Cho tam giác ABC vuông tại A.. Cho đường tròn tâm O có hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B cắt nhau tại M tạo thành góc AMB = 500.. Số đo góc ở tâm chắn cung AB là Câu 7.. Một hình trụ c
Trang 1Mã phách: D019 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ
Môn: TOÁN
I - Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Hãy chọn và chỉ ghi một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng vào bài làm của em ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1 Cho a > b > 0 ,công thức nào đúng ?
A a b+ = a + b
B a b− = a − b
C a b: = a. b
D a b: = a: b
Câu 2.Đường thẳng (d) : y = 0,5 x – 3 song song với đường thẳng nào sau đây ?
A 2y – x = 1
B y + 0,5 x = - 3
C y + 0,5 x = 6
D 2y – x = - 6
Câu 3 Cho 4 phương trình : 2x2 – 3x + 0,5 = 0 (1) ; x2 + 4x + 1 = 0 (2) ;
x2 – 6x + 11= 0 (3) ; x2 – 2x -11 = 0 (4) ,phương trình nào có tổng hai nghiệm lớn nhất ?
Câu 4 Cho hàm số y = x 2 có đồ thị (P) Đường thẳng đi qua hai điểm trên (P)
có hoành độ - 1 và 2 là
A y = -x + 2
B y = x + 2
C y = - x – 2
D y = x - 2
Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sai ?
A sin B = cos C
B tang B.cotg B = 1
C sin2B + cos2B = 1
D tangC =cosC : sinC
Câu 6 Cho đường tròn tâm O có hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B cắt nhau tại
M tạo thành góc AMB = 500 Số đo góc ở tâm chắn cung AB là
Câu 7 Cung AB của đường tròn (O ; R) có độ dài 5
4
R
π thì số đo độ của nó là
Câu 8 Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 5 cm Diện tích
xung quanh hình trụ đó bằng
A 5π (cm2)
B 10π (cm2)
C 25π (cm2)
D 50π (cm2)
II- Phần tự luận: (8điểm)
Câu 9 ( 2 điểm )
1)Thu gọn biểu thức A = ( 18 + 8 +7) ( 50 - 7)
Trang 2B = ( 3 2 3
3
+ + 2 2
2 1
+ + ) -
1
3 + 2 2) Giải hệ phương trình
=
−
= + 5 3
3 5 4
y x
y x
Câu 10 (2 điểm )
Cho hàm số y = - x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d) có hệ số góc k ≠0 đi qua điểm I(0; -1)
1) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
2) Gọi x1 , x2 là hoành độ các điểm A và B Chứng minh |x1 – x2| > 2
Câu 11 ( 3 điểm )
Cho △ABC nhọn có AB < AC Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại E và D Gọi H là giao điểm BD và CE, AH cắt BC tại I
1) Chứng minh AI vuông góc với BC
2) Vẽ AM, AN tiếp xúc (O) tại M và N Chứng minh IA là phân giác góc MIN 3) Chứng minh M, H , N thẳng hàng
Câu 12 ( 1 điểm )
Cho các số x , y thỏa mãn x2 + y2 = xy – x + 2y Chứng minh 2 3
3
x ≤
========= Hết =========
2
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I – Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II – Phần tự luận: (8 điểm)
Bài 1 1) A = (3 2 + 2 2 + 7 ) ( 5 2 - 7 )
= ( 5 2 )2 – 7 2
= 1
B = (( 3 2) 3 2 ( 2 1) 1.( 2 3)
+ = 3 2 + + 2 − 3 − 2
= 2
2) Giải hệ phương trình tìm được nghiệm (x ; y ) = ( 2 ; -1 )
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,5 Bài 2 1 Chứng minh (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
+) Phương trình đường thẳng (d) là : y = kx – 1
+) Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)
- x2 = kx – 1 x2 + kx - 1 = 0 (1)
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi (1) có hai nghiệm phân biệt
+) Vì ac = - 1 < 0 nên phương trình có hai nghiệm phân
biệt => đpcm
2 Chứng minh |x1 – x2| ≥ 2
+) x1 , x2 là hoành độ giao điểm A và B nên là nghiệm (1 )
+) (1) có hai nghiệm phân biệt nên áp dụng Vi-et có
1 2
1 2 1
x x
+ = −
Xét M2 = |x1 – x2|2
= (x1)2 + ( x2)2 – 2 x1.x2 = (x1 + x2 )2 - 4 x1.x2
=> M2 = ( - k)2 – 4.( - 1 ) = k2 +4 > 4 ( vì k2 ≥0 )
=> |M| > 2 ( đpcm)
0,5 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Bài 3
M
I
H
D E
C O
A
B
N
1) Chứng minh AI vuông góc với BC
+) góc BEC = góc BDC = 900 (góc nọi tiếp chắn nửa đường tròn)
+) Suy ra H là trực tâm △ABC => AH ⊥ BC 2) Chứng minh IA là phân giác ·MIN
+)Áp dụng tính chất tiếp tuyến và kết quả phần 1 có
·AMO = ·ANO = ·AIO = 900
năm điểm A, M, O, I, N cùng thuộc một đường tròn
+) Có AM = AN ( tính chất tiếp tuyến )
=> ¼AM = »AN ( cung tương ứng dây bằng nhau )
=> ·AIM = ·AIN (góc nội tiếp chắn cung bằng nhau )
3) Chứng minh M, H, N thẳng hàng
+)Chứng minh △AHE và △ABI đồng dạng
=> AE AB = AH AI
+) Chứng minh △AME và △ABM đồng dạng
AE AB = AM2 => AM2 = AH AI
+) Suy ra △AMH và △AIM đồng dạng
=> ·AMI = ·AHM
+)Chứng minh tương tự có ·AHN = ·ANI
+) Tứ giác AMIN nội tiếp nên ·ANI + ·AMI = 1800
=> ·AHN + ·AHM = 1800
Suy ra ba điểm M, H ,N thẳng hàng
0,5
0,5
0,5
0,25 0,25
0.5 0,25 0,25
Bài 4 +)Theo đề baì có x , y thỏa mãn x2 + y2 = xy – x + 2y
y2 – ( x + 2 ) + x2 + x = 0 (1)
Nên phương trình (1) với ẩn y phải có nghiệm
+) △ = [-(x+2 )]2 – 4 (x2 + x)
= - 3x2 + 4
0,25
0,25 4
Trang 5+) △ ≥ o - 3x2 + 4 ≥ 0 x2 ≤ 4
3 Suy ra x2 ≤ 4
3 => đpcm
0,25 0,25