1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KT TOÁN LỚP 5.L

13 3,3K 56
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán Lớp 5
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Không phẩy chín trăm mười chín mét khối :... /2đ Người ta sơn bốn mặt tường phía trong phòng học và trần phòng, mỗi mét vuông hết 36 000 đồng a Tính diện tích sơn căn phòng.. b Tính ti

Trang 1

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

VIỆT NAM

Khối 5 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: …./ĐKT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2010 - 2011

Mơn : Tốn

Câu 1 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Tìm chữ số x , biết : 12,8x 9 < 12,819

A x = 2 B x = 3 C x = 0 D x = 1

b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,02 ; 5,3 ; 4,32 ; 5,7 ; 4,23

A- 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

B- 4,32 ; 4,23 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

C- 4,23 ; 4,32 ; 5,7 ; 5,3 ; 6,02

c) Chuyển phân số 25 7 thành hỗn số : A- 43 7 B- 47 3 C- 37 4 D- 34 7

d) Diện tích một hình vuơng là 64 m 2 Cạnh hình vuơng đĩ là : A – 16 m B – 8 m C – 32 m D - 24m Câu 2 : Một lớp học cĩ 35 học sinh, trong đĩ số em nữ bằng 4 3 số em nam Hỏi lớp học đĩ cĩ bao nhiêu em nữ , bao nhiêu em nam ? Bài giải

Câu 3 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : /1đ a) 6,85 ………6,847 c) 9 1

4

Trang 2

b) 5 5

9 6 a) d) 3 4 3 9 10 10

Câu 4 : Tính diện tích của phần tơ đậm trong hình A dưới đây gồm cĩ hình chữ nhật và hình vuơng ở giữa 12m Bài giải

18 m

Câu 5 : a) Viết các số sau gồm có : …… /1đ - Ba mươi sáu và mười lăm phần hai mươi chín :

- Năm mươi bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm :

b) Viết vào chỗ chấm : - 9 54 100 đọc là :

- 207, 09 đọc là :

Câu 6 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: /1đ a) 16549 ha = km2 b) 17 dm2 23cm2 = dm2 c) 3 tấn 62 kg = tấn d) 36,9 m = cm

Câu 7 : Tính : a) 3 4 10 9

./2đ

b) 21 41 3 3

c) 6 3: 5 7

d) 4 5 7 

HẾT

6m

Trang 3

ĐÁP ÁN TỐN 5 GHKI - NĂM HỌC : 2009 - 2010

Câu 1: Mỗi bài đúng được 0,25 điểm.

…… /1đ a) Viết vào chỗ chấm :

- 207, 09 đọc là : Hai trăm linh bảy phẩy khơng chín.

- 9 54

b) Viết các số sau gồm có :

- Năm mươi bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm : 54,36

- Ba mươi sáu và mười lăm phần hai mươi chín : 3615

29

Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm :

./1đ a) 3 4 3 9

10 10 c) 5 596 b) 9 1

4 d) 6,85 > 6,847 Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

./1đ a) 3 tấn 62 kg = 3,062 tấn

b) 36,9 m = 3690 cm

c) 17 dm2 23cm2 = 17,23 dm 2

d) 16549 ha = 165,49 km 2

Câu 4 : Tính : a) 21 41 7 13 20

./2đ

10 9 10 9 90 15 hoac10 9 10 9 2 5 3 3 15

d) 6 3: 6 7 42 14

5 7   5 3 15 5

Câu 5 : Mỗi lời giải và phép tính đúng được 0,5 điểm ; tĩm tắt, đáp số đúng 0,25

điểm.

Tổng số phần bằng nhau là :

4 + 3 = 7 ( phần )

Số học sinh nữ lớp học đĩ cĩ là :

Số học sinh nam lớp học đĩ cĩ là :

35 – 20 = 15 ( học sinh )

Đáp số : Nữ : 20 học sinh

Nam : 15 học sinh

Câu 6 : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

./2đ a) Tìm chữ số x , biết : 12,8x 9 < 12,819

A - x = 3 B – x = 2 C – x = 1 D- x = 0

Trang 4

b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,02 ; 5,3 ; 4,32 ; 5,7 ; 4,23

A- 4,32 ; 4,23 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

B- 4,23 ; 4,32 ; 5,7 ; 5,3 ; 6,02

C- 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02

c) Chuyển phân số 25

7 thành hỗn số :

A- 43

7 B- 37

4 C- 34

3

d) Diện tích một hình vuơng là 64 m 2 Cạnh hình vuơng đĩ là :

Câu 7 : Mỗi lời giải và phép tính đúng được 0,25 điểm, đáp số đúng được 0,25

điểm.

1/đ

Bài giải Diện tích hình chữ nhật là :

18  12 = 216 ( m2 ) 12m Diện tích hình vuơng ở giũa là :

6  6 = 36 ( m2 )

Diện tích của phần tơ đậm trong hình A là :

HẾT

6m

Trang 5

HỌ VÀ TÊN :

Lớp Năm Trường

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỀ 1 Điểm: Môn: TOÁN - Khối 5 Năm học : 200 - 200 Thời gian : 40 phút Ngày thi : 25 – 03 – 2010 Câu 1: a) Viết số gồm có : …… /1đ * Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối :

* Không phẩy chín trăm mười chín mét khối :

b) Đọc các số đo sau : * 0,903 dm3:

* 234

1000 cm3:

Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : /1đ a) 97,2000 97,2 c) 40,1 39,92 b) 89,6 90,6 d) 54,08 54,079

Câu3 : Đặt tính rồi thực hiện phép tính : ./2đ a) 4 ngày22 giờ+ 5 ngày14 giờ c) 8 giờ 19 phút  3

b) 14 giờ 24 phút – 7 giờ 45 phút d) 21 phút 15 giây : 5

Trang 6

Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: /2đ a) 72 phút = giờ phút

(0,5 điểm) b) 3,5 giờ = phút

(0,5 điểm) c) 18,54 dm3 = cm3

(0,5 điểm) d) 25 m3 = dm3

(0,5 điểm) Câu 5 : Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 5 m và chiều cao 3,4 m /2đ Người ta sơn bốn mặt tường phía trong phòng học và trần phòng, mỗi mét vuông hết 36 000 đồng a) Tính diện tích sơn căn phòng Biết diện tích các cửa là 10,9 m2 b) Tính tiền sơn phòng học đó

Bài giải

Câu 6 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

./1đ a) Thể tích một hình lập phương có 6cm là : A 36 cm3 B.144 cm3 C 180 cm3 D 216 cm3

( 0,25 điểm) b) 5% của 900 m = m A 40 B 45 C 60 D 90

( 0,25 điểm) c) 45 1000 viết dưới dạng số thập phân là : A.45 B.4,5 C.0,045 D 0,450 ( 0,25 điểm)

Trang 7

d) Cho nửa hình trịn M đường kính 2 dm như hình bên Chu vi hình M là :

0,25 điểm) A 3,14 dm B 4,14 dm C 5,14 dm D 8,28 dm

.

Hình M Câu 7 : Tính diện tích phần không tô đậmtrong hình bên 1/đ Bài giải

ĐÁP ÁN TOÁN 5 GHKII - NĂM HỌC 2009- 2010 Câu 1: a) Viết số gồm có : Mỗi câu đúng được 0,25 điểm …… /1đ * Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối : 2001 dm 3

* Không phẩy chín trăm mười chín mét khối : 0,919 m 3 b) Đọc các số đo sau : * 0,903 dm3: Không phẩy chín trăm linh ba đề-xi-mét khối. * 1000234 cm3: Hai trăm ba mươi bốn phần trăm xăng-ti-mét khối Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : Điền mỗi dấu đúng được 0,25 điểm /1đ a) 97,2000 = 97,2 c) 40,1 > 39,92 b) 89,6 .< 90,6 d) 54,08 > 54,079

Câu3 : Đặt tính rồi thực hiện phép tính : Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm ./2đ a) 4 ngày22 giờ + 5 ngày14 giờ = 9 ngày36 giờ ( 0,25đ) = 10 ngày12 giờ ( 0,25đ)

b) 14 giờ 24 phút – 7 giờ 45 phút = 6 giờ 39 phút

c) 8 giờ 19 phút  3 = 24 giờ 57 phút

d) 21 phút 15 giây : 5 = 4 phút 15 giây Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm /2đ a) 84 phút = 1 giờ 24 phút (0,5 điểm)

12 m

9 m

5 m

C

M

D

B A

Trang 8

b) 3,5 giờ = 210 phút (0,5 điểm)

c) 18,54 dm3 = 18 540 cm 3

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Câu 5 : 2 điểm Bài giải

(0,5 điểm)

(0,25 điểm)

6 5 = 30 ( m 2 )

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,25 điểm)

b) 3 380 400 đồng

Câu 6 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

./1đ a) D 216 cm3 ( 0,25 điểm) b) B 45 ( 0,25 điểm) c) C 0,045 ( 0,25 điểm) d) C 5,14 dm ( 0,25 điểm)

12 5 : 2 = 30 ( m 2 )

Diện tích phần không tô đậm là : ( 0,25 điểm)

52,5 – 30 = 22,5 ( m 2 )

Trang 9

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỀ 1

Điểm: Môn: TOÁN - Khối 5 Năm học : 2009-2010 Thời gian : 40 phút Ngày thi : 12 – 05 – 2010 Câu 1: a) Tìm x, biết : b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là: …… /1đ x – 7,2 = 3,9 + 2,5

Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : /1đ a) 127 79 d) 6987 10 087

b) 3 4 4,35 5 c) 9,478 9,48 Câu3 : Đặt tính rồi thực hiện phép tính : ./2đ a) 54,207 + 29,678 b) 7,28 – 5,596 .

c) 35,4  6,8 d) 75,95 : 3,5

Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: /2đ a) 7 ha 36 m2 = ha b) 4812 kg = tấn c) 27 m589 mm = mm d) 5,7 m3 = dm3

Câu 5 : Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút đến tỉnh B lúc 10 giờ 55 phút Giữa

đường ô tô nghỉ mất

/2đ 25 phút Vận tốc của ô tô là 36 km/ giờ Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B

Trang 10

Bài giải

Câu 6 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

./1đ a) 2800g bằng bao nhiêu ki-lơ-gam? (

0,25 điểm) A 280kg B 28kg C 2,8kg D 0, 28kg

b) Viết phân số 245 dưới hỗn số là :

( 0,25 điểm)

A 24 5 B 44 5 C 42 5 D 4 5 5

c) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất ? (0,25 điểm ) A 34 giờ ; B 0,25 giờ ; C 20 phút ; D 600 giây d) Thể tích một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 7m, chiều rộng 6m và chiều cao 4m là: (0,25 điểm A 17 m3 ; B 104 m3 ; C 168 m3 ; D 52m3 Câu 7 : Một mảnh đất hình thang có đáy lớn và đáy bé như hình bên và chiều cao bằng trung bình 1/đ cộng của tổng hai đáy a) Tính diện tích mảnh đất đó b) Vẽ một đoạn thẳng trong hình thang và chia hình thang bên thành 3 hình thang

Bài giải

Trang 11

HẾT ĐÁP ÁN TỐN 5 HKII - NĂM HỌC 2009 – 2010 Câu 1: a) Tìm x, biết : b) Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là: …… /1đ x – 7,2 = 3,9 + 2,5 2 : 5 = 0,4 ( 0,25 điểm ) x – 7,2 = 6,4 ( 0,25 điểm ) 0,4 = 40 % ( 0,25 điểm ) x = 6,4 + 7,2 x = 13,6 ( 0,25 điểm ) Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : Mỗi bài đúng được 0,25 điểm /1đ a) 127 < 79 d) 6987 .< 10 087 b) 3 4 4,35 5 c) 9,48 .> .9,478 4,6 Câu3 : Đặt tính rồi thực hiện phép tính : Mỗi bài đúng được 0,5 điểm ./2đ a) 54,207 + 29,678 b) 7,28 – 5,596

54,207 29,678 83,885 

7,28 5,596

1, 684

?

m

9 m

7 m

D

B A

Trang 12

c) 35,4  6,8 = 240,72 d) 75,95 : 3,5 = 21,7

Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi bài đúng được 0,5 điểm

mm

b) 4812 kg = 4,812 tấn d) 5,7 m3 = 5 700

dm3

Câu 5 :

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B kể cả thời gian nghỉ là :

điểm )

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B không kể thời gian nghỉ là :

điểm )

điểm )

Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài là :

Đáp số : 117 km ( 0,25 điểm

)

Câu 6 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

./1đ a) 2800g bằng bao nhiêu ki-lơ-gam?

b) Viết phân số 245 dưới hỗn số là : B 44

c) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất ?

(0,25 điểm )

D 600 giây

d) Thể tích một hình hộp chữ nhật cĩ chiều dài 7m, chiều rộng 6m và chiều cao 4m

là: (0,25 điểm

C 168 m3

Câu 7 :

1/đ

Bài giải

?

m

9 m

7 m

? m C D

B A

Trang 13

a) Chiều cao mảnh đất hình thang là :

( 9 + 7 ) : 2 = 8 ( m ) ( 0,5 điểm )

Diện tích mảnh đất hình thang là : ( 9 + 7 )  8 : 2 = 64 ( m2 ) ( 0,25 điểm )

Đáp số : 64 m 2

b) Vẽ một đoạn thẳng trong hình thang và chia hình thang bên thành 3 hình thang là:

( 0,25 điểm )

? m C

C m C D

B A

C m C D

B A

Ngày đăng: 30/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A Đáp số : 180  m 2 - BỘ ĐỀ KT TOÁN LỚP 5.L
nh A Đáp số : 180 m 2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w