Độ âm điện tăng dần Câu 7: Cặp nào sau đây của các nguyên tố có tính chất hoá học giống nhau nhất?. B và N Câu 8: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3lớp, lớp thứ b[r]
Trang 1
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề )
Mã ./ thi 132
3 , tên thí sinh:………
; báo danh:………
/
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm)
Câu
Câu 2:Các electron N EBC nào liên HO! PB1 0Q! nhân J0R! J0S $0T!U
Câu 3: $% PV là $0W$% nguyên !Y JZ# cùng \! nguyên !; có cùng 7; proton $0]$% khác nhau P/ 7;8
A.proton B.electron C.proton và electron :$^!">$
Câu _8; proton, $^!">$4 electron trong 3115𝑃3 ‒ là:
Câu 5: Các nguyên !; aOC N chu kì 6 có 7; EBC electron trong nguyên !Y là
Câu 6: Trong <F$% 0d !0;$% !Ae$ hoàn khi 1 !f trái sang C0F1 trong \! chu kì thì:
A \ âm 1d$ !g$% lên sau I %1F aA;$% B \ âm 1d$ %1F ?e$
C \ âm 1d$ không thay i1 D \ âm 1d$ !g$% ?e$
Câu 7: RC nào sau @X JZ# các nguyên !; có tính J0T! hoá 03J %1;$% nhau $0T! ?
Câu 8: Các electron JZ# nguyên !Y nguyên !; X ]kJ phân <; trên 2EBC4 EBC !0K ba có 6 DEDJ!">$:; ^$ PV 1d$ tích 0Q! nhân nguyên !Y JZ# nguyên !; X là
A 6 B 8 C 16 D 14
Câu 9:Liên HO! ]kJ !Q> nên %1W# hai nguyên !Y <m$% \! hay $01/A JRC electron chung, %31 là A.liên HO! ion B.liên HO! J\$% hoá !"V:
C.liên HO! kim E>Q1 D.liên HO! hidro
Câu 10:Trong tinh !0n nguyên !Y4 các nguyên !Y liên HO! PB1 nhau <m$%
A.liên HO! J\$% hoá !"V B.liên HO! kim E>Q1
Câu 11: Hoá !"V trong 0kC J0T! ion ]kJ %31 là
:.1d$ hoá !"V
Câu 12: Có !0n tìm !0TX liên HO! ba trong phân !Y nào ?
Câu 13:Cho các nguyên !; Na(Z= 11), K(Z=19),Mg(Z= 12), Al(Z=13).Trong các oxit !]^$% K$% , liên HO! nào phân JoJ $0T!U
Câu 14:Nguyên !Y X có Z=3 , nguyên !Y Y có Z= 9 Liên HO! !Q> thành %1W# X và Y là:
A.liên HO! ion B liên HO! công hoá !"V phân JoJ:
C.liên HO! J\$% hoá !"V D.liên HO! J\$% hoá !"V không phân JoJ:
Lop10.com
Trang 2Câu `87; oxi hoá JZ# nguyên !; S trong các J0T! :S, H2S, H2SO4, SO2 Ee$ E]k! là:
Câu 16:Trong C0F$ K$% KClO3 𝑀𝑛𝑂 2 ,𝑡 0 KCl + O2 KClO3 là:
:J0T! oxi hoá
B.không C0F1 J0T! oxi hoá, Jw$% không C0F1 J0T! H0Y:
:J0T! H0Y
:Pf# là J0T! oxi hoá, Pf# là J0T! H0Y:
II PHẦN TỰ LUẬN :(6 điểm)
Câu 1:(2 điểm)
Tính 7; proton, 7; notron, 7; lectron, 7; ^$ PV 1d$ tích và 7; H0;1 JZ# các nguyên !Y sau?
16
56
20
23
Câu 2:(2 điểm)
Cho các nguyên !; A,B,C có 7; 01dA nguyên !Y Ee$ E]k! là 11,12,19
a, x1O! JTA hình electron và xác V$0 PV trí JZ# chúng trong 0d !0;$% !Ae$ hoàn
b, jOC các nguyên !; I theo !0K !o !g$% ?e$ tính kim E>Q1
Câu 3:(2 điểm)
Cân <m$% các C0F$ K$% sau <m$% C0]^$% pháp !0g$% <m$% electron
a.Al + HNO3(l) Al(NO→ 3)3 + NH4NO3 + H2O
b.Fe + H2SO4 .& Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
999::y 9999::
*Lưu ý :Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 3
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề )
Mã ./ thi 132
z+ { |
:,} ~ 8_ 1n &
1 câu p$% ]kJ 0,25 1n
Câu 1: (2 điểm)
16
56
20
23
Câu 2:(2 điểm)
#:TA hình electron
A(Z=11): 1s22s22p63s1 Chu kì 3, nhóm IA, ô 11 4`.& B(Z=12): 1s22s22p63s2 Chu kì 3, nóm IIA, ô 12 4`.& C.(Z=19): 1s22s22p63s23p64s1 Chu kì 4, nhóm IA, ô 19 4`.&
<:o# vào PV trí và qui EA! <1O$ i14 !0K !o !g$% ?e$ tính kim E>Q1 là: B < A < C 4`.&
Câu 3:(2 điểm)
a.Al + HNO3(l) Al(NO→ 3)3 + NH4NO3 + H2O 4`.&
(C H0Y&:(aa1 hoá)
Al Al + 3e x8 → 4`.&
N + 8e N x3 → 4`.&
8Al + 30 HNO3(l) 8Al(NO→ 3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O 4`.&
b.Fe + H2SO4 .& Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O 4`.&
(C H0Y&:(aa1 hoá)
Fe Fe + 3e x2 → 4`.&
S + 2e S x3 → 4`.&
2Fe +6 H2SO4.& Fe→ 2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Lop10.com
Trang 5Lop10.com
...*Lưu ý :Học sinh không sử dụng bảng tuần hồn ngun tố hố học< /i>
Trang 3
Th? ?i gian... 9:Liên HO! ]kJ !Q> nên %1W# hai nguyên !Y <m$% \! hay $01/A JRC electron chung, %31 A.liên HO! ion B.liên HO! J\$% hoá !"V:
C.liên HO! kim E>Q1 D.liên HO! hidro
Câu 10: Trong... phút (không kể th? ?i gian giao đề )< /i>
Mã < /i> ./ thi 132
z+ { |
:,} ~ 8_ 1n &
1 câu p$% ]kJ 0,25 1n
Câu 1: (2 ? ?i? ??m)
16