1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: VẬT LÝ - Mã đề thi 003 ppsx

4 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ I Năm Học: 2010 - 2011
Trường học Trường THPT Thuận An
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 384,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: Một vật cú khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ.Vật đú đi được 200cm trong thời gian 2s.. Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển độn

Trang 1

Sở GD & ĐT Thừa Thiờn Huế

Trường THPT Thuận An

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010 - 2011 MễN: Vật Lý lớp 10 nõng cao

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

(30 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 003

Họvà tờn :

Lớp 10A

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời Cách tô đúng : 

Cõu 1: Chọn phỏt biểu đỳng Chuyển động nào sau đõy là chuyển động tịnh tiến:

A Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nú cú quỹ đạo giống hệt nhau

B Quỹ đạo của chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng

C Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nú cú chiều dài quỹ đạo bằng

nhau

D Cả A, B, C

Cõu 2: Một vật cú khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ.Vật đú đi

được 200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tỏc dụng vào nú là:

Cõu 3: Một lực F truyền cho vật cú khối lượng m1 gia tốc 2m/s2, cho vật cú khối lượng m2 gia tốc 3m/s2 Nếu hai vật dớnh vào nhau dưới tỏc dụng của lực này, hỏi gia tốc thu được lag bao nhiờu?

Cõu 4: Gia tốc hướng tõm của một vệ tinh nhõn tạo đang bay quanh Trỏi Đất theo một đường trũn là

8,2m/s2, với tốc độ dài là 7,57km/s Hỏi vệ tinh cỏch mặt đất là bao nhiờu? Biết bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km

A 7000km B 3500km C 600km D 7600km

Cõu 5: Chọn cõu trả lời đỳng Một thủ mụn bắt "dớnh búng" là nhờ:

A Lực ma sỏt trượt B Lực ma sỏt nghỉ C Lực ma sỏt lăn D Lực đàn hồi

Cõu 6: Chọn cõu trả lời đỳng

Người ta truyền cho một vật ở trạng thỏi nghỉ một lực F thỡ sau 0,5 s thỡ vật này tăng vận tốc lờn được 1m/s Nếu giữ nguyờn hướng của lực mà tăng gấp đụi độ lớn lực tỏc dụng vào vật thỡ gia tốc của vật bằng:

Trang 2

Câu 7: Chọn câu sai?

A Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

B Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính lớn

C Đơn vị của lực là kg

D Vật có khối lượng lớn thì khi tương tác với vật khác sẽ tác dụng lực lớn hơn

Câu 8: Câu nào sau đây là đúng?

A Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì

có tốc độ dài lớn hơn

B Trong các chuyển động tròn đều cùng với chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có

vận tốc gốc nhỏ hơn

C Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc gốc

nhỏ hơn

D Trong các chuyển động tròn đều chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn Câu 9: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đã đi được trong giây thứ 10 Lấy g = 10m/s2

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng

Một vật có khối lượng m = 10 kg đang chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc vr có độ lớn v =

10 m/s thì chịu tác dụng của một lực cản Fr cùng phương, ngược chiều với vr và có độ lớn F = 10 N

A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s

B Vật dừng lại ngay

C Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

D Sau 15 s kể từ lúc lực F tác dụng vật đang chuyển động theo chiếu ngược lại

Câu 11: Một quả bóng có khối lượng 400g đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với một

lực 200N Sau thời gian 0,01s quả bóng bay đi được với tốc độ:

Câu 12: Tại cùng một độ cao người ta thả rơi tự do vật 1 và ném ngang vật 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 13: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với

vận tốc khi không có gió v = 300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi

Câu 14: Hãy chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

A Lực là nguyên nhân làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật

B Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động

C Lực là nguyên nhân làm thay đổi hình dạng của vật

D Lực là nguyên nhân làm thay đổi hướng chuyển động của vật

Câu 15: Chọn câu đúng

A Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng vào vật

B Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó

C Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần

D Một vật luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1  h2 Biết rằng thời gian chạm đát của vật thứ nhất bằng 1/2 của vật thứ hai

A Tỉ số 1

2

h

h = 2 B Tỉ số

1 2

h

h =

1

1 2

1 2

h 4

h 

Câu 17: Một vật chuyển động thẳng đều trên một phẳng nghiêng với hệ số ma sát là   3 Lấy g = 10m/s2 Mặt phẳng nghiêng hợp với phương thẳng đứng một góc

Trang 3

A 300 B 450 C 600 D

Một đáp án khác

Câu 18: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên đoạn đường AB với thời

gian t1 = 9s Thời gian vật đó đi hết 1/4 quãng đường đầu là:

Câu 19: Một đồng hồ có kim giờ dài 1,2cm, kim phút dài 2cm Hỏi tỉ số tốc độ dài của hai chất điểm

ở hai đầu kim là những tỉ số nào sau đây?

A ph

g

v

16

ph g

v 12

ph g

ph g

v 16

Câu 20: Hai lực F1 = 50N và lực F2 có hợp lực F Biết Fr vuông góc với Fr2 và Fr hợp với Fr1 một góc

300 Hãy xác định độ lớn của lực F2

Câu 21: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m.Vận tốc ban đầu v0 Vật bay xa 18m.Tính v0 Lấy

g = 10m/s2

Câu 22: Chọn câu trả lời đúng

Một chất điểm nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực thành phần F1 = 12 N ; F2 =16 N và F3 = 18

N Nếu bỏ đi lực F2 thì hợp lực của hai lựcF1 và F3 có độ lớn bằng:

Câu 23: Chọn câu trả lời đúng

Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rắng trong giây cuối cùng vậy rơi được quảng đường 15 m.Thời gian rơi của vật là (lấy g = 10m/s2)

Câu 24: Một vật có khối lượng m = 1,2kg; chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng với gia tốc

a = 0,1m/s2 Cho biết lực ma sát Fms = 0,5N, hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? Xem vật là chất điểm?

Câu 25: Một chất điểm chuyển động đều có phương trình chuyển động là x= -2t + 6 ( với t tính bằng giây, x tính bằng mét) Kết luận nào sau đây là đúng?

A Chất điểm chuyển động theo chiều âm khi t < 3s

B Chất điểm luôn luôn chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn

C Chất điểm ngừng chuyển động khi t = 3s

D Chất điểm chuyển động theo chiều dương khi t >3s

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng:

Một vật chuyển động trên trục toạ độ Ox Ở thời điểm t1 vật có toạ độ x1 = 7 m và thời điểm t2 toạ

độ của vật là x2 = 4m

A Quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m

B Độ dời của vật là x = -3m

C Độ dời của vật là x = 3m

D Vật chuyển động theo chiều dương quỹ đạo

Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực ma sát nghỉ?

A Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng vào vật

B Lực ma sát nghỉ đóng vài trò là lực phát động ở các xe, tàu hoả

C Lực ma sát nghỉ có chiều phụ thuộc vào chiều của ngoại lực

D Lực ma sát nghỉ có độ lớn tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

Câu 28: Lực hấp dẫn do hòn đá tác dụng vào Trái Đất có độ lớn

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng

Trang 4

Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2 m/s2.Tại B cách A 125 m vận tốc xe là:

Câu 30: Trong trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình bằng vận tốc trung bình trong chuyển động

biến đổi đều?

A Không có trường hợp nào trong các trường hợp trên

B Vật chuyển động trên đường thẳng, chỉ theo một chiều, chọn chiều dương là chiều chuyển

động

C Vật chuyển động trên đường thẳng chỉ theo một chiều

D Vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương

- Heát -

Ngày đăng: 23/07/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm