55 - BÀI 36: NƯỚC

(tiết 2)

I Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức:

- Học sinh biết và hiểu được các tính chất vật lí và hóa học của nước: Nước hòa tan được nhiều chất (rắn, lỏng, khí); tác dụng với một

số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ và khí hiđro; tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành bazơ; tác dụng với một số oxit axit tạo thành axit

- Học sinh biết được vai trò của nước trong đời sống và sản xuất; sự ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước; sử dụng tiết kiệm nước sạch

2 Về kỹ năng: Học sinh được rèn các kỹ năng:

- Tiến hành, quan sát, nêu hiện tượng và giải thích thí nghiệm

- Viết được các phương trình hóa học (PTHH) thể hiện được các tính chất hóa học đã nêu trên của nước

- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể

3 Về thái độ:

- Học sinh có lòng yêu thích học tập môn Hóa học

- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước sạch

II Phương pháp dạy học

- Dạy học nêu vấn đề

- Đàm thoại

- Học tập nghiên cứu theo nhóm

- Sử dụng thí nghiệm, câu hỏi và bài tập để giao nhiệm vụ và hướng dẫn học sinh thảo luận thông qua phiếu học tập

III Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Giáo án điện tử, máy tính, máy chiếu, camera, phiếu học tập

- 4 bộ dụng cụ thí nghiệm học sinh, mỗi bộ gồm:

+ Dụng cụ: 2 ống nghiệm lớn, 2 ống nghiệm nhỏ, 1 cốc thủy tinh to, 4 cốc thủy tinh nhỏ, 2 nút cao su có gắn ống vuốt, thìa thủy tinh, kẹp sắt, đèn cồn, bật lửa

+ Hóa chất: Nước cất, Na, Zn, CaO, CuO, P2O5, SiO2, quỳ tím

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức về oxit

- Bút dạ bảng

Trang 2

- Tìm hiểu về: Vai trò của nước đối với đời sống và sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước

IV Tiến trình bài giảng

1 Ổn định tổ chức (1’):

- Kiểm tra sĩ số

- Ổn định lớp

2 Giảng bài mới

- Đặt vấn đề

> Ghi bảng

TIẾT 55 - BÀI 36: NƯỚC

(tiết 2)

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT VẬT LÍ (4’)

Mục tiêu: HS biết và hiểu được cách tính chất vật lí của nước

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

II Tính chất của nước

- Yêu cầu HS đối chiếu danh mục kiểm tra các

dụng cụ, hóa chất có trong khay

- HS các nhóm đối chiếu danh mục kiểm tra các dụng cụ, hóa chất có trong khay

- Ghi bảng - HS ghi vở 1 Tính chất vật lí

- Bằng những hiểu biết thực tế, hãy cho biết

các tính chất vật lí của nước ?

- Cá nhân

Trang 3

- Giới thiệu: lớp nước dày như nước biển thì

có màu xanh da trời

- Chốt và ghi bảng - HS ghi vở Sgk.tr123

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HÓA HỌC (30’)

Mục tiêu: HS biết và hiểu được các tính chất hóa học của nước

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Ghi bảng - HS ghi vở 2 Tính chất hóa học

- Yêu cầu HS kẻ vào vở theo mẫu trên bảng - HS kẻ vào vở theo mẫu trên bảng

- Thông báo: thảo luận nhóm làm phiếu học

tập 1 (PHT1)

- Lưu ý HS một số thao tác thí nghiệm

- Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm và hoàn

thành PHT1

- Các nhóm làm thí nghiệm theo hướng dẫn

và hoàn thành PHT1

- Quan sát, hướng dẫn thêm các nhóm (nếu

cần)

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Gọi 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác

nhận xét, bổ sung

- Đại diện 1 nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Chữa sai (nếu có) và chiếu đáp án chuẩn - Theo dõi đáp án, sửa sai (nếu có)

- Hiện tượng có tiếng nổ khi đốt sản phẩm khí,

gợi cho em nhớ đến khí nào mà chúng ta đã

được học ? Vì sao ?

- Cá nhân trả lời

- Cô cạn dung dịch thấy xuất hiện chất rắn

màu trắng, chứng tỏ có chất mới sinh ra

không? Vì sao ?

- Cá nhân trả lời

- Giới thiệu bản chất của phản ứng giữa Na và

H2O

- Dung dịch natri hiđroxit có công thức hóa

học như thế nào ?

- Cá nhân trả lời

- Ghi bảng - HS ghi vở

- Yêu cầu HS cân bằng PTHH của phản ứng - HS cân bằng PTHH

- Ghi bảng - HS ghi vở 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

- Giới thiệu: Ngoài Na, nước còn tác dụng với

một số kim loại khác ngay ở nhiệt độ thường

sinh ra dung dịch bazơ và khí hiđro

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS viết PTHH: Ba + H2O - 1 HS lên bảng viết PTHH, HS khác viết vào

vở

- GV chữa sai (nếu có), chốt và ghi bảng - HS ghi vở Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

- Qua thí nghiệm 1 và các PTHH trên, em hãy

nêu tính chất hóa học đầu tiên của nước?

- Cá nhân trả lời

- Chốt và ghi bảng - HS ghi vở 1 Tác dụng với kim loại

Kim loại + H2O  dung dịch bazơ + H2

(Một số: Na, K, Ba, Ca …)

- Yêu cầu các nhóm lấy nước cất nhỏ vào giấy

quỳ tím và quan sát sự thay đổi màu sắc của

quỳ tím nếu có

- Các nhóm lấy nước nhỏ vào giấy quỳ tím, nêu hiện tượng

- Thông báo: thảo luận nhóm làm phiếu học

tập 2 (PHT2)

- 1 HS đọc nội dung PHT2

- Các hợp chất chúng ta nghiên cứu ở thí

loại hợp chất nào ? Phân loại hợp chất đó ?

- Cá nhân trả lời

- Yêu cầu HS cho biết bazơ và axit tương ứng

của các oxit trên

- Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm và hoàn

thành PHT2

- Các nhóm làm thí nghiệm theo hướng dẫn

và hoàn thành PHT2

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Quan sát, hướng dẫn thêm các nhóm (nếu

cần)

- Gọi 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác

nhận xét, bổ sung

- Đại diện 1 nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Chữa sai (nếu có), chiếu đáp án chuẩn - Theo dõi đáp án, sửa sai (nếu có)

- Giới thiệu thêm về phản ứng của CaO với

H2O

- Chốt và ghi bảng phản ứng của CaO với

nước

- Thông báo:

+ Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳ tím

thành xanh

- HS ghi vở CaO + H2O  Ca(OH)2

+ Ngoài CaO, nước còn tác dụng với một số

oxit bazơ tạo thành dung dịch bazơ tương ứng

- Yêu cầu HS viết PTHH:

K2O + H2O 

- 1HS lên bảng viết PTHH, HS khác viết vào

vở

- Chữa sai (nếu có), chốt và ghi bảng K2O + H2O  2KOH

- Qua thí nghiệm 2 và các PTHH trên, em hãy

nêu tính chất hóa học tiếp theo của nước ?

- Cá nhân trả lời

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Chốt và ghi bảng - HS ghi vở 2 Tác dụng với oxit bazơ

Oxit bazơ + H2O  dung dịch bazơ (Một số: Na2O, K2O, BaO, CaO …)

- Từ kết quả thí nghiệm 2, em thấy dung dịch

bazơ làm đổi màu quỳ tím như thế nào ?

- Cá nhân trả lời

- Chốt và ghi bảng - HS ghi vở Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành

xanh

- Chốt và ghi bảng phản ứng của P2O5 với

nước

- Ghi vở P2O5 + 3H2O  2H3PO4

- Thông báo:

+ Dung dịch H3PO4 làm đổi màu quỳ tím

thành đỏ

+ Ngoài P2O5, nước còn tác dụng với một số

oxit axit tạo thành dung dịch axit tương ứng

- Yêu cầu HS viết PTHH:

SO3 + H2O >

- 1 HS lên bảng viết PTHH, HS khác viết vào

vở

- Chữa sai (nếu có), chốt và ghi bảng SO3 + H2O  H2SO4

- Qua thí nghiệm 2 và các PTHH trên, em hãy

nêu tính chất hóa học tiếp theo của nước ?

- Cá nhân trả lời

- Chốt và ghi bảng - Ghi vở 3 Tác dụng với oxit axit

Oxit axit + H2O  dung dịch axit (Một số: SO3, P2O5, N2O5 …)

- Từ kết quả thí nghiệm 2, em thấy dung dịch

axit làm đổi màu quỳ tím như thế nào?

- Cá nhân trả lời

- Chốt và ghi bảng - Ghi vở Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành

đỏ

HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU VAI TRÒ CỦA NƯỚC ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT

CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (9’)

Mục tiêu: Học sinh biết được vai trò của nước trong đời sống và sản xuất; sự ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước; sử dụng tiết

kiệm nước sạch Củng cố kiến thức của bài

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Ghi bảng - Ghi vở III Vai trò của nước trong đời sống và sản

xuất Chống ô nhiễm nguồn nước

- Thông báo: Trò chơi “Người tái chế nước tài

ba” để tìm hiểu nội dung mục III và củng cố nội

dung bài học

- Giới thiệu 1 HS dẫn chương trình

- Theo dõi, giúp đỡ các đội chơi (nếu cần) - MC giới thiệu luật chơi, chia đội chơi

- MC lần lượt đọc các câu hỏi

- Hết trò chơi, MC công bố đội chiến thắng

- Khen ngợi đội chiến thắng

- GV chốt về vai trò của nước, bảo vệ chống ô

nhiễm nguồn nước

- Ghi bảng - Ghi vở Sgk.tr124

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - NHẬN XÉT GIỜ HỌC (1’) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Chiếu hướng dẫn về nhà - HS theo dõi trên màn hình ghi hướng dẫn

về nhà

- Nhận xét và cho điểm 1 số HS

Trang 10

Giáo án bảng

TIẾT 55 - BÀI 36: NƯỚC

(tiết 2)

II Tính chất của nước

1 Tính chất vật lí: Sgk.tr123

2 Tính chất hóa học

1 Tác dụng với kim loại 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

(Một số: Na, K, Ba, Ca …)

2 Tác dụng với oxit bazơ CaO + H2O  Ca(OH)2

K2O + H2O  2KOH

(Một số: Na2O, K2O, BaO, CaO …) Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh

3 Tác dụng với oxit axit P2O5 + 3H2O  2H3PO4

SO3 + H2O  H2SO4

(Một số: SO2, SO3, P2O5, N2O5 …) Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước: Sgk.tr124

Ngày đăng: 02/02/2021, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w