1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tải Phiếu Ôn Tập Môn TOÁN - TIẾNG VIỆT Lớp 1 [HAY NHẤT]

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 233,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập chép: Nhìn chép bài: “Vườn rau nhà bà ngoại” vào giấy kiểm tra. II.[r]

Trang 1

PHIẾU 1

Họ và tên: Lớp

TiếngViệt

1 Đọc bài em, ep, êm, êp (Sách TV trang 102): Nhớ đọc từ 3

đến 5 lần

2 Viết các vần em, ep, êm, êp (mỗi vần viết 2 dòng)

3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở ở nhà bài Thi chân

a) Hình trên có mấy điểm, là những điểm nào?

Trả lời: Hình trên có điểm, đó là: điểm , điểm ,

điểm , điểm

b) Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình chữ nhật trên để được hai hình tam giác

Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của10 là… - Số liền sau của 14 là…

- Số liền trước của19 là… - Số liền sau của 19 là…

- Số 13 gồm……chục……đơn vị - Số 40 gồm ……

chục……đơn vị

Trang 2

- Số 56 gồm ……chục……đơn vị -

Bài 4 Đặt tính rồi tính: 15 + 3 12 + 4 5 + 14 18 – 5

19 – 7

PHIẾU 2 Họ và tên:

TIẾNG VIỆT 1 Đọc bài Hoa lay ơn (Vở BT thực hành TV trang 65): đọc 3 đến 5 lần. 2 Làm các bài tập phía dưới (cùng trang 65) 3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở ở nhà bài Hoa lay ơn TOÁN Bài 1 A)Tính nhẩm: 12 + 6 = …… 14 + 5 = …… 16 + 2 = ……

18 + 1 = ……

13 + 4 = …… 17 + 2 = …… 15 + 3 = ……

19 + 0 = ……

b) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: Bài 2 A)Tính nhẩm: 18 – 3 = …… 19 – 6 = …… 14 – 3 = …… 13 –

2 = ……

12 + 3 12 + 5

16 + 3

11 + 6

12 + 2

11 + 4

14 + 5

13 + 3

14 + 4

13 + 5

15

Trang 3

16 – 3 = …… 17 – 5 = …… 15 – 2 = …… 12 –

1 = ……

b) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: Bài 3 Tính: 12 + 3 + 4 = …… 14 + 3 – 5 = ……… 18 – 2 – 5 = ………

12 + 2 + 3 = …… 19 – 4 – 2 = ……… 16 – 3 – 1 = ………

Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 2 3 1 6 5 4 7 12 14 1 3 2 5 6 4 17 16 Bài 5 Đặt tính rồi tính: a) 15 + 4 5 + 13 18 – 3

15 – 5

Bài 6 12 + 6 18 19 – 4 16

15 13 + 3

14 – 2 15 – 4

16 – 2

19 – 6

17 – 5

13 – 2

19 – 5

18 – 4

19 – 4

18 – 2

12

>

<

=

Trang 4

b) Huệ có : 17 quả táo

2 Làm các bài tập phía dưới (cùng trang 66).

3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở ở nhà khoảng 4 đến 5 câu hoặc viết cả

bài Ánh trăng đêm rằm

TOÁN

Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

A.1chục và 2 đơn vị C 1và 2

B 2 chục và 1 đơn vị D 2 và 1

Trang 5

d) Trong các số:17, 14, 12, 15, 13, số nào bé nhất ?

A 17 B 14 C.13 D.12

e) 18 = 6 + 4 + ? Số cần thay vào dấu ? là:

h) Lan hái được 10 bông hoa, Mai hái được 9 bông hoa Hỏi

cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

A 20 bông hoa B 19 bông hoa

C 18 bông hoa D 1 bông hoa

i) Số 15 đọc như thế nào?

A mười lăm B mười năm

C mươi nhăm D một năm

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:

a) Số 20 gồm 2chục và 0 đơn vị c) Số liền trước của19 là 20

b) Số14 gồm 4 chục và 1đơn vị d) Số liền sau của19 là 20

Bài 3: Khoanh vào số bé nhất:

Trang 6

Bài 5 Viết các số 14, 17, 9, 20, 6, 13

a) Theo thứ tự từ bé đến

lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 6 Năm nay An 6 tuổi Hỏi : a) Sau 4 năm nữa, An bao nhiêu tuổi: Trả lời:

b) Cách đây 2 năm, An bao nhiêu tuổi ? Trả lời:

Bài 7 Cho hình vẽ sau: a) Hình vẽ bên có mấy điểm, là những điểm nào ? - Trả lời: Hình vẽ bên có điểm, đó là:

b*) Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng, đó là những đoạn thẳng nào ? - Trả lời: Hình vẽ trên có đoạn thẳng, đó là:

b) Hình vẽ trên có mấy hình vuông, mấy hình tam giác ? - Trả lời: Hình vẽ trên có hình vuông, hình tam giác _ PHIẾU 4 Họ và tên:

N M

D

C X B

A

Trang 7

MễN TIẾNG VIỆT

đủ thứ: hoa lá, quả táo, con gà, Bé còn rất thích vẽ nữa, có thể vẽ cả ngày chẳng hề chán

2 Viết 4 cõu đầu của bài trờn vào vở học ở nhà.

3 Làm bài tập:

B

ài 1 a) Gạch dới chữ viết sai chính tả:

con lơn, vừa coa, con ngựa, chuồn chuồn, cái búa, chuột

nhắt, kửa kính, tuôn chảy, ngiền bột, quay coắt, cĩ thuật

b) Viết lại cho đúng chính tả các chữ vừa gạch chân ở trên: Bài 2 Viết dấu thanh vào tiếng có gạch dới để tạo thành các từ

có nghĩa:

sáng suôt m ơt mà mua màng chơ búa

diên viên triên khai cây mia buôn bãBài 3 Điền o hoặc u vào chỗ trống:

q ân lính quay ng ắt t ân lệnh hoa x an

Trang 8

MÔN TOÁN Bài 1: Viết số( theo mẫu):

Hai mươi:……… Hai chục:………

Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm:

Có : ….cây chuối Trong vườn có tất cả số cây chuối là:

Thêm : ….cây chuối ………

Có tất cả :… cây chuối? ………

Bài 5: Trong vườn có 15 cây cam, bố trồng thêm 4 cây cam Hỏi trong

vườn có tất cả bao nhiêu cây cam ?

PHIẾU 5

Trang 9

Họ và tờn:

TIẾNG VIỆT

1.Đọc bài sau:

Cứ xuân về, cây nhót nhà Giang lại trổ hoa trắng

muốt ánh nắng xuân làm cho hoa dần dần kết thành quả nhót nhỏ xinh Chỉ khoảng hai tuần sau khi kết thành quả, nhót đã khoác cho mình màu áo khác: từ màu xanh dần chuyển thành màu vàng, màu đỏ Cứ thế, giàn nhót chín đỏ cả khu vờn Quả nhót có vị rất đặc biệt Nó chua chua, lại pha chút chan chát Vậy mà sau khi nô đùa mệt, Giang và đám bạn lại chảy nhót, chấm bột canh

ăn ngon lành

2.Viết 4 cõu đầu của bài trờn vào vở ở nhà

3 Làm bài tập:

Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Tiếng chứa vần on, ôn, ơn, un, n kết hợp đợc với mấy thanh?

A 2 thanh B 3 thanh

C 4 thanh D 6 thanh

Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s:

ngon lành rau ngót nghôn ngữ ngển cổ ngột nghạt ngớt ma quan huyện cỏa táo kể chuyện

Trang 10

Bài 1 Viết các số sau:

mười sáu: hai mươi: mười một:

hai chục: mười bảy: mười hai:

chín: mười chín: mười lăm:

Bài 2 Viết cách đọc các số sau: 5: 15: 14:

13: 20: 18:

Bài 3 Đặt tính rồi tính: 13 – 3 10 + 6 17 – 6 8 + 10 19 – 9

Bài 4 Viết phép tính thích hợp: a) Có : 14 xe máy Đã bán : 3 xe máy Còn lại : xe máy ? b) Có : 1 chục quả cam Thêm : 7 quả cam

Có tất cả : quả cam ? Bài 5 Điền số (theo mẫu) ? a) Mẫu: Số liền sau của 7 là 8 b) Mẫu: Số liền trước của 7 là 6 Số liền sau của 9 là Số liền trước của 10 là

Số liền sau của 10 là Số liền trước của 11 là

Số liền sau của 19 là Số liền trước của 20 là

Số liền sau của 0 là Số liền trước của 1 là

Bài 6 Số ?

14 + 3 + = 17 15 – 3 – = 10

Trang 11

Bài 5 Trên tường có 14 bức tranh, người ta treo thêm 2 bức tranh nữa

Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh?

Trang 12

TIẾNG VIỆT

1 Đọc thành tiếng:

2 Tập viết chữ nhỏ bằng bút mực:

- Mỗi chữ 03 dòng: ch, kh, nh

3 Tập chép: Nhìn chép bài: “Tây Nguyên” vào giấy kiểm tra

II TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của 20 là:

- Số liền sau của 18 là:

Bài 2: Tính

2 + 4 + 3 = 1 + 8 - 7 = 10 - 6 - 0 = 9 – 5 + 3 = Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào ô trống

An gấp được: 4 bông hoa

Bình gấp được: 5 bông hoa

Cả hai bạn gấp được: bông hoa?

Ký xác nhận của phụ huynh Nhận xét của giáo viên

Trang 13

10 20

PHIẾU 7 Bài 1 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số?

Bài 5 Nhà An có 18 con gà, mẹ đem bán 3 con gà Hỏi Nhà An còn lại mấy con gà?

Có : ….con gà ……… Bán : ….con gà ……… Còn lại :… con gà? Đáp số: ………

Trang 14

TIẾNG VIỆT

- Đọc cho bố mẹ nghe, bài: Bé xách đỡ mẹ (SGK TV1, tập 2 trang 43).

- Tập chép, bài: Bé xách đỡ mẹ SGK TV1, tập 2 trang 43

- Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp

*Lưu ý: Phụ huynh cho HS viết vào giấy ô ly kèm theo

NHẬN XÉT CỦA PHỤ HUYNH

- Điểm đáng khen của em:

……… ………

………

.………

- Điều em cần cố gắng hơn: ………

………

………

………

PH ký tên

Trang 15

15 16 17 18 19 20

PHIẾU 8 Bài 1.

Có : ….con chim Trên cây còn lại số con chim là:

Bay đi : ….con chim ……… Còn lại :… con chim? Đáp số: ………

Bài 5 Có 18 con chim đậu trên cây, sau đó có 8 con bay đi Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Có : ….con chim ……… Bay đi : ….con chim ……… Còn lại :… con chim? Đáp số: ………

TIẾNG VIỆT

Trang 16

- Đọc cho phụ huynh nghe bài: Họ nhà dế (SGK TV1, tập 2 trang 45).

- Tập chép, bài: Họ nhà dế (SGK TV1, tập 2 trang 45).

Từ Các anh dế trẻ đến hết bài.

- Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp

* Lưu ý: Phụ huynh cho HS viết vào giấy ô ly kèm theo

- Viết tên trường của em đang học: ………

……….……

NHẬN XÉT CỦA PHỤ HUYNH - Điểm đáng khen của em: ……… ………

………

.………

- Điều em cần cố gắng hơn: ………

………

………

………

PH ký tên

Trang 18

PHIẾU 9 Phần 1: Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng.

Câu 1: Trong các số sau, số bé nhất có hai chữ số là:

Trang 19

c) Viết các số lớn hơn 9 và nhỏ hơn 14:

Hải có : 12 quả táo

Thêm : 7 quả táo

b)Điền số vào chỗ trống:

13 + = 18; 19 - = 12; + 14 = 14; 17 - = 6

c)Điền dấu + ; -

d) 15… 3 = 17……5 13 … 3 = 11……5 12 … 1 = 19 … 6

Trang 20

TIẾNG VIỆT

- Đọc cho phụ huynh nghe bài: Du lịch (SGK TV1, tập 2 trang 47)

- Tập chép, bài: Du lịch (SGK TV1, tập 2 trang 47)

- Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp

* Lưu ý: Phụ huynh cho HS viết vào giấy ô ly kèm theo

Trang 21

PHIẾU 10 TIẾNG VIỆT:

1 Đọc thành tiếng:

2 Tập viết chữ nhỏ bằng bút mực:

- Mỗi chữ 03 dòng: ch, kh, nh

3 Tập chép: Nhìn chép bài: “Tây Nguyên” vào giấy kiểm tra

TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của 20 là:

- Số liền sau của 18 là:

Bài 2: Tính

2 + 4 + 3 = 1 + 8 - 7 = 10 - 6 - 0 = 9 – 5 + 3 = Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào ô trống

An gấp được: 4 bông hoa

Bình gấp được: 5 bông hoa

Cả hai bạn gấp được: bông hoa?

Ký xác nhận của phụ huynh Nhận xét của giáo viên

Trang 22

3 Tập chép: Nhìn chép bài: “Điện Biên Phủ” vào giấy kiểm tra

II TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: Viết các sô: 12, 17, 9, 6, 15

- Theo thứ tự từ bé đến lớn:

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

5 2 + 4 4 + 5 9 3 + 6 7 - 0 9 – 5 0 + 4Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào ô trống

Hà có: 7 cái kẹo

Cho: 3 cái kẹo

Còn lại: cái kẹo ?

Ký xác nhận của phụ huynh Nhận xét của giáo viên

Trang 23

PHIẾU 12 TIẾNG VIỆT:

1 Đọc thành tiếng:

2 Tập viết chữ nhỏ bằng bút mực:

- Mỗi chữ 03 dòng: ng, ngh, qu, tr

3 Tập chép: Nhìn chép bài: “Đua xe đạp” vào giấy kiểm tra

TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: a/ Khoanh tròn vào số bé nhất: 6, 3, 5, 8, 2

Trang 24

PHIẾU 13

I TIẾNG VIỆT:

1 Đọc thành tiếng:

2 Tập viết chữ hoa: A, Ă, Â bằng bỳt mực: Mỗi chữ 03 dũng

3 Tập chộp: Nhỡn chộp bài: “Vườn rau nhà bà ngoại” vào giấy kiểm tra

II TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: Điền cỏc số vào dưới mỗi vạch của tia số

0 10

Bài 2: Số

+ 4 = 9 8 - = 5 3 + 7 - = 10 6 - - 2 = 0Bài 3: Viết phộp tớnh thớch hợp vào ụ trống

Ký xỏc nhận của phụ huynh Nhận xột của giỏo viờn

VƯỜN RAU NHÀ BÀ NGOẠI

Nhà bà ngoại ở ngoại thành, có mảnh vờn nhỏ xanh mớt, đủloại rau, mùa nào rau ấy Mùa hè có rau bí, rau lang,… Mùa đông

có cảI thìa, cảI bắp, su hào,… Quanh năm, vờn rau nh tấm thảmxanh mát mắt

Trang 25

PHIẾU 14

I TIẾNG VIỆT:

1 Đọc thành tiếng:

2 Tập viết chữ hoa: An bỡnh (viết 05 dũng)

3 Tập chộp: Nhỡn chộp bài: “Đà Lạt” vào giấy kiểm tra

II TOÁN: (Làm vào giấy kiểm tra)

Bài 1: Viết (theo mẫu)

Nghỉ mát ở Đà Lạt thì thật tuyệt Nha Trang mát nhờ gió biển

Đà Lạt mát nhờ khí hậu cao nguyên Ngay cả ngày hè, về khuyangủ vẫn phảI đắp chăn

Trang 26

- Đọc cho phụ huynh nghe bài: Biển Nha Trang (TV1, tập 2/71)

Từ Biển Nha Trang… Đến yên ả

- Tập chép, bài: Biển Nha Trang (SGK TV1, tập 2/71)

- Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp

* Lưu ý: Phụ huynh cho HS viết vào giấy ô ly kèm theo

- Tìm trong bài đọc và viết lại:

+ Tiếng có chứa vần iên/yên: ……… + Tiếng có chúa vần iêt: ………

Trang 27

NHẬN XÉT CỦA PHỤ HUYNH

- Điểm đáng khen của em:

……… ………

………

.………

- Điều em cần cố gắng hơn: ………

………

………

………

PH ký tên

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w