Phép lai AaBBCcDd x AabbCcdd có kiểu hình mang tất cả tính trạng trội là 16/ Dùng phương pháp nuôi cấy các hạt phấn của một cây trồng có kiểu gen AaBbDdEe sau đó lưỡng bội hóa s
Trang 1Mã 404
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2010-2011
Đề chính thức
Môn : Sinh học
Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
1/ Mục đích của di truyền y học tư vấn:
A Cung cấp thông tin về bệnh tật di truyền
B Chẩn đoán các bệnh tật di truyền C Cho lời khuyên về kết hôn, sinh đẻ
D Ngăn ngừa, hạn chế hậu quả xấu ở đời sau
2/ Trong các loại đột biến cấu trúc NST, loại đột biến nào sau đây được ứng dụng trên các đối tượng côn trùng để làm công cu phòng trừ sâu hại bằng liệu pháp di truyền?
3/ Trong các thể đa bội đã xuất hiện của loài, bộ NST của dạng đột biến có khả năng sinh sản hữu tính là
4/ Kết quả phân ly về kiểu gen của phép lai Aaaa x AAaa là
A 9: 3: 3: 1 B 1: 3 : 3 :1 C 1: 1: 1: 1 D 1: 5: 5: 1
5/ Khi loại thể ba ở NST số 2 xảy ra sự phân ly và tổ hợp giữa các NST hoàn toàn ngẫu nhiên với cây lưỡng bội bình thường sẽ tạo ra số cây con có bộ NST khác nhau theo tỉ lệ
A 2 loại với tỉ lệ 3 : 1 B 4 loại với tỉ lệ 9 : 3: 3: 1
C 4 loại với tỉ lệ 1 : 1: 1: 1 D 2 loại với tỉ lệ 1: 1
6/ Mỗi gen cấu trúc có thứ tự các vùng trình tự nuclêôtit từ đầu 3' đến 5' của mạch bổ sung là:
A Điều hòa, mã hóa, vận hành B Điều hòa, mã hóa, kết thúc
C Khởi đầu, mã hóa, kết thúc D Kết thúc, mã hóa, Điều hòa
7/ Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn, alen a quy định quả vàng là lặn Phép lai nào sau đây tạo tỷ lệ kiểu hình F1 không phải 3 quả đỏ : 1 quả vàng
A Aaaa x Aa B Aaaa x Aaaa C AAaa x AAaa D Aa x Aa
8/ Hiện tượng con đực mang cặp NST giới tính XX, con cái mang cặp NST giới tính XY gặp ở
C Châu chấu, cào cào D Động vật có vú, ruồi giấm
9/ Theo quan điểm của Lamac, chiều hướng tiến hóa của sinh giới là:
A thích nghi ngày càng hợp lí
B Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp
C Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí
D Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức ngày càng cao
10/ Một phân tử ADN ở tế bào nhân thực có tổng số nuclêôtit loại xitôzin với một loại nucleotit khác chiếm 70% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêootit loại timin của phân tử ADN là:
11/ Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện theo cơ chế
A Tổng hợp ADN, ARN B Tổng hợp ADN, dịch mã
C Tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã D Tự sao, tổng hợp ADN
12/ Một loài thực vật, gen A qui định cây cao, a: cấy thấp, B: quả đỏ, b: quả trắng
Cho cây có kiểu gen AB/ab giao phấn với cây có kiểu gen AB/ab
Biết rằng cấu trúc NST của hai cây không đổi trong giảm phân Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 1cao, trắng : 3 thấp, đỏ B 3 cao, đỏ : 1 thấp, trắng
C 1 cao, trắng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ D 3 cao, trắng : 1 thấp, đỏ
13/ Ở ngô, alen A quy định màu hạt đỏ, alen a quy định màu hạt trắng Trong một quần thể ngô có
480 cây ngô dỏ thuần chủng, 320 cây ngô đỏ không thuần chủng và 200 cây ngô trắng Tần số alen
A và a trong quần thể là:
Trang 2Mã 404
A A = 0,4; a = 0,6 B A = 0,64; a = 0,36 C A = 0,6; a = 0,4 D A = 0,7; a = 0,3 14/ Cho biết A: thân cao, a: thân thấp Kết quả phân li về kiểu hình của phép lai AAaa x AAaa là
A 3 cao : 1 thấp B 3 thấp: 1 cao C 1 cao : 35 thấp D 1 thấp : 35 cao
15/ Ở một loài thực vật, mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Phép lai AaBBCcDd x AabbCcdd có kiểu hình mang tất cả tính trạng trội là
16/ Dùng phương pháp nuôi cấy các hạt phấn của một cây trồng có kiểu gen AaBbDdEe sau đó lưỡng bội hóa sẽ tạo được tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng tất các các locut gen?
17/ Một gen có 5 alen nằm trên NST thường Trong quần thể sẽ có nhiều nhất là bao nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên?
A 5 kiểu gen B 20 kiểu gen C 15 kiểu gen D 10 kiểu gen
18/ Ở lúa chiều cao cây do tương tác cộng gộp của các gen tạo nên Cho biết thứ lúa I có kiểu gen aabbdd, có chiều cao 40 cm Thứ lúa II có kiểu gen AABBDD có chiều cao 70 cm cho lai thứ lúa
có kiểu gen AABBDD với thứ lúa có kiểu gen aabbDD Cây lúa F1 có chiều cao bao nhiêu cm?
19/ Đặc điểm sinh vật trên các đảo đại dương là
A có rất ít phân loài đặc hữu B Không có lưỡng cư và thú lớn
C Hệ động, thực vật giống với vùng lục địa lân cận
D có nhiều loài thú lớn
20/ Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng B Cánh chim và cánh côn trùng
C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
D Lá đậu Hà lan và gai xương rồng
21/ Ở người, di truyền chéo là hiện tượng tính trạng lặn của “bố” truyền cho “con gái” và biểu hiện
ở “ cháu trai” được quy định bởi
A Gen lặn trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X
B Gen lặn trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y
C Gen trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y
D Gen trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X
22/ trong thí nghiệm của Men Den tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen:
C Đồng hợp lặn D Đồng hợp trội hoặc dị hợp
23/ Lai phân tích là phép lai:
A Giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản
B Giữa các cơ thể F1 với nhau
C Giữa cơ thể đồng hợp với cơ thể mang kiểu hình lặn
D Giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
24/ Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazo Guanin dạng hiếm (G*) có thể gây đột biến nào sau đây?
A A-T -> G - X B A-T -> X-G C G-X ->T- A D G-X -> A-T 25/ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các các axitamin càng giống nhau và ngược lại
B Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các các nuclêôtit càng giống nhau và ngược lại
C Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì số lượng các các nuclêôtit và axitamin càng giống nhau và ngược lại
D Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các nuclêôtit và axitamin càng giống nhau và ngược lại
26/ Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n + 1) sẽ tạo nên:
A thể ba nhiễm hoặc thể một nhiễm B thể một nhiễm
Trang 3Mã 404
C thể khuyết nhiễm D thể bốn nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép 27/ Cho biết trình tự sắp xếp các gen trên NST ban đầu của một loài như sau: ABCD.EFGHIK Giả
sử đã xảy ra các dạng đột biến cấu trúc NST khác nhau ở NST này
Cơ thể có trình tự sắp xếp các gen trên NST có thay đổi là ABCEFGD.HIK là dạng đột biến
A đảo đoạn có chứa tâm động B chuyển đoạn trên 1 NST
C đảo đoạn không chứa tâm động D chuyển đoạn tương hỗ
28/ Một trong những đặc điểm của thường biến là
A là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình
C mang tính cá biệt, ngẫu nhiên
D thay đổi kiểu hình mà không thay đổi kiểu gen
29/ Bộ ba nào sau đây là bộ ba mã hóa cho axitamin Gly
30/ Một mARN trưởng thành dài 5100Ao tham gia dịch mã thì tạo được polypeptit có số axitamin (không kể aa mở đầu ) là
31/ Vai trò của chất cảm ứng trong hoạt động của opêron là:
A gắn vào prôtêin ức chế để vô hiệu hóa prôtêin ức chế
B gắn vào gen điều hòa để ngăn cản tạo prôtêin ức chế
C kích thích vùng khởi động D hoạt hóa gen cấu trúc phiên mã
32/ Ở người, tính trạng nhóm máu do 3 alen(IA , IB , IO) quy định Kiểu gen IA IA, IA Io quy định nhóm máu A; IB IB, IB Io quy định máu B; IA IB quy định nhóm máu AB; Io Io quy định máu O
Mẹ có nhóm máu AB, con sinh ra có nhóm máu AB, nhóm máu nào sau đây chắc chắn không phải
là nhóm máu của bố:
AB
II PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh học chọn một trong hai phần để làm bài (phần A hoặc B)
A (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
33/ Cho: 1 chọn tổ hợp gen mong muốn 2 tạo các dòng thuần khác nhau
3 tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần
4 lai các dòng thuần khác nhau
Trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp :
34/ Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác để tạo hàng loạt nhiều con có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp:
A cấy truyền hợp tử B công nghệ sinh học tế bào
C cấy truyền phôi D nhân bản vô tính động vật
35/ Công nghệ gen là:
A Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
B Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi
C Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
D Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi
36/ Thực nghiệm nghiên cứu tiến hóa lớn, năm 1988 Borax và công sự đã tiến hành trên đối tượng thí nghiệm nào sau đây?
A Cây Hoa Phấn B Ruồi giấm C Tảo lục đơn bào D Cây đậu Hà Lan 37/ Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất:
A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
B Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
Trang 4Mã 404 38/ Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần thể này cân bằng di truyền Tỉ lệ người da bình thường có mang gen bệnh là bao nhiêu? Biết rằng bênh bạch tạng do một gen lăn trên NST thường quy định
39/ Nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa
C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến
40/ Vi khuẩn tụ cầu vàng có khả năng kháng lại thuốc pênixilin là do:
A Có gen đột biến làm giảm đi đáng kể tác dụng của thuốc
B Có gen làm biến tính thuốc nên thuốc không có khả năng tác dụng trên vi khuẩn
C gen đột biến làm thay đổi cấu trúc thành tế bào làm cho thuốc không thể bám vào thành tế bào
D gen đột biến có tác dụng vô hiệu hoá hoàn toàn thuốc kháng sinh
B (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
41/ Trong quy trình chuyển gen người ta thường dùng Vecto chuyển gen (thể truyền) là
A thực khuẩn thể hay nấm men B plasmit hay thực khuẩn thể
C plasmit hay nấm men D thực khuẩn thể hay vi khuẩn
42/ Hệ động thực vật ở châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ có một số loài cơ bản giống nhau nhưng cũng
có một số loài đặc trưng là vì:
A Đầu tiên tất cả các loài đều giống nhau do có chung nguồn gốc, sau đó trở nên khác nhau do chọn lọc tự nhiên theo nhiều hướng khác nhau
B Đại lục Á, Âu và Bắc Mỹ mới tách rời nhau từ kỉ đệ tứ nên những loài giống nhau xuất hiện trước đó và những loài khác nhau xuất hiện sau
C Một số loài di chuyển từ châu Á sang Bắc Mỹ nhờ cầu nối eo biển Bering ngày nay
D Do khí hậu tương tự nên hình thành các loài giống nhau, các loài đặc trưng xuất hiện do thích nghi với điều kiện địa phương
43/ Chọn lọc tự nhiên là quá trình
A tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật B đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật
C tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật
D vừa đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật 44/ Thể ba ở cặp NST thứ 13 ở người gây hội chứng:
45/ Thực chất của liệu pháp gen là gì?
A Tạo điều kiện cho gen lành biểu hiện B Thay thế gen bệnh bằng gen lành
C Loại gen bệnh ra khỏi cơ thể D Tạo đột biến để tìm gen lành
46/ Một quần thể ngẫu phối, xét hai locut gen Locut một có 4 alen nằm trên NST thường, locut hai
có 3 alen nằm trên NST giới tính X (Không có alen tương ứng trên NST Y) Hỏi quần thể có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau
47/ Ở cà chua, A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục Hai cặp alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Khi lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 giao phấn với nhau được F2
có tỉ lệ kiểu hình là: 21% vàng, tròn Tính tỷ lệ kiểu hình quả vàng bầu dục Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái là như nhau
48/ Một quần thể khởi đầu gồm toàn cá thể có kiểu gen dị hợp tử (Aa) Sau bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì kiểu gen dị hợp tử (Aa) chỉ còn lại 3,125%
.Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: