Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Hình bên có số hình tam giác là:. A.[r]
Trang 1TUẦN 1 Bài 1 Tô màu vào bên nhiều hơn:
Bài 2 Tô màu vào bên ít hơn:
Bài 3 Tô màu vàng vào hình vuông:
Bài 4: Tô màu vào các hình: cùng hình dạng thì tô cùng màu:
Trang 2
Bµi 5: T« mµu c¸c h×nh vu«ng:
Trang 3TUẦN 2 Bài 1: Số ?
Trang 4Bài 6 Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 5TUẦN 3 Bài 1 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 7TUẦN 4 Bài 1 Sắp xếp các số sau: 1, 5, 7, 2, 9, 0, 8
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………… c) Trong các số đã cho, số bé nhất là…………, số lớn nhất là……….
Trang 8Bài 4 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 9TUẦN 5 Bài 1 Sắp xếp các số sau: 1, 9, 7, 4, 6, 0, 10
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………
c) Trong các số đã cho, số bé nhất là…………, số lớn nhất là………
d) Trong các số đã cho, số lớn hơn 6 và bé hơn 10 là:
Bài 2 Số? 7 8 9 10 1 1 0 9 5 6 1 8
3 3 7 3 2 0 6 4 0 4 5 5 Bài 3 Số? 9 < 6 < < 8 10 > = 8
10 > 9 > > 7 = < 8 7 = 6 > > 4 10 > > > 3 Bài 4 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
Trang 10
Bài 5 Nối ô trống với số thích hợp:
Trang 11
Bài 4 Nối phép tính với số thích hợp:
33333
Trang 12Bài 6: Điền số thích hợp vào các hình
( hình giống nhau viết số giống nhau, hình khác nhau viết số khác nhau)
Trang 14Bài 6 Viết phép tính thích hợp:
Trang 16
TUẦN 9 Bài 1 Tính:
Trang 18TuÇn 1O
Bài 1 Tính:
5 4 5 5 2 3 2
Trang 19Bài 5 Viết phép tính thích hợp:
Bài 6 Vẽ thêm hai đoạn thẳng để được 8 hình tam giác
Trang 21
Bài 6: Nối phép tính với số thích hợp
Bài 7 Viết phép tính thích hợp:
Bài 8 Hình bên có …… hình tam giác
Trang 23
Bài 4 Với các số 3, 5, 8 và các dấu +, -, = hãy viết các phép tính cộng, trừ thích hợp:
Trang 25Bài 5 Số ?
1 + … 3 + … 7 + …
5 + … 4 + … 2 + … 6 + … 8 + …
Bài 6 Viết phép tính thích hợp:
Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S: Hình bên có:
2 hình tam giác
3 hình tam giác
4 hình tam giác
9
Trang 27Bài 6 Viết phép tính thích hợp:
Bài 7.Đánh dấu x vào ô trống trước đáp án đúng :
Hình bên có:
4 hình tam giác
5 hình tam giác
9 hình tam giác
7 hình tam giác
Trang 29
Bài 5 Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 30TuÇn 16
Bài 1: Tính
5 – 0 + 4 = …… 7 + 2 – 9 = …… 6 – 2 – 3 = …… 3 + 4 + 2 = …
Cho: 3 quả cam
Còn lại : … quả cam ?
Bài 5: Điền số vào chỗ chấm
2 + … < 2 + 4 …… + 2 < 2 + 5 < 8 …… > 4 + 3
3 - ……< 4 + 4 – 3 3 + … < 1 + … = 5 4 + … > 4
Trang 31- Có 8 con gà - Có 10 con chim
- Thêm 2 con gà - Bay đi 4 con
- Tất cả …… con gà? - Còn lại …… con ?
Trang 32
TuÇn 18
Bài 1 Cho các số: 10, 8, 5, 4, 7, 2, 0, 3 Trong các số đã cho:
a) Các số lớn hơn 3 là:
b) Các số chẵn là:
c) Các số lẻ là:
d) Số bằng 1 chục là:
Bài 2 Tính:
7 2 10 6 10 3
1 8 5 3 4 7
Bài 3 Số?
2 7 10 5
4 0 5
10 6 9 10 3
Bài 4 Tô màu vào bên có 1 chục hình tam giác: Bài 5 Viết phép tính thích hợp: a) Có : 8 cái khăn mặt
Đã dùng : 2 cái khăn mặt
Còn lại :… cái khăn mặt?
b) Có : 4 bông hoa Thêm : 5 bông hoa Tất cả : … bông hoa ? + - - + - +
Trang 33TuÇn 19
Bài 1 Viết số:
- Mười: - Mười một:
- Mười hai: - Mười ba:
- Mười bốn: - Mười lăm:
Bài 2 Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 34Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Số 10 là số nhỏ nhất có 2 chữ số
- Số 16 gồm 6 chục và 1 đơn vị
- Số 19 là số liền sau của 20
- Số 18 là số liền trước của số 19
- Số liền sau của 17 là 18
- Số liền trước của 17 là 16
- Số liền sau của 19 là 20
- Số 11 là số có một chữ số
Bài 5 Điền chữ hoặc chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
- Khi viết số 10, ta viết chữ số……….trước, viết chữ số ……….sau
- Khi viết số 15, ta viết chữ số……….trước, viết chữ số ……….sau
- Khi viết số 20, ta viết chữ số……….trước, viết chữ số ……….sau
- Khi viết số có 2 chữ số, ta viết chữ số hàng………trước, chữ số hàng……….sau
Trang 35
Bài 7 Điền vào chỗ chấm: - Số liền trước của số 12 là số - Số liền sau của số 12 là số
- Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là số - Số gồm 2 chữ số giống nhau là số
- Số liền trước của số 18 là số
- Số liền sau của số 10 là số
Bài 8 Đặt rồi tính: a) 6 + 10 5 + 13 2 + 16 2 + 10 3 + 12 .
b) 18 - 4 17 - 2 19 - 1 17 - 5 15 - 2 .
Bài 9 Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống: 17 5 = 12 15 2 = 13 16 3 = 19 13 3 = 16 2 14 = 16 14 4 = 10 Bài 4 Số? 14 + = 18 - 2 = 17 1 + = 19
3 + = 19 16 = - 1 12 + = 17
Bài 10 Viết phép tính thích hợp: Có : 18 cái khăn mặt
Đã dùng : 3 cái khăn mặt Còn lại : …… khăn mặt? Bài 11: Hình bên: A B có:… điểm Đó là các điểm có:….đoạn thẳng Đó là các đoạn thẳng: ………
………
D C
E
Trang 364 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Hình bên có số hình tam giác là:
Trang 37Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
9 – 2 – 7 = 10 - - 1 = 0
10 – 1 - = 7 2 + 4 + = 8
Bài 3 Nối 2 phép tính có kết quả bằng nhau: Bài 4 Hãy lựa chọn 3 số trong các số 3, 7, 8, 5 để lập được các phép tính đúng khác nhau: ………
………
………
……… ………
Bài 5: Hình bên có : A …… hình tam giác G B …….điểm Đó là: ………
…… đoạn thẳng Đó là: ……… H ………
E D C
1 + 2 + 6
4 + 1 + 5
7 - 1 - 4
10 - 2 - 7
1 + 7 + 2
4 + 3 + 2
3 + 3 - 4
10 - 1 - 8
Trang 384 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Hình bên có số hình tam giác là:
Trang 39Bài 2 Từ các số 2, 4, 6, 8 Hãy chọn số thích hợp điền vào ô trống :
Bài 3 Điền >, < , = ? :
2+ 8+ 0… …7+ 1 + 2 6 + 1 + 3…… 1+ 5 - 4
Bài 4 Sắp xếp các số : 6, 10, 14, 18, 20, 7, 2, 15:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 5 Số? + 4 + 3 - 0 + 2
+ 1 - 3 + 2 - 1
Bài 6 Hình bên có: A …………điểm Đó là: ………
………… đoạn thẳng Đó là: ………
………
……… tam giác
E D C B
1
8
Trang 40Phiếu số 3
Bài 1: >, <, =
10 12 16 14 20 18
14 13 19 20 10 20
10 một chục Hai chục 20
Bài 2: Tính 18 + 0 = 17 + 0 = 18 + 1 = 17 + 1 = 17 + 2 = 16 + 1 = 16 + 3 = 16 + 2 = 12 + 0 = 12 + 3 = 13 + 2 = 13 + 6 = 13 + 5 = 14 + 4 = 14 + 5 = 14 + 1 = 11 + 8 = 11 + 3 = 11 + 4 = 14 + 3 = Bài 3: Đặt tính rồi tính 18 – 1 18 – 3 18 – 0 18 – 2 18 – 4 18 – 6 18 – 5 18 – 8 17 – 3 17 – 5 17 – 0 17 – 7 17 – 1 17 – 4 17 – 2 17 – 6 Các con trình bày bài 3 vào vở ô li ở nhà Bài 4: > , < , = 15 – 2 14 16 + 2 18 16 – 3 10
15 + 4 17 19 – 8 14 11 + 2 16
17 – 7 10 14 + 4 19 13 – 3 11
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 – 7 = 12 – 2 = 18 - = 10
16 – 6 = 14 – 4 = 19 - = 10
19 – 9 = 13 – 3 = 14 - = 10
11 – 1 = 15 – 5 = 15 - = 10
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 11 + 6 – 7 = 14 + 2 - = 10
18 + 1 – 9 = 17 + 1 - = 10
13 + 2 – 5 = 14 + 5 - = 10
17 + 1 – 8 = 11 + 7 - = 10
16 + 3 – 9 = 16 + 3 - = 10
Bài 7: a) Số liền trước của 11 là số
b) Số liền sau của 19 là số
c) Số liền trước của 15 là số
d) Số liền sau của 15 là số
Trang 41Bài 8 : > , < , =
19 – 7 19 – 5 13 + 5 19 – 1
10 + 7 14 + 3 14 + 1 19 – 5
18 – 8 17 – 3 16 + 3 12 + 7
Bài 9 : + , - ?
a) 19 5 2 = 16
b) 14 3 4 = 13
c) 16 2 7 = 11
Bài 10 : Tính ( theo mẫu)
19 – 5 + 3 = 14 + 3
= 17
a) 19 – 4 + 2 = b) 14 + 5 – 3 =
= =
c) 12 + 3 + 4 = d) 25 – 4 + 6 =
= =
Bài 11 : Viết số thích hợp vào ô trống
+ 2 + 5 + 2 - 4
+ 4 + 6 - 3 + 3
+ 2 + 2 - 5 - 4
+ 6 + 2 - 9 + 3
6
8
11
15
5
Trang 42Bài 12 Đặt tính rồi tính
19 + 0 18 – 7 15 + 4 11 - 11
14 + 4 17 - 6 18 – 8 12 + 7
5 + 12 8 + 11 15 + 4 2 + 17
18 - 8 17 - 4 16 - 3 15 - 5