Mã phách Phần một: 5 điểm Chọn khoanh trũn đỏp ỏn đỳng nhất trong cỏc bài tập sau: Bài 1: Một hỡnh trũn cú bỏn kớnh 3cm.. Bài 3: Cú hai hỡnh lập phương.. Bài 4: Một hỡnh lập phương cú d
Trang 1Trờng Tiểu học hoà Sơn
Đề Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 2 năm học 2010 – 2011 2011
Môn thi : Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: Lớp: Số báo danh :
Mã
phách
Phần một: (5 điểm) Chọn (khoanh trũn) đỏp ỏn đỳng nhất trong cỏc bài
tập sau:
Bài 1: Một hỡnh trũn cú bỏn kớnh 3cm Diện tớch của hỡnh trũn đú là bao
nhiờu?
a) 18,84cm2 b) 28,26cm2 c)113,04cm2 d) 9,42cm2
Bài 2: Số thớch hợp để điền vào chỗ chấm của : 0,22 m3 = dm3 là số
nào?
a) 22 b) 220 c) 2200 d) 0,022
Bài 3: Cú hai hỡnh lập phương Hỡnh A cú cạnh dài gấp 2 lần cạnh hỡnh
B Thể tớch của hỡnh A gấp mấy lần thể tớch của hỡnh B?
a) 2 lần; b) 4 lần; c) 6 lần; d) 8 lần
Bài 4: Một hỡnh lập phương cú diện tớch một mặt là 9dm2 Diện tớch toàn
phần của hỡnh lập phương đú là bao nhiờu?
a) 18dm3 b) 36dm3 c) 54dm3 d) 81dm3
Bài 5: Một hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm, chiều
cao 3cm Diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật đú là bao nhiờu?
a) 20cm2 b) 27cm2 c) 54cm2 d) 60cm2
Phần hai: (5 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Biểu đồ dưới đõy núi về kết quả học tập của học sinh ở
một trường tiểu học:
Hóy ghi lại tỉ số phần trăm của học sinh giỏi, học sinh khỏ, học sinh
trung bỡnh trờn biểu đồ:
………
……
Học sinh khỏ
Trang 2………
Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,8dm3 = cm3 b) 24000 000cm3
= m3
c) 13,8m3 = dm3 d) 19,54m3
= cm3
Trang 3Bài 3: (2 điểm)
Một mảnh vườn hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 70m và 50m; chiều cao 40m Người ta sử dụng 30% diện tích mảnh vườn để trồng đu
đủ Hỏi có thể trồng được bao nhiêu cây đu đủ, biết rằng mỗi cây đu đủ cần 1,5m2 đất?
B i gi iài giải ải
Bài 4 (1 điểm)
Cho các ch s : 2; 3; 4; 5 L p ữ số: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ố: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ập được tất cả bao nhiêu số thập phân được tất cả bao nhiêu số thập phân ất cả bao nhiêu số thập phân ảic t t c bao nhiêu s th p phân ố: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ập được tất cả bao nhiêu số thập phân
có 4 ch s khác nhau m ph n nguyên có 1 ch s ữ số: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ố: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ài giải ở phần nguyên có 1 chữ số ần nguyên có 1 chữ số ữ số: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân ố: 2; 3; 4; 5 Lập được tất cả bao nhiêu số thập phân
PhÇn 1: Bµi 1: /1 ®; Bµi 2: /1 ®; Bµi 3: /1 ®; Bµi 4: /1 ®; Bµi 5: /1 ®
Trang 4PhÇn 2: Bµi 1: /1 ®; Bµi 2: /1 ®; Bµi 3: /2 ®; Bµi 4: /1 ® §iÓm toµn bµi: /10®iÓm
GV chÊm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂỦ ĐIỂM TOÁN LỚP 5 GIỮA KỲ 2
Năm học : 2010 – 2011
Phần một: (5 điểm)
Chọn đúng mỗi ý được 1 điểm (Chọn 2-3 ý ở mỗi bài: không có điểm) Kết quả đúng là:
Phần hai: (5 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm): Học sinh giỏi: 17,5%; học sinh khá: 60%; học sinh trung
bình: 22,5%
Bài 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm.
a) 5,8dm3 = 5800cm3 b) 24000 000cm3
= 24m3
c) 13,8m3 = 13800dm3 d) 19,54m3 = 19
540 000cm3
Bài 3 : (2 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh vườn là: 0,25đ (70 + 50) x 40 : 2 = 2400 (m2) 0,5đ Diện tích đất trồng đu đủ là: 0,25đ
2400 : 100 x 30 = 720 (m2) 0,5đ
Số cây đu đủ trồng được là: 0,25đ
720 : 1,5 = 480 (cây) 0,25đ Đáp số: 480 cây
Bài 4:(1 điểm)
Bài giải
Có 4 cách chọn chữ số hàng đơn vị
Có 3 cách chọn chữ số hàng phần mười
Có 2 cách chọn chữ số hàng phần trăm 0,5đ
Có 1 cách chọn chữ số hàng phần nghìn
Trang 5Vậy từ 4 chữ số: 2; 3; 4; 5 lập được tất cả các số thập phân là
4 x 3 x 2 x 1= 24( số) 0,5đ Đáp số: 24 số