1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 6-Chương 1-ĐS

7 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Người hướng dẫn GV Võ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương • Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn

Trang 1

t21 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn : .

Tiết : 6 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : Bảng phụ ghi định lí, hai quy tắc và các chú ý * Học sinh : Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp, phát hiện vấn đề và hoạt động theo nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 Sửa bài tập 25b, c trang 16 SGK: Tìm x biết : b) 4 x = 5 c) 9( x − = 1) 21 2 Sửa bài tập 27 trang 16 SGK: So sánh : a) 4 và 2 3

b) − 5 và -2 - Cho lớp nhận xét bài làm của bạn và cho điểm Gv giới thiệu : Tiết học trước ta đã học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tiết này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phương - HS 1 : b) 4 x = 5 2 4 x ( 5) ⇔ = ⇔ 4 x = 5 5 4 x ⇔ = c) 9( x − = 1) 21

9 x 1 21 ⇔ − = ⇔ 3 x − = 1 21 1 7 x ⇔ − = ⇔ − = x 1 49 ⇔ = x 50 - HS 2 : a) Ta có: 2 > 3 ⇒ 2.2 > 3.2 ⇒ > 4 2 3 b) Ta có: 5 2 > ⇒ − 1 5 < − 1.2 ⇒ − 5 < − 2 - Hs nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

Trang 2

t22

HĐ 2 : Định lí (10 phút)

- Cho hs làm ?1 trang 16 SGK

Tính và so sánh 16

25

- Đây chỉ là một trường hợp cụ thể

Tổng quát, ta phải chứng minh định lí

sau đây :

- Gv đưa bảng phụ ghi định lí trang 16

- Gv hướng dẫn hs chứng minh:

Ở tiết học trước ta đã chứng minh

định lí khai phương một tích dựa trên

cơ sở nào ?

- Cũng dựa trên cơ sở đó, ta hãy

chứng minh định lí này

- Cho hs nhắc lại công thức tổng quát

của định nghĩa đó

- Gv hướng dẫn hs chứng minh

- Hãy so sánh điều kiện của a và b

trong hai định lí Giải thích điều đó.

- Hs đọc tại chỗ và gv ghi:

2

 

 

16 422 4

5

Vậy: 16 16

- Hs đọc định lí trang 16 SGK

- Dựa trên định nghĩa CBHSH của một số không âm

- Với a ≥ 0

a x x2 0

- Hs đọc tại chỗ, gv uốn nắn sai sót (nếu có)

- Ở định lí khai phương một tích a,b0 Còn ở định lí này a0 và b > 0 để

1 Định lí :

Với a ≥ 0 và b > 0, ta có :

a a

Chứng minh

* Với a ≥ 0 và b > 0 a , b xác định và không âm

*

2

a b

2

2

a b

b Vậy : a a

b = b

Trang 3

- Gv giới thiệu định lí này còn có thể

chứng minh khác:

Với a 0và b> 0a , b xác định và

không âm, còn b xác định và dương.

Tacó: a b a b a

a

b và a

b có nghĩa (mẫu 0)

- Hs nghe gv trình bày

HĐ 3 : Aùp dụng (16 phút)

- Từ định lí trên, ta có hai quy tắc:

- Giới thiệu quy tắc khai phương một

thương (bảng phụ)

- Gv hướng dẫn hs làm VD 1

Tính : a) 25

121 b) 9 25 :

16 36

- Gv tổ chức cho hs hoạt động nhóm

làm ?1 trang 17 SGK để củng cố quy

tắc trên

- Hs đọc và nghiên cứu quy tắc

- Hs đọc tại chỗ cho gv ghi bảng

- Hs hoạt động theo nhóm Nửa lớp lám câu a, nửa lớp làm câu b

a ) 225

16

2 Aùp dụng :

2.a) Quy tắc khai phương một thương:

(SGK)

VD: a) 25

121

11 121

b) 9 25 :

t23

Trang 4

Tính : a) 225

256

b) 0,0196

- Cho hs phát biểu lại quy tắc khai

phương một thương

- Quy tắc khai phương một thương là áp

dụng của định lí trên theo chiều từ trái

sang phải Ngược lại, áp dụng định lí từ

phải sang trái, ta có quy tắc gì ?

- Gv giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc

hai như trong trang 17 SGK (bảng phụ)

- Yêu cầu hs tự đọc bài giải VD 2

- Cho hs làm ?3 trang 18 SGK để

củng cố quy tắc trên

Tính : a) 999

111 b) 52

117

- Gv treo bảng phụ giới thiệu “chú ý”

trang 18 SGK

- Gv nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc

khai phương một thương hoặc chia hai

căn bậc hai cần luôn chú ý đến điều

kiện của số bị chia phải không âm và

số chia phải dương

- Gv đưa VD 3 trên bảng phụ

- Yêu cầu hs vận dụng làm ?4

Gọi hai hs đồng thời lên bảng

Rút gọn : a) 2 2 4

50

a b b) 2

2 162

ab

- Gv huớng dẫn nhận xét bài làm hs

b) 0,0196 = 196

100

- Hs phát biểu quy tắc

- Quy tắc chia hai căn bậc hai

- Hs đọc quy tắc

- Một hs đọc to bài giải VD 2 SGK

- Hai hs làm bài trên bảng a) 999

111

999

9 3 111

b) 52

117

- Hs quan sát

- Hs cả lớp làm bài

- Hai hs lên bảng trình bày a) 2

5

a b

= b)

9

b a

=

2.b) Quy tắc chia hai căn bậc hai :

(SGK)

5

* Chú ý : (SGK)

a

3 3

a

Trang 5

t24

HĐ 4 : Củng cố (10 phút)

Gv nêu câu hỏi củng cố:

- Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương.

Tổng quát

Gv quy ước gọi tên định lí này là

định lí khai phương một thương hay

định lí chia các căn thức bậc hai

-Yêu cầu hs làm bài tập 28b,d trang18

Tính: b) 2 14

25 d) 8,1

1, 6

- Gọi hai hs lên bảng

- Gv đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng

Xác định đúng , sai trong các mệnh

đề và phép tính sau :

- Hs phát biểu như trang 16 SGK và nêu tổng quát như trên

- Hai hs lên bảng trình bày

1) Sai ( sửa b > 0 ) 2) Đúng

- Bài tập 28b, d trang 18 SGK.

b) 2 14

25

d) 8,1

1, 6

Trang 6

1) Với a 0 và b 0 ta có a a

2) 6355 2

2

2 4

x

y = (y <0)

5

=

2 20

mn

n

m = − với m, n > 0

3) Sai ( sửa –x2y )

4) Đúng

5) Sai ( sửa 3

2 n )

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc bài ( định lí, chứng minh, các quy tắc )

- Bài tập về nhà số 28a, c, 29a, b, c, 30c, d, 31 trang 18, 19 SGK, số 36, 37, 40 a, b, d trang 8,9 sách BT

V/- Rút kinh nghiệm : .

Ngày đăng: 31/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv đưa bảng phụ ghi định lí trang 16  - Gv hướng dẫn hs chứng minh:     Ở tiết học trước ta đã chứng minh  định lí khai phương một tích dựa trên  cơ sở nào ? - Tiết 6-Chương 1-ĐS
v đưa bảng phụ ghi định lí trang 16 - Gv hướng dẫn hs chứng minh: Ở tiết học trước ta đã chứng minh định lí khai phương một tích dựa trên cơ sở nào ? (Trang 2)
- Gv treo bảng phụ giới thiệu “chú ý” trang 18 SGK  - Tiết 6-Chương 1-ĐS
v treo bảng phụ giới thiệu “chú ý” trang 18 SGK (Trang 4)
- Gv đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng  Xác định đúng , sai trong các mệnh  đề và phép tính sau : - Tiết 6-Chương 1-ĐS
v đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng Xác định đúng , sai trong các mệnh đề và phép tính sau : (Trang 5)
- Gọi hai hs lên bảng - Tiết 6-Chương 1-ĐS
i hai hs lên bảng (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w