1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT SỐ BÀI LUYỆN TẬP PHẦN CODE MÔN TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

41 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 686,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài luyện tập phần code môn Tin học đại cương Gồm 37 bài kèm lời giải tham khảo Bài 1: Viết chương trình thực hiện các công việc sau:  Nhập vào 1 mảng số nguyên tối đa 10 phần

Trang 1

Một số bài luyện tập phần code môn Tin học đại cương

(Gồm 37 bài kèm lời giải tham khảo)

Bài 1:

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

Nhập vào 1 mảng số nguyên (tối đa 10 phần tử)

 In ra màn hình phần tử bé nhất trong mảng và tổng của các số chẵn trong

vào số 0 (Số 0 không phải phần tử trong mảng)

 Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần và in ra màn hình

Trang 2

Bài 4:

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập vào hai ký tự

 In ra kết quả là khoảng cách của hai ký tự đó trên bảng mã ASCII

Lưu ý: khoảng cách là số nguyên có thể âm hoặc dương

Hiện kết quả ra màn hình dưới dạng như sau:

"Gia tri lon nhat cua day la < giatri >"

"So luong phan tu bang gia tri lon nhat la < giatri >"

Lưu ý: Phần tử cực đại là phần tử lớn hơn phần tử ngay trước và ngay sau nó

Ví dụ: các phần tử được tô đỏ dưới đây là phần tử cực đại:

1 5 2 6 3 5 1 8 8

Trang 3

 Tính và in ra số lượng các số nguyên tố trong dãy dưới dạng:

"So luong so nguyen to co trong day la < gia tri >"

Trang 4

 Tính và in ra số lượng số hoàn thiện có trong dãy dưới dạng:

"So luong so hoan thien co trong day la: < giatri >"

Lưu ý: Số hoàn thiện là số nguyên dương mà tổng các ước dương của nó bằng 2 lần chính nó

Ví dụ: 6 có tổng các ước dương là 1+2+3+6=12 gấp 2 lần nó nên 6 là số hoàn thiện

 Thông báo kết quả ra màn hình

Lưu ý: Tính cả nghiệm khi a=0 và trường hợp nghiệm phức

Trang 5

Bài 13:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một số nguyên N (0 < N < 1000) từ bàn phím

 Tìm và in ra các số hoàn thiện trong khoảng (0;N)

 Tính tổng các số vừa tìm được và thông báo ra màn hình

Lưu ý: Số hoàn thiện là số nguyên dương mà tổng các ước dương của nó bằng 2 lần chính nó

Ví dụ: 6 có tổng các ước dương là 1+2+3+6=12 gấp 2 lần nó nên 6 là số hoàn thiện

Bài 14:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một số nguyên N (0 < N < 200) từ bàn phím

 Tìm và in ra các số nguyên tố trong khoảng (0;N)

 Tính tổng các số vừa tìm được và thông báo ra màn hình

Bài 15:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một mảng gồm có N số nguyện (với N là số nguyên (0 < N < 10) nhập vào từ bàn phím) bất kì từ bàn phím

Trang 6

 Nhập một mảng có N số nguyên từ bàn phím

 In ra vị trí các số hoàn thiện và đếm số lượng số hoàn thiện nhỏ hơn 2016 Lưu ý: Số hoàn thiện là số nguyên dương mà tổng các ước dương của nó bằng 2 lần chính nó

Ví dụ: 6 có tổng các ước dương là 1+2+3+6=12 gấp 2 lần nó nên 6 là số hoàn thiện

Bài 17:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một số nguyên N (0 < N < 10) từ bàn phím

 In ra vị trí các số nguyên tố và đếm số lượng số nguyên tố nhỏ hơn 2016

Bài 18:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập 2 số nguyên M, N (Biết M, N thuộc khoảng từ 1 đến 2000) từ bàn phím

 Kiểm tra xem M, N có phải là cặp số thân thiết không

 In kết quả ra màn hình

Lưu ý: Cặp số thân thiết là số này bằng tổng các ước của số kia (trừ số kia ra) và ngược lại

Ví dụ: 220 và 284 là một cặp số thân thiết

Trang 7

Bài 19:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập 2 số nguyên M, N (Biết M, N thuộc khoảng từ 1 đến 2000) từ bàn phím

 Kiểm tra xem M, N có phải là cặp số hứa hôn không

 In kết quả ra màn hình

Lưu ý: Cặp số hứa hôn là tổng các ước của số này (trừ chính nó ra) lớn hơn số kia

1 đơn vị và ngược lại

Ví dụ: 48 và 75 là một cặp số hứa hôn

Bài 20:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập 1 số nguyên N (0 < N < 10000) từ bàn phím

 Liệt kê các số tự mãn trong khoảng từ 0 đến N

Lưu ý: Số tự mãn là các số dương mà tổng mũ 3 các chữ số của nó bằng chính nó

Ví dụ: 153 = 13 + 53 + 33

Bài 21:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một số nguyên N>0 bất kì thuộc hệ đếm cơ số 10 từ bàn phím

 Chuyển số đó thành số trong hệ đếm cơ số 2

 In kết quả ra màn hình

Bài 22:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

Trang 8

 Nhập 2 số nguyên dương M, N từ bàn phím

 In ra mảng vừa nhập từ bàn phím dưới dạng một dãy số

 Tính tổng các phần tử xung quanh của mảng

 Hiện kết quả ra màn hình

Lưu ý: Phần tử xung quanh là phần tử bằng tổng 2 phần tử xung quanh nó

Ví dụ: các phần tử được tô đỏ dưới đây là phần tử xung quanh:

1 5 4 3 6 3 3 4 5 1 2 8 6

Bài 24:

Lập chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập một số nguyên N ≥ 0 bất kì thuộc hệ đếm cơ số 2 từ bàn phím

 Chuyển số đó thành số trong hệ đếm cơ số 10

Trang 9

 In ra màn hình mảng vừa nhập như một dãy số: a,b,c,d,

(Trong đó a,b,c,d, là các số được nhập từ bàn phím)

Viết một chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập vào dãy số nguyên theo thứ tự giảm dần, nếu nhập sai quy cách thì yêu cầu nhập lại

 In dãy số vừa nhập theo định dạng như sau a,b,c,d

Trang 10

Trong đó a,b, là những số vừa nhập

Bài 28:

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

 Tính số tiền đi taxi theo công thức:

+15000 đồng cho km đầu tiên

+13500 đồng cho km thứ 2 đến 5

+11000 đồng từ km thứ 6 trở đi

+Nếu đi được trên 120km thì sẽ giảm 10% tổng giá tiền

Bài 29:

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

 Kiểm tra số vừa nhập có phải số lùi không

 Hiển thị thông báo ra màn hình

Lưu ý: Số lùi là số mà các chữ số theo thứ tự giảm dần

Ví dụ: abcd là số lùi khi a>b>c>d

Trang 11

 Tính giá trị mảng S[i] theo công thức:

+ S[i]=H nếu A[i] là chữ in hoa

+ S[i]=T nếu A[i] là chữ thường

+ S[i]=K nếu A[i] là các trường hợp khác

 Tính giá trị mảng S[i] theo công thức:

+ S[i]=T nếu A[i] là số nguyên tố

+ S[i]=K nếu A[i] là số nguyên dương không phải nguyên tố

+ S[i]=A nếu A[i] là các trường hợp khác

Trang 12

+ S[i]=C nếu A[i] là số chẵn

+ S[i]=K nếu A[i] = 0

+ S[i]=L nếu A[i] là số lẻ

 Hiện mảng S ra màn hình

Bài 34:

Viết chương trình thực hiện các công việc sau:

 Nhập vào số nguyên N (N > 0) Kiểm tra xem N có là số "cân bằng" không?

 Hiển thị kết quả ra màn hình

Lưu ý: Một số nguyên được gọi là số "cân bằng" khi số lượng các chữ số lẻ bằng

số lượng các chữ số chẵn của số nguyên đó

Trang 13

từ trái qua phải

Trang 14

Lời giải tham khảo:

Trang 19

{

temp=a[i];

a[i]=a[j];

a[j]=temp;

Trang 20

} }

for(i=n-1;i>=0;i )

if(a[i]>a[i-1]) { printf("\nSo lon thu hai trong day la %d",a[i-1]); break;}

return 0;

}

Trang 21

if(c==0) printf("Phuong trinh vo so nghiem");

else printf("Phuong trinh vo nghiem");

}

Trang 22

printf("%f\n%f",(-b+sqrt(d))/(2*a),(-b-sqrt(d))/(2*a));

else { printf("%f + %fi",-b/(2*a),sqrt(-d)/(2*a));

printf("\n%f - %fi",-b/(2*a),sqrt(-d)/(2*a));}

} }

if(i%j==0) s+=j;

} if(s==(2*i)) {

printf("%d ",i);

tong+=i;}

Trang 23

if(i%j==0) dem++;

} if(dem==0) { printf("%d ",i);

Trang 25

for(j=1;j<=a[i];j++) {

if(a[i]%j==0)

s+=j;

} if(s==(2*a[i]))

{ printf("%d ",i+1);

if(a[i]<2016 && a[i]>=1) dem++;

} } printf("\nSo luong so hoan thien nho hon 2016: %d",dem);

Trang 26

if(a[i]%j==0) dem++;

{ printf("%d ",i+1);

if(a[i]<2016) d++;

} }

} printf("\nSo luong so nguyen to nho hon 2016 la: %d",d);

Trang 27

if(so(m)==n && so(n)==m)

printf("%d %d la cap so than thiet",m,n);

if( so(m)==n+1 && so(n)==m+1 )

printf("%d %d la cap so hua hon",m,n);

else

printf("%d %d khong phai cap so hua hon",m,n);

return 0;

}

Trang 29

}

Trang 33

}

for(i=0;i<7;i++)

Trang 39

printf("%d khong phai la so can bang",N);

if(x%2)

x/=10;

} if(dem) printf("%d,",a[i]);

Trang 41

s[j]=a;

} }

}

return 0;

}

Ngày đăng: 31/01/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w