1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14-Chương 1-ĐS

7 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 14
Người hướng dẫn GV. Võ Thị Thiên Hương
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tiết học
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.. • Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng

Trang 1

t53

G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 1 4 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : Bảng phụ để ghi câu hỏi, bài tập

* Học sinh : - Ôn tập lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai Bảng nhóm.

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động theo nhóm

HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút)

- Gv nêu yêu cầu kiểm tra.

1 Sửa bài tập 58 c, d trang 32 SGK

Rút gọn :

c) 20 − 45 3 18 + + 72

d) 0,1 200 2 0,08 0,4 50 + +

2 Sửa bài tập 62c, d trang 33 SGK

Rút gọn :

c) ( 28 2 3 − + 7) 7 + 84

d) ( 6 + 5)2− 120

- Hai hs lên kiểm tra

- HS 1:

c) 20 − 45 3 18 + + 72

= 4.5 − 9.5 3 9.2 + + 36.2

= 2 5 3 5 9 2 6 2 − + + =15 2 − 5

d) 0,1 200 2 0,08 0,4 50 + +

= 0.1 2.100 2 0,04.2 0,4 25.2 + +

= 0,1.10 2 2.0,2 2 0,4.5 2 + +

= 2 0,4 2 2 2 + + = 3,4 2

- HS2:

c) ( 28 2 3 − + 7) 7 + 84

= (2 7 2 3 − + 7) 7 + 4.21

= (3 7 2 3) 7 2 21 − +

= 3.7 2 21 2 21 − + = 21

= 6 2 30 5 + + − 4.30 = 11

Trang 2

- Gv nhận xét, cho điểm - Hs nhận xét bài làm của bạn

t54

HĐ 2 : Luyện tập (35 phút)

* Rút gọn các biểu thức số:

- Bài tập 62 a, b trang 33 SGK

- Gv lưu ý hs cần tách ở biểu thức lấy

căn các thừa số là số chính phương để

đưa ra ngòai dấu căn, thực hiện các

phép biến đổi

3

- Sau khi thực hiện hai phép biến đổi

trên thì các CBH của biểu thức trở nên

như thế nào ? Và ta có thể làm gì

* Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong

căn thức :

- Bài tập 64 trang 33 SGK

- Cm:

2

1 1

1

a

a a

với a 0 và a 1

- Vế trái của đẳng thức có dạng gì ?

- Hs thực hiện dưới sự hướng dẫn của gv

- Hs đọc tại chỗ , gv ghi bảng

- Bài tập 62 a, b trang 33 SGK

3

3

3

3

2.3

- Bài tập 64 trang 33 SGK

1

a a

+

2 1

a

Trang 3

- Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức

sao cho kết quả bằng vế phải

Gọi một hs lên bảng thực hiện

- Gv nhận xét bài làm của hs

- Bài tập 65 trang 34 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

a

+

với a > 0 và a 1

Rút gọn rồi so sánh M với 1

- Gv hướng dẫn hs nêu cách làm rồi

chốt và gọi 1 hs lên bảng thực hiện

- Để so sánh M với 1 ta xét hiệu M - 1

- Gv giới thiệu cách khác :

M = a 1

a

= 1 - 1

a với a > 0 và

a 1 thì 1 0

a

− < ⇒ M =1 - 1

a < 1

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài

tập sau :

a) Rút gọn Q với a >0, a 1 và a 4

b) Tìm a để Q = -1

c) Tìm a để Q > 0

- Gv kiểm tra hoạt động của các nhóm

nhận xét, góp ý

3

và HĐT số 3 : 1 – a = 12− ( a )2

- Một hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- Một hs thực hiện, cả lớp làm bài vào vở.

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a và b Nửa lớp làm câu a và c

1

1

a

+

2

1

1

a

a

+

+

= 1 = VP với a ≥ 0 và a 1

- Bài tập 65 trang 32 SGK

a

+

1

a a

Xét hiệu M – 1 :

M – 1 = a 1

a

- 1 = a 1 a

a

− −

= 1 0

a

Vậy M − < ⇒ 1 0 M < 1

3

= 2

3

a a

3

a a

= -1 với 1 0

4

a a a

>

 ≠

 ≠

t55

Trang 4

- Sau 5 phút, gọi lần lượt đại diện 3

nhóm lên trình bày, mỗi nhóm 1 câu

- Gv nhận xét bài giải của hs

- Bài tập 82 trang 15 SBT

(đề bài đưa lên bảng phụ)

với a > 0, b > 0

- Gv hướng dẫn hs biến đổi sao cho

biến x nằm hết trong bình phương của

một tổng

2

=

2

x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

x2+ x 3 1 + Giá trị đó đạt được khi

x bằng bao nhiêu ?

- Gv gợi ý :

2 3 2

x

+

  có giá trị như

thế nào ?

- Hướng dẫn tổng quát cho hs :

A ≥ ⇒ B min A B =

A ≤ ⇒ B max A B =

- Đại diện các nhóm lên trình bày bài giải

- Hs lớp nhận xét, góp ý

- Hs nghe gv hướng dẫn và ghi bài

- Hs làm dưới sự hướng dẫn của gv

Ta có:

2 3 2

x

+

  ≥ 0 , x

2

,

Vậy x2+ x 3 1 + 1

4

, x

min ( 2

3 1

x + x + ) = 1

4

2

a

4

a

c) Q > 0 ⇔ 2

3

a a

với a >0; a 1 và a 4 ≠ ⇒ 3 a > 0

Vậy 2

3

a a

> 0

2 0

a − >

a > 2 ⇔ > a 4 (tmđk)

Trang 5

khi đó x + 3

2 = 0 x = - 3

2

t56

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã sửa tại lớp - Làm bài tập về nhà số 63b, 64 trang 33 SGK, bài 80, 83, 84, 85 trang 15, 16 SBT

- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai của một số, các định lí so sánh các căn bậc hai số học, khai phương một tích, khai phương một thương để tiết sau học “Căn bậc ba”, mang máy tính bỏ túi và Bảng số.

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 31/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Giáo viên : Bảng phụ để ghi câu hỏi, bài tập . - Tiết 14-Chương 1-ĐS
i áo viên : Bảng phụ để ghi câu hỏi, bài tập (Trang 1)
- Hs đọc tại chỗ , gv ghi bảng - Tiết 14-Chương 1-ĐS
s đọc tại chỗ , gv ghi bảng (Trang 2)
(đề bài đưa lên bảng phụ) - Tiết 14-Chương 1-ĐS
b ài đưa lên bảng phụ) (Trang 3)
- Một hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở .  - Tiết 14-Chương 1-ĐS
t hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở . (Trang 3)
- Sau 5 phút, gọi lần lượt đại diện 3 nhóm lên trình bày, mỗi nhóm 1 câu . - Tiết 14-Chương 1-ĐS
au 5 phút, gọi lần lượt đại diện 3 nhóm lên trình bày, mỗi nhóm 1 câu (Trang 4)
(đề bài đưa lên bảng phụ) - Tiết 14-Chương 1-ĐS
b ài đưa lên bảng phụ) (Trang 4)
học “Căn bậc ba”, mang máy tính bỏ túi và Bảng số. - Tiết 14-Chương 1-ĐS
h ọc “Căn bậc ba”, mang máy tính bỏ túi và Bảng số (Trang 6)
w