1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA học kì i TOÁN lớp 6 đến lớp 9

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 279,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách liệt kê các phần tử, Kết quả náo đúng A.. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.. Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.. Câu 3 : Viết kết

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6

Bài 1: (1,5 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1 Viết tập hợp Q = {xÎ N*\x ≤6} Bằng cách liệt kê các phần tử, Kết quả náo đúng

A Q = {0;1;2;3;4;5;6},B.Q = {0;1;2;3;4;5}; C Q = {1;2;3;4;5} D Q = {1;2;3;4;5;6} Câu 2 : Trong các khẳng định sau, câu nào đúng :

A Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 3

B Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

C Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

D Số có chữ số tận cùng là 3 thì chia hết cho 3

Câu 3 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa Trong các cách viết sau cách viết nào đúng:

A 35.3= 35; B 43.43= 46; C 62.63= 66; D 29:23= 23;

Câu 4 : Tìm số tự nhiên x biết: 1312: (3x -19) = 32 Ta được kết quả đúng là:

A x =2 ; B x =10 C x =20 D x =30

Câu 5 :Trong hình vẽ 1, ta xác định đư ợc: A

A 6 đường thẳng ; B 5 đường thẳng

C 4 đường thẳng ; D.12 đường thẳng

D C Câu 6 : BCNN(10,14,16) là :

A 23 ; B 5.7 ; C 2.5.7 ; D .24.5.7

Bài 2 : Đánh dấu x vào các ô trống trong cột Đúng hoặc Sai ứng với các câu khẳng định sau :

a) Qua 3 điểm phân biệt A, B,C thẳn hàng chỉ vẽ được duy nhất 1

đường thẳng

x

b) Tập hợp các số xÎ U(24) và 6<x<24 là {8;12} x

c/ Nếu M nằm giữa hai điểm A, B thì M là trung điểm của đoạn

thẳng AB

x

Bài 3: (1.5 điểm)

a/ Thực hiện phép tính: 300:1500: [450 – (4.53- 23.25) ] 

b/ Tìm số tự0 nhiên x biết: [( x2 + 54)-42 ].2 =224

Bài 4: Tìm x, y đ ể s ố a = 1325xy chia hết cho 2;3;5

Bài 5: ( 1.5 điểm)

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 2 người Tính số đội viên của liên đội, biết rằng số đội viên vào khoảng từ 190 đến 300

O

Trang 2

Bài 6: ( 3 điểm)Vẽ tia Ox Trờn tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA = 5cm, OB = 10 cm a/ Chứng tỏ rằng điểm A nằm giữa O và B Tớnh AB?

b/ Điểm A cú là trung điểm của OB khụng?

c/ Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox Trờn tia Ox’ lấy điểm C sao cho OC = 4cm Tớnh BC? Bài 7: Cho A = 4 +22+23+ …+ 220 Chứng minh rằng A là 1 luỹ thừa của 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (1,5điểm): Mỗi câu khoanh đúng đợc 0,25 điểm

Bài

3:

a/ 300:1500: [450 – (4.53- 23.25) ] = 300:1500: [450 – (500- 200) ] =300:1500: [450 –

300 ] =300:1500: [150 ] =300:10=30 ( 0.75 điểm)

b/ [( x2 + 54)-42 ].2 =224

[( x2 + 54)-42 ] =224:2

( x2 + 54)-42 =112

x2 + 54 =154 x2 =100  x =10 ( 0.75 điểm)

Bài 4: Để a chia hết cho 2 và cho 5 thỡ y =0 Khi đú a = 1325 0x ( 0.5 điểm)

Để a chia hết cho 3 thỡ 11+x chia hết cho 3 x ẻ 1;4;7  ( 0 5 điểm)

Bài 5: Gọi số đội viờn của liờn đội là x ( x ẻ N*) và 190<x<300 ( 025 điểm)

Theo đề bài số đội viờn khi xếp hàng 3, hàng 4, hang 5 đều thừa 2 em nờn

x -2 M3; x -2 M4; x -2 M5 x- 2 ẻ BC(3,4,5)và 188<x-2<298 ( 0.5 điểm)

BCNN(3,4,5)=60 BC(3,4,5)= 0;60;120;180;240;300;  ( 0.5 điểm)

Vỡ x- 2 ẻ BC(3,4,5)và 188<x-2<298  x -2 = 240  x= 242( 0.25 điểm)

Bài 6: x’ C O A B x

a/ Trờn tia Ox cú OA<OB nờn A nằm giữa O và B nờn OA + AB = OB

hay AB = 10 – 5 = 5cm (1 điẻm)

b/ A Là trung điểm của OB Vỡ A nằm giữa O và B và OA =OB =5 cm (0.75 điẻm)

c/ Lập luận tớnh được BC = 14 cm (0.75 điẻm)

Bài 7: A = 4 +22+23+ …+ 220  2.A = 8 +23+24+ …+ 221

2A- A = 8+221-4-22 A= 221 Vậy A là luỹ thừa của 2 (0.5 điẻm)

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I TOÁN 7

Bài 1(1,5đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi A, B, C, D đứng trớc cõu trả lời đúng trong cỏc cõu

sau:

Cõu 1: Thực hiện phộp tớnh:

( 1)

Ta được kết quả đỳng là:

Trang 3

A

11

15; B

21 15

; C

31 15

; D

41 15

;

Câu 2: Tìm x Q, biết

5 6

x 

và x < 0 Ta được kết quả đúng là:

A x =

5 6

; B

5 6

; C

5

6 ; D

6 5

;

Câu 3: Tìm x Q, biết

2 1 3

x

  = 0 ta được kết quả đúng là:

A

1

9

; B

1

9; C

1

3 ; D

1

3

;

Câu 4: Tìm hai số x và y, biết: 2 5

và x + y = -28 ta được kết quả đúng là:

A x = - 8 ; y = - 20 ; B.x = 8 ; y = 20; C x = 8; y = - 20 ; D.x = - 8 ; y

= 20;

Câu 5: Cho hình 1, trong đó AB // CD Tính số đo

AEC,

ta được kết quả đúng là:

A AEC = 250 ; B AEC = 350 ;

C AEC = 600 ; D AEC = 650 ;

Câu 6: Tính số đo các góc x, y trên hình 2 Ta được kết

quả đúng là:

A x = 700, y = 400 ; B x = 700, y = 500

C x = 800, y = 600 D x = 1100, y = 300

Bài 2(1,0đ): Điền dấu (x) vào các ô trống trong cột đúng, sai ứng với các câu khẳng định

sau:

a Hai góc bằng nhau thì hai góc đó là hai góc đối đỉnh

b 6 và - 6 là các căn bậc hai của 36

c Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

d Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ ¾ thì x tỉ lệ thuận với y

theo hệ số tỉ lệ 4/3

Bài 3(1,5đ): Cho hàm số : y =

3

4 x

a) Vẽ đồ thị của hàm số y =

3

4 x

Trang 4

b) Trong cỏc điểm sau đõy thỡ điểm nào thuộc đồ thị của hàm số đú :

A(4 ; 3) ; B(-4 ; 3) ; C(0 ; 5) ; D(3 ;

1 2

4)

Bài 4(2đ): Ba đơn vị kinh doanh gúp vốn theo tỉ lệ 3 ; 5 ; 6 Hỏi mỗi đơn vị được chia

bao nhiờu tiền lói nếu tổng số tiền lói là 280 triệu đồng và tiền lói được chia tỉ lệ thuận với

số vốn đó đúng ?

Bài 5(1đ): Tỡm x, y biết: (3x -2 )2k +

2 1 4

k y

  = 0 (k  N)

Bài 6 (3đ): Cho ABC, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC Trờn tia MN lấy điểm P sao cho N là trung điểm của MP Chứng minh rằng:

a) MB = CP

b) BMC = PCM

c) MN // BC và MN =

1

2BC

ĐÁP ÁN Bài 1(1,5đ) Khoanh trũn vào mỗi ý đúng được 0,25đ

Bài 2(1,0đ): : Tớch đỳng mỗi ý được 0,25đ

a Sai; b) Đỳng c.Sai; d Đỳng

Bài 3(1,5đ):

a) Vẽ đồ thị của hàm số y =

3

4 xchớnh xỏc (0,5đ)

b) Thay tọa độ mỗi điểm vào hàm số và kết

luận được:

*Điểm A(4 ; 3); D(3 ;

1 2

4)thuộc đồ thị của

hàm số y =

3

4 x (0,5đ)

*Điểm B(-4 ; 3) ; C(0 ; 5) khụng thuộc đồ

thị của hàm số y =

3

4 x (0,5đ)

Bài 4(2đ):

Gọi số tiền lói được chia cho mỗi đơn vị theo thứ tự là x; y; z (triệu đồng, x; y; z là nguyờn dương) (0,25 đ)

Theo đề bài nờn ta cú 3 5 6

và x + y + z = 280 (0,5 đ) Vậy ỏp dụng t/c dóy tỉ số bằng nhau ta được

Trang 5

3 5 6

=

280 20

x y z 

  (0,5 đ)

Từ đó tìm được x = 60; y = 100; z = 120 (TMĐK) (0,5 đ)

Trả lời: Vậy số tiền lãi lần lượt là 30; 28 ; 20 người (0,25đ)

Bài 5(1): Vì k  N nên 2k là số tự nhiên chẵn => (3x -2 )2k  0 ;

2 1 4

k y

   0 (0,25đ)

Do đó: (3x -2 )2k +

2 1 4

k y

  = 0 thì (3x -2 )2k = 0 và

2 1 4

k y

  = 0 (0,5 đ)

Vậy x =

;

3 y 4 (0,25đ)

Bài 6(3,0đ): Vẽ hình đúng đến câu a được (0,5đ)

a)CM: ANM = CNP (c-g-c) AM = CP (cạnh t/u)

(0,5 đ)

Mà AM = MB (GT) => MB = CP (0,5đ)

b) Có ANM = CNP (theo câu a) => AMN = P 

mà hai góc này ở vị trí so le trong => AM // CP hay AB //

CP

  BMC = PCM (2 góc slt) (0,5đ)

=>BMC =PCM (c.g.c)

(MB = CP; BMC = PCM  ;MC chung) (0,5đ)

c) CóBMC =PCM (theo câu b)

=> M C 1  1 mà hai góc này ở vị trí so le trong

=> MN // BC (0,25 đ)

Theo câu b lại có: BMC =PCM => MP = BC

Mặt khác MN = ½ MP (Vì N là trung điểm MP theo GT)

=> nên MN = ½ BC (0,25 đ)

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I TOÁN 8 Bài 1 ( 2điểm ) Khoanh trũn vào chữ cỏi A, B, C, D đứng trớc cõu trả lời đúng trong cỏc

cõu sau:

Cõu1: Kết quả phộp tớnh (

1 3

3y  x)2 là

A.

2

1

9

9yy B.

2 1

3yy C.

2 1

9yy ; D.

2 1 9

9y  Cõu 2: Kết quả của phộp tớnh: – 2x(x -y) la:

A x2 +2xy; B -x2 – 2xy; C 2x2 -2xy; D -2x2 +2xy.

Cõu 3: Kết quả của phộp tớnh:

0, 2 0, 2

A.

2

1

0, 4

3x

2; B

2 1

0, 04

9x

; C.

2 1 0,04

3x

; D

1 0,04

9x

Cõu 4: Cho Q =

1 3

a 

Tớnh giỏ trị của Q khi a= -1, ta được kết quả đỳng là

A -1; B -2; C.-3; D -4

Cõu 5: Thực hiện phộp trừ:

  , ta được kết quả đỳng là:

A

1

3-1; B.

1

2 ; C.

1

4 ; D

1 5

Cõu 6: Một hỡnh thang ABCD cú đỏy lớn AB= 5cm và đường trung bỡnh MN = 4cm Khi đú đỏy nhỏ CD= ?

A 6cm B 5cm C 4,5 cm D 3cm.

Cõu 7: Số trục đối xứng của hỡnh vuụng là

Trang 7

A 4 B 3 C 2 D 1.

Câu 8: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8 cm.Khi đó độ dài cạnh của hình thoi là:

A 3 cm B 4cm C 5 cm D 6cm.

Bài 2: ( 2điểm) Tính.

1) Phân tích đa thức: x2 +5x -7 thành nhân tử

2) Làm tính chia: ( 5x2 -2x + 2x3 +3): (1+2x2 –x)

Bài 3: ( 3 điểm) Cho biểut thức:

A =

:

a Tìm điều kiện của x để A xác định.

b.Rút gọn A.

b Tìm giá trị cuả A với x = 1; x= 2.

c Tìm giá trị của x để

1

A nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Bài 4: ( 3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH Gọi M là điểm đối xứng với H qua AB, N là điểm đối xứng với H qua AC .

a Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A.

b Tam giác MHN là tam giác gì? Vì sao?

c Tứ giác BMCN là hình gì? Vì sao?

d Chứng minh rằng BC= BM + CN.

Đáp án

Bài 1: Mỗi ý đúng 0.25 điểm

Bài 2:

1 x2 +5x -7 = x2 -2x +7x -7= 2x(x -1) +7(x-1) ( 0.5 điểm)

Trang 8

= (x-1)(2x+7) ( 0.5 điểm)

2

3 2

2

2

2

2x +5x -2x +3 2x -x +1

2x -x + x x+3

6x -3x + 3

6x -3x + 3

0 (0.75 điểm)

Vậy ( 5x2 -2x + 2x3 +3): (1+2x2 –x) = x+3 (0.25 điểm)

Bài 3:

a/ A xác định với x 1( 0.25 điểm)

b/ Ta có A =

2

:

:

1 1

c/ Với x= 1 không thoả mãn ĐKXĐ nên A không xác định ( 0.5 điểm)

Với x= 2 thoả mãn ĐKXĐ, thay vào A ta được A=

1

7 ( 0.5 điểm)

d/ Ta có

2

1

A

Dấu = xảy ra khi x=

1 2

 ( thoả mãn ĐKXĐ) Do đó

1

A nhỏ nhất bằng

3

4 khi x=

1 2

 (0.5 điểm)

Bài 4 :

Vẽ hình đúng tới câu a (0.25đ)

B

a/ AB là đường trung trực của HM

suy ra AM= AH M H

Trang 9

Tương tự AN= AH

Suy ra AM = AN (1)

Tam giác AHM cân tại A A C

nên HÂM=2Â1

Tương tự HÂN=2Â2

Suy ra HÂM+HÂN= 2Â1 +2Â2=2(Â1+Â2 N

)=2.900 =1800

Do đó M,A,N thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2) suy ra A là trung điểm của MN Vậy M đối xứng với N qua A ( 0.75 điểm)

b/ Tam giác MHN có AH là đường trung tuyến và AH =

1

2MN nên tam giác MHN vuông tại H (0.5 điểm)

c/ Chứng minh AMBAHB90 ,0 ANCAHC 900 (0.25 điểm)

suy ra BM //CN Vậy BMNC là hình thang vuông (0.5 điểm)

d/ BM= BH (AB là trung trực của HM)

CN= CH ( AC là trung trực của HN) (0.25 điểm)

Mà BC= BH +HC suy ta BC= BM +CN (0.5 điểm)

……….

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9

Bài 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Rút gọn biểu thức:

3 36 9

x

x với x > 0 ta được kết quả đúng là:

A 2x2; B x2 C 2x ; D – 2x ;

Câu 2: 2x9 có nghĩa khi và chỉ khi: A.x 4,5; B.x 4,5; C x 0; D

0

Câu 3: Nghiệm của phương trình: (2x 1)2 9là:

A x = 3; B x = 3 C x = 4; D x = 4 hoặc x =

-5 ;

Câu 4: Cho hàm số y = (1 – k 2 ) x + 2 với k là tham số Để hàm số đồng biến thì điều kiện của k là: A -1 < k < 1; B k < 1 C k > 1 D k < 2

Câu 5: Kết quả của phép tính

2 1  2 1 bằng:

A 2 ; B – 2 ; C

1

2; D -

1

2;

Câu 6: Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

A sin 350 > cos 700 ; B cot 300 > tan 600 ;

C cos 300 = sin 600; D tan 300 = cot 600

Câu 7: Tính x, y trên hình 1, ta được kết quả đúng là:

A x = 3 2; y = 2 6; B x = 2 3; y = 3 6;

C x = 2 3 ; y = 2 6; D x = 3 2; y = 3 6;

Hình 1

4 2

y x

Câu 8: Cho đường tròn (O) đường kính 10 cm, dây AB của đường tròn cách tâm 3 cm

Độ dài AB bằng: A 6 cm; B 6,5 cm ; C 7 cm;

D 8 cm

B

à i 2 (2đ): Cho biểu thức A =

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với x = 64

c) Tìm x để A = -

1 3

Bài 3 (2đ): Cho hàm số y = (m -1)x + m

Trang 11

a) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 3

c) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với m tìm được ở câu a, b trên cùng hệ trục tọa độ

Bài 4 (1 đ): Giải phương trình x24x 7 (x4) x27

Bài 5 (3 đ):

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Qua điểm C thuộc nửa đường tròn,

kẻ tiếp tuyến d của đường tròn Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A

và B đến d Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB Chứng minh rằng:

a) CE = CF

b) AC là tia phân giác của BAE

c) CH2 = AE.BF

ĐÁP ÁN:

Bài 1: Khoanh tròn mỗi ý đúng được 0,25đ

B

à i 2 (2đ): a) Với x  0 và x  4

A =

x

2 2)

2

x

(0,5đ)

b) Với x = 64 ta có A =

64

64 2 =

8 2 3 (0,25 + 0,25 đ)

c) A = –

1

3  2

x

x  = -

1

3  3 x = - x + 2  x =

1

4 (tmđk) (0,25đ)

Vậy A = –

1

3 x =

1

4 (0,25đ)

Bài 3 (2đ): Cho hàm số y = (m -1)x + m

a) Hàm số y = (m -1)x + m có tung độ gốc là m mà đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng 2 => m = 2 Hàm số đó là: y = x + 2 (0,5đ)

b) Đồ thị hàm số y = (m -1)x + m số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 3 => tung độ của điểm này là 0  0 = (m -1).(-3) + m  m = 1,5 Hàm số đó là: y = 0,5 x + 1,5 (0,75đ)

c)Vẽ đồ thị của hàm số ứng với m tìm được ở câu a, b trên cùng hệ trục tọa độ

Lấy 2 điểm đúng và vẽ đúng 2 đồ thị cho 0,75 điểm

Trang 12

a) Vẽ y = x + 2

Cho x = 0 => y = 2 A (0; 2)

y = 0 => x = - 2 B (- 2; 0)

Vẽ y = 0,5 x + 1,5

Cho x = 0 => y = 1,5 C ( 0; 1,5)

y = 0 => x = - 3 D (-3; 0)

y = 0,5x + 1,5

y =x+2

-3 -2 -1

-1

3 2 1

3 2 1 O y

x

A

B D

C

Bài 4 (1 đ): Giải phương trình x24x 7 (x4) x27 (1)

Đặt x27t t(  7) (0,25đ) thì (1) trở thành: t2 – xt + 4x – 4t = 0  (t –x).( t – 4)

= 0

 t – x = 0 hoặc t – 4 = 0

+ t -x = 0  t = x  x27  x x2 7 x2  7 = 0 (vô lý) => pt (1) vô nghiệm

+ t - 4 = 0  t = 4  x27  4 x2 7 16 x2  9 x3 (TM) (0,5đ)

=> pt (1) có 2 nghiệm x = 3 và x = - 3 (0,25đ)

Bài 5 (3 đ):

- Vẽ hình đúng đến câu a (0,25đ)

a)Tứ giác AEFB là hình thang vì có AE // BF (cùng  d) (0,5đ)

Mà OC  d tại C (theo t/c tiếp tuyến) => OC // AE // BF lại có OA = OB = bk(O) nên C là trung điểm cạnh bên EF => CE = CF (0,5đ)

b)OAC cân tại O (OA = OC = bk(O))  OCA = CAO  (1) (0,25đ) Theo CMT AE // OC nên  OCA = EAC  (slt) (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2)  OAC = EAC  (3) Do đó AC là phân giác BAE (0,5đ)

c) Xét AEC và AHC có : E = H 90   0 ;

Cạnh AC chung ; HAC = EAC  (theo(3))

=> AEC =AHC (ch-gn) => AE = AH (*)

Chứng minh tương tự BHC = AHC

=> BH = BF (**) (0,5đ)

Trong ABC vuông tại C do CO = ½ AB

có CH là đường cao nên áp dụng hệ thức lượng ta

có CH2 = AH BH (***)

Từ (*), (**), (***) => CH2 = AE.BF (0,25 đ) H

C

F

E

A

d

B O

Ngày đăng: 25/12/2020, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w