sử dụng hai tam giác đồng dạng để tính độ dài đoạn thảng và chứng minh hệ thức về. độ dài đoạn thẳng.[r]
Trang 1Trường THCS Liên Châu ĐÈ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 8- thời gian 90 phút Năm học 2015-2016
- *****
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng
1 Phương trình,
phương trình bậc
nhất một ẩn
Hiểu rõ số nghiệm của phương trình bậc nhất một
ẩn
Biết biến đổi tương đương hai phương trình
và giải phương trình
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 5%
1,25 12,5%
1,75 17,5 %
2 Bất đẳng
thức.Bất phương
trình bậc nhất một
ẩn phương trình
chứa dấu GTTĐ
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải phương trình chứa dấu GTTĐ
Giải bất phương trình
và biểu diễn nghiệm trên trục số
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 5%
2,2 5 22,5%
0,5 5%
3,25 32,5%
3 Định lí ta lét
trong tam giác, tam
giác đồng dạng
Nhận biết tỉ
số của hai đoạn thẳng
Hiểu được hệ quả của định
lí ta lét trong tam giác
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng, và
sử dụng hai tam giác đồng dạng để tính độ dài đoạn thảng và chứng minh hệ thức về
độ dài đoạn thẳng
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 5%
0,5 5%
3 30%
4 40%
4 Hình lăng trụ
đứng, hình chóp
đều
Số điểm
Tỉ lệ %
1 10%
3 10%
Tổng điểm
Tỉ lệ
1 10%
1 10%
7,5 75%
0,5 5%%
10 100%
Trang 2Trường THCS Liên Châu ĐÈ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 8- thời gian 90 phút Năm học 2015-2016
- *****
-ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng?
Câu 1: Cho phương trình 2x – 2 = 0, phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A x2 – x = 0 B 1 0
x
C 3x + 3 = 0 D x2 – 1 = 0
Câu 2: Một phương trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B Luôn có một nghiệm duy nhất
C Có vô số nghiệm D Đáp án khác
Câu 3: Trong các bất phương trình sau thì bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A
x
2
- 1 <0 B (x-1)(x+3)0 C -5x+3 0 D 0x +5 > 0
Câu 4: Cho MN = 5cm và PQ = 2dm Tỉ số
PQ
MN
bằng:
A
2
5
4
1
5
2
Câu 5: Cho hình vẽ bên, biết MN//BC, tỉ lệ nào sau đây sai?
A
AC
AN
AB
CN
AN BM
AM
C
BC
MN
BM
AM
BC
MN AB
AM
A
Câu 6: DEF NP Q theo tỉ số k =
7
2
Tỉ số diện tích của DEF và NP Q là:
A
49
4
B
4
49
C
7
2
D
2 7
II Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm)Giải các phương trình sau:
a) x 5 3 x 1
2 x -5 3 x - 5
x - 2 x -1
b
Câu 8: (1,5 điểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) - 7x + 7 < 0; b) 5x-12 ≥ 3x-6
Câu 9: (3,5 điểm)
1) (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
Đường cao CK của tam giác BCD
a Chứng minh: AHD BAD
b Chứng minh: AD2
+ AB2 = DH.DB + DK DB
c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
2) (1 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ biết AB=12cm,
AD=16cm, A’D =20cm
Câu 10: (0,5 điểm)Cho a,b là các số thực bất kì Chứng minh rằng: a2 5 b2 (3 a b ) 3 ab 5
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KT HỌC KỲ II - TOÁN 8
I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
II.Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 7 a
0,75 đ x 5 3 x 1 (1)
* Nếu x-5 thì (1) x+ 5 = 3x + 1
2x = 4
= 2 (Thỏa mãn ĐK )
* Nếu x< -5 hì(1) - x+5) = 3x+1
4x = - 6
x = ( Kh ng hỏa mãn ĐK ) Vậy p ươn rìn có ập n hiệm à:S = { 2 }
0,25
0,25 0,25
b
0,75 đ + ĐKXĐ của phương trình là: 2
1
x x
+ Quy đồng và khử mẫu phương trình ta được:
(2x -5)(x – 1) – (3x – 5)(x – 2) = -(x – 2)(x – 1) <=> 2x2 – 7x + 5 – 3x2 +11x – 10 = - x2 + 3x – 2 <=> 2x2 – 3x2 + x2 – 7x +11x - 3x = – 2 - 5 + 10 <=> x = 3 ( x = 3 Thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiêm của phương trình đã cho là S = {3}
0,25
0,25 0,25 Câu 8 a
0,75 đ
-7x +7 <0;
7x>7 x>1 ////////////|////////(
0 1
0,5
0,25
b
0,75 đ
5x-12 ≥ 3x-6
5x-3x ≥ -6+12 2x ≥ 6 x ≥ 3 ///////////////////
0 3
0,5
0,25
Trang 4Câu 9
H
B A
1
2,5 đ
a)AHDBAD( g-g) vì có: 0
b) Từ phần a) có )AHDBAD
Chứng minh tương tự ta có: AB2
= DK DB (2) Cộng từng vế của (1) và (2) ta được đpcm
0,5 0,5
c) vuông ABD có: AB = 8cm ; AD = 6cm
DB2 = 82 + 62 = 102 DB = 10 cm Theo chứng minh trên AD2
= DH.DB
DH = 62 : 10 = 3,6 cm
Có ABDHAD (cmt)
AB BD AH AB.AD 8.6 4,8
0,5
0,5
2 1 đ Áp dụng pi ta go trong tam giác vuông AA’D ta có :
A’D2 = A’A2 + AD2 => Tính được A’A = 12 cm Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là : 2( AB +AD) A’A + 2.AB AD thay số tính được : 1056 cm2
Thể tích hình hộp chữ nhật là : AB.AD.A’A = 12.12.16 = 2304 cm3
0,25
0,5 0,25
Câu
10
a2 + 5b – (3a + b) 3ab – 5 2a2 + 10b2 – 6a -2b – 6ab +10 0
a2 – 6ab +9b2
+ a2 – 6a + 9 + b2 - 2b +1 0
(a– 3b)2
+(a - 3)2 + (b – 1)2 0 Dấu « = » xảy ra khi a = 3 ; b = 1
0,5