Họ và tên :
Lớp : 9A Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình học 9 –––––––––––– Điểm Lời phê của thầy cô Đề bài Câu 1: Cho hình vẽ bên, hãy khoanh tròn chữ cái đứng đằng trớc hệ thức mà em cho là đúng A) k2 = x2 + y2 ; B) q2 = x(x + y) C) 2 2 2 1 1 1 p q k D) k2 = x.y Câu 2 : Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau từ lớn đế nhỏ a) sin240 ; cos350 ; sin540; cos700 ; sin780 b) tg300 ; cotg400 ; tg650 ; cotg720 ; tg800 Câu 3: Cho ABC có Â = 900, đờng cao AH, AB = 6cm; AC = 8cm a) Tính cạnh BC và đờng cao AH b) Tính các góc B và góc C của tam giác Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
k q
p
y
x H
C B
A
Trang 2Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Điền dấu vào ô thích hợp
Đẳng thức Đúng Sai
36 = 6
4 2
16 a b = 4ab2(a<0) -3 5 45
2
) 7 ( = 7 Câu 2: Chọn đáp án đúng
a)
3 4 162x y
2 2xy
=
A 9xy ( x>0, y>0) B -9xy (xy<0) C 81x2y2 D -81x2y2
b) 9(-12) = 2
A 108 B 36 C -36 D -108
Phần 2 : Tự luận
Câu 1 : Tính
a) 1 48 - 2 75 - 27
2 b) ( 6 -3 3 + 5 2 - 8) 6 c) ( 125 + 20 -3 80) : 5 d) ( 3 - 2) + 2 6 2
Câu 2 : Giải phơng trình
a) x2 = 25 b) x - 4x + 4 = 3 2
c) 3 2x + 8x - 2x = 8 d) 3 x -1 -1 = 5
Câu 3
Cho biểu thức: P =
4
x
a) Rút gọn P.
b) Tìm x để P = 2.
c) Tìm giá tìm giá trị nguyờn của x đờ̉ P nhọ̃n giá trị nguyờn.
Bài làm
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………