Xác định được số lượng và công thức bạch cầu.. Phân tích được các đặc tính và chức năng của từng loại BC... – CTBC thông thường : tỉ lệ % của từng loại BC trong máu, giúp tì
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được quá trình sản sinh bạch cầu.
2 Xác định được số lượng và công thức bạch cầu.
3 Phân biệt được các loại bạch cầu
4 Phân tích được các đặc tính và chức năng của từng loại BC.
5 Nắm được khái niệm về miễn dịch và hệ thống miễn dịch.
Trang 3SỐ LƯỢNG VÀ CTBC
• SLBC ở người trưởng thành bình thường:
4.000 – 10.000/mm3 (4 – 10 x 109/L)
– Giảm BC khi SLBC < 4.000/mm3 máu
– Tăng BC khi SLBC > 10.000/mm3 máu
• Trẻ em, phụ nữ mang thai: SLBC cao hơn
• SLBC ↑: nhiễm khuẩn cấp tính, bệnh bạch cầu cấp hoặc mạn tính
• SLBC ↓: nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy
Trang 4CÔNG THỨC BẠCH CẦU
• Nhiều loại CTBC, phân loại tùy theo mục
đích nghiên cứu.
– CTBC thông thường : tỉ lệ % của từng loại BC trong máu,
giúp tìm hướng xác định nguyên nhân bệnh.
– CT Arneth : tỉ lệ N theo số lượng múi của nhân, giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC.
– CT Shilling : chỉ số biến động nhân BC.
Trang 5CTBC THÔNG THƯỜNG
• Bạch cầu đa nhân trung tính : 60 – 66%
• Bạch cầu đa nhân ưa acid : 2 – 4%
• Bạch cầu đa nhân ưa kiềm : 0,5 – 1%
• Bạch cầu đơn nhân : 4 – 8%
Sự thay đổi CTBC cho nhiều ý nghĩa quan trọng
Trang 6Trị số tuyệt đối các dòng BC trên người
Trang 7 Công thức Arneth và công thức Schilling: chỉ
Trang 8▪ Xác định CT Schilling
Tỉ lệ của các dòng BC giai đoạn trước
với đa nhân.
Đếm 100 – 200 BC, xác định tỉ lệ của
mỗi giai đoạn BC theo CT:
% tủy bào + % hậu tủy bào + % band
R =
% BC đa nhân Giá trị bình thường: R=1/16.
Trang 9ĐẶC TÍNH CỦA BẠCH CẦU
• Tính xuyên mạch
• Tính chuyển động bằng chân giả
• Tính hóa ứng động
• Tính nhận biết và loại bỏ vật lạ (thực bào, pứ KN-KT)
Trang 16CHỨC NĂNG CỦA BẠCH CẦU
• Bạch cầu hạt trung tính (Neutrophil)
• Bạch cầu hạt ưa acid (Eosinophil)
• Bạch cầu hạt ưa kiềm (Basophil)
• Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)
• Bạch cầu lympho (Lymphocyte)
Trang 17 Đầu tiên: ĐTB Neutrophil ĐTB
BC N và ĐTB sau khi ăn vi khuẩn, mô hủy hoại, chúng bị nhiễm độc và chết dần
Vài giờ
Máu Phóng thích BC vào máu (N*)
Tăng tốc độ sản xuất BC đa nhân
Trang 18Bạch cầu hạt ưa acid
• Thực bào: yếu hơn bạch cầu N.
• Khử độc các protein lạ → tập trung ở đường tiêu hóa, hô hấp.
• Chống ký sinh trùng: gắn KST → giải phóng chất diệt KST (men thủy phân, polypeptid diệt ấu trùng).
plasminogen → plasmin → tan sơi fibrin.
Trang 19Bạch cầu hạt ưa kiềm
• Hiếm gặp trong máu
• Không có KN vận động và thực bào
• Chức năng:
– Giải phóng heparin.
– Giải phóng histamin và một ít bradykinin và serotonin – Vai trò trong một số phản ứng dị ứng liên quan đến IgE.
Trang 20Bạch cầu đơn nhân
(Monocyte)
• Trong máu: chưa trưởng thành → không chức năng
• Mono/máu các mô: Đại thực bào
• Chức năng của đại thực bào:
– Thực bào: rất lớn → nhiễm khuẩn mạn tính.
– Khuếch đại phản ứng viêm không đặc hiệu.
– Trình diện kháng nguyên.
Vài giờ
Trang 21Bạch cầu lympho
• Có khả năng miễn dịch
• Có hai loại:
– Lympho B: miễn dịch dịch thể → kháng thể.
– Lympho T: miễn dịch tế bào → lympho hoạt hóa.
• Nguồn gốc: tế bào gốc đa năng ở tủy xương → tế bào gốc đặc hiệu dòng lympho
Trang 24• Lympho T cảm ứng
– Tác dụng trực tiếp
L T cảm ứng + KN
phồng lên, giải phóng men thuỷ phân
– Tác dụng gián tiếp
L T cảm ứng + KN Lymphokin/mô Khuếch đại tác dụng phá hủy KN của L T
Trang 25HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
• Miễn dịch không đặc hiệu
• Miễn dịch đặc hiệu
Trang 26MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
• Định nghĩa
• Hệ thống miễn dịch tự nhiên
- Hàng rào vật lý
- Hàng rào hóa học
- Hàng rào tế bào
- Hàng rào thể chất
Trang 27HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU
• Định nghĩa
• Hệ thống miễn dịch đặc hiệu
+ MD dịch thể với vai trò của lympho B
+ MD qua trung gian tế bào với vai trò của
lympho T