GIÁ TRỊ LỚN NHẤT-GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Phần 1- Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình lượng giác.[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 7
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT-GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
Phần 1- Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình lượng giác.
-Ta chứng minh một Bổ đề : Xác định điều kiện của a,b,c để phương trình:
asinx b cosx c (1) có nghiệm
.Điều kiện i) : a2 b2 0
.Điều kiện ii) : asinx b cosx c
sin
x
sin(x ) c
Do sin(x ) 1 , nên :
Vậy điều kiện ii) để pt (1) có nghiệm là :
a b c
Ta vận dụng điều kiện này để giải quyết một số bài toán về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất như sau:
Bài 1-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
2 sin
y
x
Giải
-Xác định miền giá trị của y để (1) có nghiệm :
.Do 2 sin x 0 x R
.Khi đó : (1) y(2 sin ) cos x x 2sin x
2 sin cos 2sin
2 sin 2sin cos
2 ( 2)sin cos (*)
Phương trình (*) có nghiệm khi : (y 2)2 1 (2 )y 2
2
4 4 1 4
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞
3
3
+∞
Trang 2f(y) + 0 - 0 +
Vậy : Tập giá trị của y là :
Hay : min
3
và max
3
-Bài 2-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
y
Giải
Xác định miền giá trị của y để (1) có nghiệm :
.Do 2 cos sin 2 2 cos( ) 0
4
.Khi đó : (1) y(2 cos xsin ) 2cosx x sin x 1
Phương trình (*) có nghiệm khi : (y1)2 (y 2)2 (2y1)2
2
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞
2
2
+∞ f(y) + 0 - 0 +
Vậy : Tập giá trị của y là :
Hay : min
2
và max
2
-Bài 3-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
2
2
cos sin cos
1 sin
y
x
Trang 3Xác định miền giá trị của y để (1) có nghiệm :
.Do 1 sin 2 x0 x R
.Khi đó :
2
2
2cos 2sin cos (1)
2 2sin
y
x
1 cos 2 sin 2
3 cos 2
3 cos 2 1 cos 2 sin 2 (1 ) cos 2 sin 2 3 1 (*)
y
x
Phương trình (*) có nghiệm khi : (1y)2 1 (3y 1)2
2
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞
4
4
+∞ f(y) + 0 - 0 +
Vậy : Tập giá trị của y là :
Hay : min
4
và max
4
-Bài 4-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
y
Giải
-Xét biểu thức : sinxcosx 2 2 2 0 , nên y xác định với mọi x R -Khi đó : (1) y(sinxcosx2) sin x2cosx1
sin sin cos 2cos 1 2 ( 1)sin ( 2) cos 1 2 (*)
Phương trình (*) có nghiệm khi : (y 1)2 (y 2)2 (1 2 )y 2
-Áp dụng bất đẳng thức Svasơ – Bunhiakopsky cho 4 số :
(y 1), (y 2), sin ,x cosx
Trang 4Ta có : (y 1)2 (y 2)2 (1 2 )y 2
2
2
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞ 2 1 +∞ f(y) + 0 - 0 +
Tập giá trị của y là : y [ 2;1]
Vậy : ymin và 2 ymax 1
-Bài 5-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
y
Giải
-Xác định miền giá trị của y để (1) có nghiệm :
.Do 2cosx sinx 4 0 x R ( sinx 1, cosx 1, x)
.Khi đó : (1) y(2 cosx sinx4) cos x2sin x3
(2 1) cos ( 2)sin 3 4 (*)
Phương trình (*) có nghiệm khi :
2
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞
2
11 2 +∞
f(y) + 0 - 0 +
Vậy : Tập giá trị của y là :
2 [ ; 2]
11
y
Hay : min
2 11
và ymax 2
Trang 5
-Bài 6-Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :
2 cos
x y
Giải
Xác định miền giá trị của y để (1) có nghiệm :
.Do sinxcosx 2 0 x R (do sinx, cosx không đồng thời bằng 1) Khi đó : (1) y(sinxcosx 2) 2 cos x
sin ( 1) cos 2(1 ) (*)
Phương trình (*) có nghiệm khi :
2
-Lập bảng xét dấu của (**)
y -∞
2
2
+∞ f(y) + 0 - 0 +
Vậy : Tập giá trị của y là :
Hay : min
2
và max
2
-Phần 2: Sử dụng bất đẳng thức vào tính toán giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
-Ta nhắc lại một số bất đẳng thức liên quan:
1-Bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương :a b c 33 a b c
2-Bất đẳng thức Svasơ - Bunhiakopsky :
a).Cho 4 số thực : a2 b2 c2 d2 (ac bd )2
c d
a b
b).Cho 6 số thực : a2 b2 c2 d2 e2 f2 ad be cf 2
d e f
a b c
Trang 6-Bài 7-Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :
.(1)
Giải
-Biến đổi tương đương :
-Áp dụng BĐT Svasơ - Bunhiakopsky cho 4 số :
, được:
Hay :
22 2
y
Vậy : max
22 2
.Đẳng thức xảy ra khi :
1 cos 2
2
x
-Bài 8-Cho cos2 xcos2 ycos2 z Tìm giá trị lớn nhất của hàm số : 1
y 1 cos 2 x 1 cos 2 y 1 cos 2 z (1)
Giải
-Áp dụng BĐT Svasơ - Bunhiakopsky cho 6 số :
Trang 71, 1, 1, cos ,2 x cos2 y, cos2 z :
1 1 1 1 cos 1 cos 1 cos
3 3 (cos cos cos )
Hay : y 2 3
Vậy : ymax 2 3
-Bài 9- Cho x y z , , 0 và x y z 2
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
y 1 tan tan x y 1 tan tan y z 1 tan tan z x (1)
Giải
-Ta xét giả thiết : x y z 2
2 tan( ) tan( )
2
tan tan tan tan 1 tan tan
1 tan tan tan
tan tan tan tan tan tan 1 (*)
-Áp dụng bất đẳng thức Svasơ – Bunhiakopsky cho 6 số :
1, 1, 1, tan tan ,x y tan tan ,y z tan tanz x :
1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan
1 1 1 1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan
3 3 (tan tan tan tan tan tan )
2 3 ( tan tan tan tan tan tan 1)
Hay : y 2 3
Vậy : ymax 2 3
Trang 8-Bài 10-Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :
Giải
Áp dụng bất đẳng thức Svasơ – Bunhiakopsky cho 6 số :
:
2
2 2 2
1
2 sin 2 1
(1 4) 2
x
2
Hay :
25
2
y
Vậy : min
25 2
-Đẳng thức xảy ra khi :
4
x x x k
-Phần 3- Sử dụng công cụ đạo hàm
Bài 11-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số : y cosx sin x.(1)
Giải
-Hàm số xác định khi : cosx 0, sinx 0.Ta khảo sát trên 0; 2
Trang 9-Tính :
y'
2 cos 2 sin
y' 0
2 cos 2 sin
sin cos
(sin cos )(1 sin cos ) 0
sin cos (1 sin cos 0)
4
-Bảng biến thiên:
x
0 4
2
y’ + 0 -y
4 8
1 1
Vậy : ymin 1 và ymax 4 8
-Bài 12-Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :
ysinx3sin 2x.(1)
Giải
-Hàm số xác định với mọi x R
-Tính : y' cos x6cos 2x12cos2 xcosx 6
2 cos
3 ' 0
3 cos
4
x y
x
y đạt giá trị lớn nhất tại 1 trong 2 điểm đó mà y’ = 0
+Khi
Khi đó :
5 5
3
(*) +Khi
Trang 10Khi đó :
7 7
8
(**) Xét (*) và (**) cho ta : max
5 5 y
3
, khi
-Phần 4- Một số dạng khác.
Bài 13-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số :
2 2
cos 2 cos
2 cos 1
y
Giải
-Ta xét biểu thức :
(do :0 ) Vậy y xác định với mọi xR
-Biến đổi tương đương :
2
Ta giải và biện luận phương trình (*):
+Khi y cos
2
x y y
Vậy nếu x 0 1 y 1 Hay : ymin và 1 ymax 1 (a)
+Khi y cos Điều kiện có nghiệm là :
2
sin ( 1) 0
1 0
y y y
y
Vậy nếu x 0 1 y 1 Hay : ymin và 1 ymax 1 (b)
Từ (a) , (b) Ta có : ymin và 1 ymax 1
Trang 11
-Bài 14-Gọi α là một góc cho trước.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :
y tan (2 x) tan ( 2 x ).(1)
Giải
-Ta xét đẳng thức:
-Đặt a tan(x ) , btan(x )
-Khi đó:
2
x
x
x x
+Do α cho trước, nên tử thức đạt giá trị lớn nhất khi : sin 2x 0 , suy ra :
cos 2x 1
.Nếu cos 2x 1 , cos 2 0 :Mẫu thức đạt giá trị lớn nhất bằng :
(1 cos 2 ) 2
.Nếu cos 2x 1 , cos 2 0 :Mẫu thức đạt giá trị lớn nhất bằng : ( 1 cos 2 ) 2
Vậy :
+Khi cos 2 0 thì :
2
2
2sin 2
(1 cos 2 )
+Khi cos 2 0 thì :
2
2
2sin 2
(1 cos 2 )
-Bài 15-Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : cos sin 3 2 1 2
.(1)
Giải
Trang 12-Ta xét 1 cos sin 3 2 2 3( )
4
.mà
3
1
4
Đẳng thức xảy ra khi :
5
y
4
.Đẳng thức xảy ra khi :
5
Vậy : ymin 2 2 4. ( khi :
5 4
)
Bài 16-Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của :
2 2
(1)
Giải
-Biến đổi tương dương :
y
1
2
Do đó :
Trang 13Vậy : min
1 y
2
và max
1 y
2
-Bài 17 –Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của : y x 3(1 x2)
Giải
-Điều kiện : x 1, ta đặt : xsinu (2 u 2)
3
-Do
+Khi y 1 x 1.Vậy ymin 1 x1
+Khi
1 2
2
.Vậy max
1 2
2