Lực đàn hồi tỷ lệ thuận với bình phương độ biến dạng B.. Lực đàn hồi tỷ lệ thuận với độ biến dạng C.. Lực đàn hồi tỷ lệ nghịch với bình phương độ biến dạng D.. Lực đàn hồi tỷ lệ nghịch v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ TRƯỜNG THPT TT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
- -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH 2010-2011 MÔN THI: VẬT LÍ – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 237 Họ và Tên:
Lớp :
A-Phần trắc nghiệm (3 điểm).
Câu 1 Thời gian chuyển động của vật ném ngang là
t h
g
2
h t g
Câu 2 Trong giới hạn đàn hồi thì
A. Lực đàn hồi tỷ lệ thuận với bình phương độ biến dạng
B. Lực đàn hồi tỷ lệ thuận với độ biến dạng
C. Lực đàn hồi tỷ lệ nghịch với bình phương độ biến dạng
D. Lực đàn hồi tỷ lệ nghịch với độ biến dạng
Câu 3 Viết biểu thức lực hấp dẫn giữa hai vật trong hình vẽ sau:
1 2
m m
F G
r r
=
+ +
1 2 2 1
( )
m m
F G
r
=
+
l
C. m m1.2 2
F G=
1 2
2
1 2
( 2 2 )
m m
F G
=
l
Câu 4 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài
của lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực Frhl với hai lực Fr1 và
2
Fr
A. Ta luôn có hệ thức:
1 2 hl 1 2
F −F ≤F ≤ +F F B. Fhl luôn luôn lớn hơn F1 và F2
C. Fhl không bao giờ bằng F1 hoặc F2 D. Fhl không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2
Câu 6 Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?
A. Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng
B. Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất
C. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật
D. Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên
Câu 7 Vật có khối lượng m = 2 kg, chuyển động với gia tốc a = 3 m s Lực tác dụng vào vật là / 2
A. 2
Câu 8 Một vật khối lượng m=6kg, chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r=12m Lực
hướng tâm tác dụng vào vật có độ lớn F ht =2N Vận tốc của vật là
Câu 9 Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 0,05 m Cho
biết lò xo có độ cứng là 100N/m Lực đàn hồi của lò xo là bao nhiêu?
Trang 1 / 3 (Mã đề 237)
m1
m2
Trang 2Câu 10 Quán tính là tính chất của mọi vật
A. Có xu hướng bảo toàn gia tốc
B. Có xu hướng bảo toàn thời gian chuyển động của vật
C. Có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn
D. Có xu hướng bảo toàn khối lượng của vật
Câu 11 Biểu thức nào sau đây cho phép tính độ lớn của lực hướng tâm?
A. Fht =µmg B. Fht = k ∆l C. Fht =mω2r D. Fht = mg
Câu 12 Công thức tính tầm xa của một vật bị ném ngang với vận tốc ban đầu v 0 :
g
L v h
g
g
L
g
=
B-Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Niutơn? Chú thích các đại lượng, đơn vị?
Câu 2 (2,5 điểm)
Một vật có khối lượng m=200kgđang chuyển động với vận tốc 1 /m s thì tăng tốc, sau khi đi được quãng đường s=99mthì vật có vận tốc 10 /m s Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường là µ =0,05 Cho g =10 /m s2
a) Vẽ hình và phân tích các lực tác dụng vào vật
b) Tính gia tốc của vật
c) Xác định độ lớn lực kéo tác dụng vào vật
Câu 3 (1,5 điểm)
Hai vật A và B đặt cách nhau 10m, hút nhau với lực có độ lớn 6,67.10 N− 10 Biết vật A có khối lượng
1 20
m = kg Xác định khối lượng của vật B
Câu 4 (1,5 điểm)
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 14cm, một đầu được giữ cố định Khi treo một vật có khối lượng 200g thì chiều dài lò xo là 18cm Lấy g = 10m/s2
a) Tính độ dãn của lò xo
b) Tính độ cứng của lò xo
Hết
-Trang 2 / 3 (Mã đề 237)
Trang 3ÐÁP ÁN - MÃ ÐỀ 237
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12
10 C
11 C
12 B
Trang 3 / 3 (Mã đề 237)