1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 4-Chương 1-ĐS

7 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 4
Người hướng dẫn GV. Võ Thị Thiên Hương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : •Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương •Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức

Trang 1

t13 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : •Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương •Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, hai quy tắc và các chú ý * Học sinh: Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện vấn đề và hoạt động theo nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra. Xác định đúng, sai trong các nội dung sau : a) 3 2xxác định khi 3 2 x b) 12 x xác định khi x ≠ 0 c) 2 4 ( 0,3) − = 1, 2 d) 2 ( 2) 4 − − = e) (1 − 2)2 = 2 1 − - Cho lớp nhận xét bài làm của bạn và cho điểm - Một hs lên kiểm tra a) Sai , sửa 3 2 xb) Đ c) Đ d) Sai , sửa -4 e) Đ - Hs nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

Trang 2

HĐ 2 : Định lí (10 phút)

- Cho hs làm ?1 trong SGK

Tính và so sánh 16.25 và 16 25

- Đây chỉ là một trường hợp cụ thể

Tổng quát, ta đi cm định lí sau đây :

- Gv đưa bảng phụ ghi định lí SGK

trang 12

- Gv hướng dẫn hs chứng minh:

Vì a 0 và b 0ta có nhận xét gì

về a ? b ? a b ?

- Hãy tính ( a b )2 ?

- Cho biết định lí trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào ?

- Cho hs nhắc lại công thức tổng quát

của định nghĩa đó

- Định lí trên có thể mở rộng cho tích

nhiều số không âm Đó là chú ý trang

13 SGK

Hs đọc tại chỗ và gv ghi:

16.25 = 400 20 =

16 25 4.5 20 = =

Vậy: 16.25 = 16 25

- Hs đọc định lí trang 12 SGK

- Ta có a và b xác định và không âm a b . xác định và không âm

( a ) ( b )

Định lí trên được chứng minh dựa trên định nghĩa CBHSH của một số không âm

- Với a ≥ 0

a x x2 0

1 Định lí :

Với , a b ≥ 0 , ta có :

a b = a b

Chứng minh

* Với a,b ≥ 0 ⇒ a , b xác định và không âm

( a ) ( b )

Vậy : a b = a b

* Chú ý : Với a, b, c 0 ta có :

a b c = a b c

t14

HĐ 3 : Aùp dụng (15 phút)

- Gv giới thiệu theo nội dung định

lí : Với hai số a và b không âm, cho

phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau, do đó ta có hai quy tắc sau :

Gv chỉ vào định lí và phát biểu quy

tắc (bảng phụ)

- Gv hướng dẫn hs làm VD 1

- Hs đọc quy tắc trong SGK

- Hs đọc tại chỗ cho gv ghi bảng

2 Aùp dụng :

a) Quy tắc khai phương một tích :

(SGK) VD:a) 49.1,44.25 = 49 1,44 25

Trang 3

Tính : a) 49.1,44.25

b) 810.40

- Yêu cầu hs làm ?2 để củng cố quy

tắc

Tính : a) 0,16.0,64.225

b) 250.360

- Gv tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai như trong trang

13 SGK (bảng phụ)

- Gv hướng dẫn hs làm VD 2

Tính : a) 5 20 b) 1,3 52 10

- Gọi một hs lên bảng làm câu b

Gợi ý: 52 = 13 4

- Gv chốt lại : Khi nhân các số dưới

dấu căn với nhau, ta cần biến đổi

biểu thức về dạng tích các bình

phương rồi phép tính

- Gv yêu cầu hs làm ?3 để củng cố

quy tắc

Tính: a) 3 75 b) 20 72 4,9

- Gv nhận xét các nhóm làm bài

- Gv treo bảng phụ giới thiệu “chú ý”

trang 14 SGK

- Yêu cầu hs nghiên cứu VD 3

- Hs hoạt động theo nhóm Nửa lớp lám câu a, nửa lớp làm câu b

a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 = 0,4 0,8 15 = 4,8

b) 250.360 = 25.10.36.10 = 25.36.100 = 5 6 10 = 300

- Hs đọc và nghiên cứu quy tắc

- Hs làm bài trên bảng

- Hs hoạt động theo nhóm.

a) 3 75 = 3.75 = 225 15 =

hoặc 3 75 = 3.3.25 = 3.5 = 15 b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9 = 2.2.36.49 = 2 6 7 = 84

- Đại diện của nhóm trình bày bài giải

- Hs nghiên cứu “chú ý”trang 14 SGK Với A và B là các biểu thức không âm, ta có : A B = A B

Đặc biệt, với biểu thức A ≥ 0 :

( A ) = A = A phân biệt với biểu thức A bất kỳ:

A2 = A

- Hs đọc bài giải VD 3a) trong SGK

= 7 1,2 5 = 42

= 81 400 = 9 20 = 180

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai :

( SGK ) VD: a) 5 20 = 5.20 = 100 10 =

b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10 = 13.52 = 13.13.4 =13 2 = 26

t15

Trang 4

VD 3 : Rút gọn các biểu thức :

a) 3 27 a a với a ≥ 0 b) 2 4

9a b

Gv hướng dẫn hs làm VD 3b)

- Gọi hai hs lên bảng làm ?4

Rút gọn các biểu thức sau với a, b0

a) 3 12 a3 a

b) 2 32 a ab2

- Ta có thể làm theo cách khác vẫn

cho ta kết quả duy nhất

- Hai hs lên bảng trình bày a) 3 12 a3 a = 3 12 a3 a = 36a4

= (6 ) a2 2 = 6 a2 = 6a2

b) 2 32 a ab =2 64a b2 2

= (8 ) ab 2 = 8ab (vì a 0;b 0)

Trang 5

t16

HĐ 4: Củng cố (11 phút)

Gv nêu câu hỏi củng cố:

- Phát biểu và viết định lí liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

Định lí này còn gọi là định lí khai

phương một tích hay định lí nhân các

căn bậc hai

- Định lí này được tổng quát như thế

nào ?

- Yêu cầu hs làm bài tập 17b, c trang

14 SGK.

Aùp dụng quy tắc khai phương một

tích, tính:

b) 2 ( 7)4 − 2 c) 12,1.360

- Cho hs làm bài tập 19b, d SGK,gọi

hai hs lên bảng

Rút gọn các biểu thức :

b) a4(3 − a )2 với a ≥ 3

a a b

- Hs phát biểu định lí trang 12 SGK

- Một hs lên bảng viết định lí Với , a b ≥ 0 , a b . = a b .

- Với biểu thức A, B không âm

- Hs tính và trả lời miệng :

b) 28 c) 66

- Hai hs lên bảng thực hiện : b) a4(3 − a )2 với a ≥ 3

= ( ) (3 a2 2 − a )2 = a2 3 − a = a2 ( a – 3) vì a ≥ 3

a a b

a a b

2

1

a a b

( a a b )

vì a > b = a2

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)

- Hs cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A , hiểu cách chứng minh định lí a2 = a , ∀ a

- Bài tập về nhà số 8a,b,10, 11, 12, 13 trang 10 SGK.

- Tiết sau luyện tập, ôn lại các HĐT đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất pt trên trục số.

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 31/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi một hs lên bảng làm câu b        Gợi ý:  52 = 13 . 4  - Tiết 4-Chương 1-ĐS
i một hs lên bảng làm câu b Gợi ý: 52 = 13 . 4 (Trang 3)
- Hai hs lên bảng trình bày - Tiết 4-Chương 1-ĐS
ai hs lên bảng trình bày (Trang 4)
- Hai hs lên bảng thực hiệ n:   b) a4(3−a)2 với a≥3 - Tiết 4-Chương 1-ĐS
ai hs lên bảng thực hiệ n: b) a4(3−a)2 với a≥3 (Trang 5)
w